Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động huyện Tam Nông, khu 6 thị trấn Hưng Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá - huyện Tam Nông - tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động huyện Tam Nông, khu 6 thị trấn Hưng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 10:38:00 đến ngày 2021-02-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,017,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Trình độ: Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc; Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đánh bóng mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào (0,8-1,6) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + GIA CỐ MÁI TA LUY: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7353 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3572 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3572 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2861 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất khai thác về đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5575 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5575 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5575 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch khán đài cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,512 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,512 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm gia cố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8939 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm gia cố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5519 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386 | cái |
| 21 | Vữa XM lót tấm bê tông, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,55 | m2 |
| 22 | Vữa xi măng chèn khe, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG CHẠY + SÂN BÓNG ĐÁ: | |||
| 1 | Lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2262 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,42 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.452,36 | m2 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,6 | md |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100tấn |
| 11 | Sơn kẻ vạch chia làn chạy, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 12 | Sơn đường pitch với 2 lớp sơn có Cao Su Chống nứt PLEXIPAVE USA trên nền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.736 | m2 |
| 13 | Lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m3 |
| 14 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,5 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ nhật toàn bộ sân (đã bao gồm nhân công trồng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.050 | m2 |
| 16 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,26 | m2 |
| 17 | Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 21 | Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 22 | Xếp gạch không nung bên trên ống cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3591 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m3 |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 34 | Cột thép dài 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 36 | Lọng bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bóng đèn pha 300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 40 | Cột thép dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 42 | Đèn cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 46 | Dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | md |
| 47 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1532 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4717 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 52 | Bu lông D20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép ống dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7179 | 1m2 |
| 57 | Lưới cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA: | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3535 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,69 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ thanh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6932 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1952 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0445 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8859 | 100m3 |
| 15 | Đá 1x2 pha cát sạn hạt to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m |
| 18 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3184 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,33 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,18 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,68 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ thanh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mũ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0464 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5536 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1362 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6592 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3505 | 100m3 |
| 32 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 33 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 35 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,35 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ thanh hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ mũ thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4731 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất thép bậc thang lên xuống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | tấn |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3641 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3641 | 100m3/1km |
| 50 | Tấm nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| D | KHÁN ĐÀI SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4202 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5498 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (dầm móng đào sâu 1,2m tính đào rộng ra mỗi phía 0,2m) (thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1311 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8809 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9766 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9889 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4313 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1214 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0108 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8436 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3046 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7374 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7967 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0688 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0059 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4619 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6067 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4762 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,0969 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4393 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7542 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9854 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1856 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3216 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,097 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,097 | 100m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3999 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3999 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3793 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3793 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6228 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6228 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4886 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4886 | tấn |
| 49 | Bu lông M12 L=24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536 | cái |
| 50 | Bu lông M22 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 51 | Bu lông M30 L= 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,6748 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8507 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0117 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9954 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7169 | m3 |
| 58 | Đắp cát độn bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6884 | m3 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - Tường bó bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9554 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,3602 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,605 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,1753 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75-ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,448 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,3832 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,1276 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,8082 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,6861 | m2 |
| 68 | Lát mặt bậc gạch ceramic-KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,1852 | m2 |
| 69 | Trát thành bậc khán đài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,242 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,4272 | m2 |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,242 | 1m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6268 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,339 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7762 | m2 |
| 75 | Vét rãnh thoát nước khu vực tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 76 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,8184 | kg |
| 77 | Đắp biểu tương + đắp chữ trên khán đài (bao gồm cả sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khán đài |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 1cánh mở quay, cửa nhôm hệ, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,07 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9584 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7522 | 100m2 |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6034 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 89 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0579 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,84 | m2 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1006 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4421 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4832 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8236 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 96 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1568 | m3 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,568 | m2 |
| 98 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 100 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 101 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Đèn led vuông 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 104 | Đèn Led Highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Tủ điện 1 lớp cánh 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện 2 lớp cánh 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3P -100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 125 | Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 126 | Xếp gạch không nung bên trên ống cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 127 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 128 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống thép Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 134 | Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100 m |
| 137 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 138 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 145 | Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Cút góc nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Côn nhựa PPR D50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Kép đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 155 | Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Cút góc nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 157 | Chếch nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Van khóa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 159 | Rắc co PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 162 | Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 163 | Cút góc nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 164 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 167 | Kép đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 168 | Nút bịt nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 181 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 182 | Cút nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 183 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Côn nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 185 | Nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 187 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 188 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 189 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 190 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 191 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 193 | Cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 194 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 195 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 197 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 198 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 199 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 200 | Cầu INOX chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Đai INOX chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5453 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8642 | m3 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 206 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6069 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 210 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4776 | m3 |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6668 | m2 |
| 212 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,92 | m2 |
| 213 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,92 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1136 | m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3056 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4198 | m3 |
| E | CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO + BÓ VỈA BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3207 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.380,5851 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1962 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2882 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2882 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,115 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0812 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.462,1013 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3455 | 100m2 |
| 16 | Gia công cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | tấn |
| 17 | Gia công thép làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7425 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,2 | kg |
| 20 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa + then ngang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2075 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3641 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1464 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7249 | m3 |
| 41 | Ốp gạch thẻ trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0016 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0016 | m2 |
| 44 | Gia công cổng phụ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | tấn |
| 45 | Gia công thép làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5 | kg |
| 48 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khóa + then ngang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9136 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,76 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,76 | m2 |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5575 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Trình độ: Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc; Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 3 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy cắt khe bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 12 | Máy đánh bóng mặt bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 13 | Máy ủi | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm | 1 |
| 14 | Máy đào (0,8-1,6) m3 | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm | 1 |
| 15 | Cần cẩu >=10 tấn | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi