Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223045-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210222946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 09:47:00 đến ngày 2021-02-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97939E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 24KV ĐI NGẦM CẤP ĐIỆN
1Cột LTMB -16B NPC.14.0 Ngọn 190x Gốc 430Theo TC phê duyệt2cột
2Móng cột đôi MTK-8Theo TC phê duyệt1móng
3Rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đấtTheo TC phê duyệt38m
4Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựaTheo TC phê duyệt376m
5Xà néo bằng XNB22-2LT-SC/DTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà rẽ nhánh lệch cột đơn XRNL-1LT-SĐTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà phụ 3 pha XP-3Theo TC phê duyệt2bộ
8Xà cầu dao cách ly 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
9Xà đầu cáp đầu trạmTheo TC phê duyệt1bộ
10Ghế cách điện 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
11Thang trèo TBA 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
12Gông cột G-16&18Theo TC phê duyệt1bộ
13Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV cột đơnTheo TC phê duyệt1bộ
14Lắp đặt tiếp địa RC-4Theo TC phê duyệt1bộ
15Colie đỡ ống bảo vệ và cáp cột đơnTheo TC phê duyệt1bộ
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2- 22kVTheo TC phê duyệt456m
17Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x95Theo TC phê duyệt2bộ
18Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt22quả
19Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiệnTheo TC phê duyệt3chuỗi
20Dây đồng mềm M70Theo TC phê duyệt12m
21Kẹp cáp 3 bu lôngTheo TC phê duyệt6cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo TC phê duyệt6bộ
23Đầu cốt đồng S95Theo TC phê duyệt6cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F195/150Theo TC phê duyệt425m
25Lắp đặt ống thép F130 bảo vệ cápTheo TC phê duyệt6m
26Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép AL/XLPE/CWS/PVC-W 1x70mm2-24kVTheo TC phê duyệt67m
27Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo TC phê duyệt41cái
28Thít + thẻ báo hiệu cápTheo TC phê duyệt2cái
29Khóa biTheo TC phê duyệt2cái
30Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo TC phê duyệt1VT
31Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt22Qủa
32Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo TC phê duyệt3Chuỗi
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo TC phê duyệt1Sợi
34Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV
1Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430Theo TC phê duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-8Theo TC phê duyệt2móng
3Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kVTheo TC phê duyệt2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
5Xà cầu dao cách ly chém ngang 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên 22kVTheo TC phê duyệt2bộ
7Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
9Ghế cách điện 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBA 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
11Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVATheo TC phê duyệt1cái
12Dây dòng nối đất chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt27quả
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép AL/XLPE/CWS/PVC-W 1x70mm2-24kVTheo TC phê duyệt30m
15Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Theo TC phê duyệt28m
16Thanh cái đồng F8Theo TC phê duyệt18m
17Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnTheo TC phê duyệt12m
18Cầu chì tự rơi 22KVTheo TC phê duyệt1bộ
19Nắp chụp sứ máy biến ápTheo TC phê duyệt1bộ
20Nắp chụp cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt1bộ
21Nắp chụp chống sét vanTheo TC phê duyệt2bộ
22Kẹp quai đấu HotlineTheo TC phê duyệt3cái
23Đầu cốt đồng M120Theo TC phê duyệt14cái
24Đầu cốt đồng M70Theo TC phê duyệt14cái
25Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)Theo TC phê duyệt3cái
26Kẹp cáp 3 bu lôngTheo TC phê duyệt12cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo TC phê duyệt9cái
28Biển báo an toànTheo TC phê duyệt1bộ
29Biển tên trạmTheo TC phê duyệt1bộ
30Tiếp địa TBATheo TC phê duyệt1hệ thống
31Khóa biTheo TC phê duyệt2cái
32Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo TC phê duyệt1HT
33Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt27Qủa
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo TC phê duyệt1Sợi
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt1Sợi
36Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97939E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách An toàn: 2 - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m31
2 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
5 Tời ra dây ≥ 1 T1
6 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->