Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222558-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 09:07:00 đến ngày 2021-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,332,803,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,992,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.133.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.266.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị ≥ 5.133.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Bảng kê khai họ tên, bậc nghề.-Có:+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm III, còn hiệu lực) ít nhất ≥ 10 công nhân.+ Chứng chỉ/chứng nhận nghề công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên trong đó có các ngành đào tạo: thợ xây dựng, coffa, cấp thoát nước, hàn, điện, cốt thép……Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
5-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
6-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V3,442100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V170,1100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngmô tả kỹ thuật theo chương V20,366m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V20,366m3
5Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật theo chương V2,0366100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V14,2562m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,3394100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V47,6005m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V261,9773m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
12Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật theo chương V0,3484100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V23,042m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,5988100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật theo chương V16,044m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V3,1164100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V51,6742m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V7,3824100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V10,4724m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,6086100m2
21Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật theo chương V0,6855100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V26,1694m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V3,7369100m2
24Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V17,3412m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V2,2598m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V86,41m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V4,8852100m3
28Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật theo chương V11,6563100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V90,5134m3
30Lăn nhám sân bê tôngmô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m2
31Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,mô tả kỹ thuật theo chương V31,75210m
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m2
33Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V82,6326m3
34Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V2,5164m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V18,2216m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V782,34m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V654,554m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V230,66m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V758,362m2
42Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V154,04m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V305,9338m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V244,5456m2
45Ngâm nước xi măngmô tả kỹ thuật theo chương V244,5456m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V339,5184m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V235,82m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V313,5m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V542,12m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V196,48m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm giả đá chẻ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V70,15m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mmmô tả kỹ thuật theo chương V48,56m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm nhám mặtmô tả kỹ thuật theo chương V22m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V70,72m2
55Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V34,564m2
56Thi công trần bằng tấm thạch caomô tả kỹ thuật theo chương V554,2m2
57Lắp dựng xà gồ STK C100x50x15x2.5mm (4.31kg/m)mô tả kỹ thuật theo chương V4,4921tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmmô tả kỹ thuật theo chương V7,4024100m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật theo chương V95,1m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m2
61Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửamô tả kỹ thuật theo chương V82,7575m2
62Lắp dựng vách nhômmô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
63Lắp dựng lan can inox ram dốcmô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmmô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
68Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật theo chương V18cái
69Lắp đặt hoa bê tông đúc sẵn KT: 200x200mmmô tả kỹ thuật theo chương V90cái
70Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V1.366,334m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V601,1122m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V769,78m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V1.203,4662m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,3333tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,1015tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,817tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,4094tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,4654tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V2,1182tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,7224tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V2,9634tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,2504tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,8221tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,3379tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan ốp cột, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,6473tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,6539tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V2,3056tấn
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V8,1235100m2
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật theo chương V34cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt các loại đèn LED treo 1.2m - 2x20Wmô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
106Lắp đặt các loại đèn tuýp áp trần 1.2m - 20Wmô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
107Lắp đặt các loại đèn tuýp áp trần 0.6m - 10Wmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt ống nhựa phi 16mô tả kỹ thuật theo chương V1.674m
109Lắp đặt MS phi 16mô tả kỹ thuật theo chương V558cái
110Lắp đặt ống nhựa phi 20mô tả kỹ thuật theo chương V153m
111Lắp đặt MS phi 20mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
112Lắp đặt ống nhựa phi 25mô tả kỹ thuật theo chương V54m
113Lắp đặt MS phi 25mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt ống nhựa phi 40mô tả kỹ thuật theo chương V42m
115Lắp đặt MS phi 40mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
116Tủ điện âm tường 12PLmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt dây đơn 1.5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V3.438m
118Lắp đặt dây đơn 2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V459m
119Lắp đặt dây đơn 4mm2mô tả kỹ thuật theo chương V54m
120Lắp đặt dây đơn 16mm2mô tả kỹ thuật theo chương V135m
121Lắp đặt dây đơn 35mm2mô tả kỹ thuật theo chương V45m
122Lắp đặt dây đơn 70mm2mô tả kỹ thuật theo chương V90m
123Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt mặt 1 dimermô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt mặt 2 dimermô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt mặt 3 dimermô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấumô tả kỹ thuật theo chương V19cái
132Hộp nổi: MCB, công tắc & ổ cắmmô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
133Hộp nổi D16mô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
134Hộp nổi D20mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
135Hộp nổi 200x200mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
136Lắp đặt MCB 2P - 6A/4.5KAmô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt MCB 2P - 50A/10KAmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt MCB 2P - 150A/10KAmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt MCB 2P - 200A/10KAmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5KAmô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5KAmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V21,1575m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V17,8725m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V3,285m3
145Lắp đặt ống HDPE D85/65mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
146Lắp đặt cáp CXV 1C (2Cx70mm2)mô tả kỹ thuật theo chương V161m
147Lắp đặt cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật theo chương V20m
148Cọc tiếp đất D16 L=2.4m& ốc xiết cápmô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
149Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường ( không bao gồm máy lạnh)mô tả kỹ thuật theo chương V9máy
150Lắp đặt ống nhựa D20mô tả kỹ thuật theo chương V189m
151Lắp đặt CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V1.275m
152Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16Amô tả kỹ thuật theo chương V9cái
153Lắp đặt ống nhựa D21mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
154Lắp đặt ống đồng D6,4mmmô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
155Lắp đặt ống đồng D12,7mmmô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
156Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mmmô tả kỹ thuật theo chương V75cái
157Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mmmô tả kỹ thuật theo chương V75cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa D20mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa D21mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
160Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mmmô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
161Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mmmô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
162Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
163Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
164Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
165Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
166Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmmô tả kỹ thuật theo chương V19cái
167Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmmô tả kỹ thuật theo chương V26cái
168Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmmô tả kỹ thuật theo chương V11cái
169Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dmô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
170Đào đấtmô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
171Đắp đấtmô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
172Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
173Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 (tron bộ)mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
174Đào đấtmô tả kỹ thuật theo chương V42,875m3
175Đắp đấtmô tả kỹ thuật theo chương V28,625m3
176Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
177Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật theo chương V1,251000v
178Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật theo chương V0,1251km/ 1 băng báo hiệu
179Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật theo chương V130m
180Lắp đặt ống nhựa D16mô tả kỹ thuật theo chương V125m
181Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
182Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
183Lắp đặt chuông báo cháymô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
184Lắp đặt dây dẫn 2x18AWGmô tả kỹ thuật theo chương V190m
185Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1.5mm2)mô tả kỹ thuật theo chương V264m
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188Lắp đặt hộp nốimô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
189Cung cấp bộ tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
190Cung cấp bình CC CO2 5kgmô tả kỹ thuật theo chương V3bình
191Cung cấp bình CC bột ABC 5kgmô tả kỹ thuật theo chương V3bình
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT – KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật theo chương V2.147,688m2
2Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V109,33m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật theo chương V110,77m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V6.081,16m2
5Phá dỡ nền gạch cầu thang, tam cấp 30x30mô tả kỹ thuật theo chương V160,458m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật theo chương V1.099,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật theo chương V761,1988m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông,mô tả kỹ thuật theo chương V3,7755m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V82,593m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V82,593m2
11Ốp đá chẻ chân tường KT 100x200mô tả kỹ thuật theo chương V82,593m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V39,51m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V39,51m2
14Lắp đặt ống INOX D76x1.2mm lan canmô tả kỹ thuật theo chương V165,5m
15Lắp đặt ống INOX D34x1.2mm lan canmô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V2.105,378m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V1.099,92m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V761,1988m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V3.647m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V2.437m2
21Trát granitô tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V214,6108m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V374,0833m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V374,083m2
24Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V374,083m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V3m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V3m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V23,2459100m2
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V237cấu kiện
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngmô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V237cái
31Tủ điện 600x400x200mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Tủ điện 12LPmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33MCCB 2P 150Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCCB 2P 75Amô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35MCCB 2P 40A,32A,25A,16A,10Amô tả kỹ thuật theo chương V49cái
36RCBO 2P 30mA-10A, 16Amô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Đèn 1.2m đơn- bóng led 18Wmô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
38Đèn 0.6m đơn- bóng led 10Wmô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
39Bộ đèn led TUBE chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18Wmô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
40Bộ đèn led TUBE chiếu sáng lớp học 2x20Wmô tả kỹ thuật theo chương V179bộ
41Lắp đặt quạt trần đảo & hộp sốmô tả kỹ thuật theo chương V114cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V23cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V31cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật theo chương V112cái
46Hộp nổi: MCB, công tắc & ổ cắmmô tả kỹ thuật theo chương V211hộp
47Hộp nổi 200x200mô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
48Ống PVC dẹp 20x10mô tả kỹ thuật theo chương V1.484m
49Ống PVC dẹp 40x22mô tả kỹ thuật theo chương V460m
50Ống PVC D20mô tả kỹ thuật theo chương V90m
51MS PVC D20mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
52Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V6.768m
53Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V2.420m
54Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V554m
55Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V1.104m
56Dây cáp điện CVV (3x2.5mm2): máy bơmmô tả kỹ thuật theo chương V90m
57Dây cáp điện DUPLEX Du-CV 2x50.0mm2: cấp nguồnmô tả kỹ thuật theo chương V65m
58Cáp đồng trần 25.0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Cọc tiếp đất D16 L=2.4m& ốc xiết cápmô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
60Ty treo đèn M4mô tả kỹ thuật theo chương V108m
61RACK sứ đơnmô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
62Vật liệu phụ: ốc vít, băng keo, tăc kê...mô tả kỹ thuật theo chương V1
63Lắp đặt đầu báo khói 24VDCmô tả kỹ thuật theo chương V3,910 đầu
64Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn âm tườngmô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
65Lắp đặt đèn báo cháy sự cốmô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtmô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
67Lắp đặt chuông báo cháymô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
68Lắp đặt hộp nối 200x200mmmô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
69Lắp đặt dây dẫn 2Cx1mm2mô tả kỹ thuật theo chương V906m
70Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V270m
71Lắp đặt ống nhựa D20mô tả kỹ thuật theo chương V979m
72Lắp đặt măng song phi 20mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
73Lắp đặt co, tê phi 20mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
74Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE - 24VDCmô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
75Lắp đặt MCB 2P-10Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài)mô tả kỹ thuật theo chương V65,29m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V146,8556m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V65,29m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 nhám mặt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V17,7375m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V5,0944m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V62,45m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V174,68m2
8Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
9Đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18Wmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Đèn Led dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng 10Wmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Hộp nối dùng cho mặt công tắc-MCBmô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14MCB 2P-10Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V112m
16Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Ống PVC D20mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18RACK sứ đơnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Vật liệu phụ: ốc vít, băng keo, tăc kê...mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.133.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.266.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị ≥ 5.133.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
4 Nhân sự khác 15 -Bảng kê khai họ tên, bậc nghề.-Có:+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm III, còn hiệu lực) ít nhất ≥ 10 công nhân.+ Chứng chỉ/chứng nhận nghề công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên trong đó có các ngành đào tạo: thợ xây dựng, coffa, cấp thoát nước, hàn, điện, cốt thép……Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn2
4 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn20
5 Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) Hóa đơn500
6 Chống sắt Hóa đơn200
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn1
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hóa đơn1
9 Máy đào ≥ 0,5m3 -Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8T Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->