Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động huyện Tam Nông, khu 6 thị trấn Hưng Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219307-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá - huyện Tam Nông - tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động huyện Tam Nông, khu 6 thị trấn Hưng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210213858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 10:38:00 đến ngày 2021-02-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,017,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Trình độ: Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc; Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đánh bóng mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào (0,8-1,6) m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + GIA CỐ MÁI TA LUY:
1Đào bóc hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7353100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7353100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7353100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3572100m3
5Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3572100m3
6San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2861100m3
7Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5575100m3
8Vận chuyển đất khai thác về đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5575100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5575100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5575100m3/1km
11Phá dỡ kết cấu gạch khán đài cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V178,76m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V214,512m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V214,512m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,45m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,186100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,423tấn
17Bê tông tấm gia cố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,27m3
18Ván khuôn gỗ tấm gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8939100m2
19Lắp dựng cốt thép tấm gia cố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5519tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3.386cái
21Vữa XM lót tấm bê tông, dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,55m2
22Vữa xi măng chèn khe, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
B SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG CHẠY + SÂN BÓNG ĐÁ:
1Lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2262100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V801,42m3
3Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.452,36m2
4Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.203,6md
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,472100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,36100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,36100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100tấn
11Sơn kẻ vạch chia làn chạy, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186m2
12Sơn đường pitch với 2 lớp sơn có Cao Su Chống nứt PLEXIPAVE USA trên nền nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.736m2
13Lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m3
14Đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V202,5m3
15Trồng cỏ nhật toàn bộ sân (đã bao gồm nhân công trồng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.050m2
16Sơn phân tuyến đường, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V60,26m2
17Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m3
21Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
22Xếp gạch không nung bên trên ống cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m2
24Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56100m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3591100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
28Tủ điện chiếu sáng 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
29Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V61m3
30Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,641m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
34Cột thép dài 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
36Lọng bắt đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bóng đèn pha 300WMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
40Cột thép dài 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
42Đèn cao áp Led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V141m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V288m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
46Dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V356md
47Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15321m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4717m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
52Bu lông D20 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
54Gia công cột bằng thép ống dày 4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
55Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71791m2
57Lưới cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
C RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA:
1Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3535100m3
2Cát đệm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
3Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,09m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5976100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,69m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,2m2
7Bê tông mũ thanh rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,47m3
8Ván khuôn gỗ mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6932100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,93m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1952100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0445tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2491cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,739100m3
14Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8859100m3
15Đá 1x2 pha cát sạn hạt toMô tả kỹ thuật theo Chương V47,05m3
16Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V648m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC fi 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75100m
18Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3184100m3
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,78m3
20Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,33m3
21Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m2
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,18m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.191,68m2
24Bê tông mũ thanh rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m3
25Ván khuôn gỗ mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0464100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5536100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1362tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4481cấu kiện
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6592100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3505100m3
32Cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
33Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
34Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343100m2
35Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,35m2
37Bê tông mũ thanh hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
38Ván khuôn gỗ mũ thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638100m2
39Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544tấn
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2842tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968100m2
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4731tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m3
46Sản xuất thép bậc thang lên xuống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186tấn
47Lắp dựng thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186tấn
48Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3641100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3641100m3/1km
50Tấm nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
D KHÁN ĐÀI SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,42021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5498100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (dầm móng đào sâu 1,2m tính đào rộng ra mỗi phía 0,2m) (thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,13111m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8809100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9766m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,9889m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4313100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1214tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,57m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0108100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0591tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8436tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3046tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7374m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,7967m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0688100m3
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0059m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4619m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6067100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4762tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,0969m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4393100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,862tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7542100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9854tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1856tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3216m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708tấn
39Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,097100m3
40Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,097100m3
41Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3999tấn
42Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3999tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3793tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3793tấn
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6228tấn
46Lắp dựng giằng thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6228tấn
47Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4886tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4886tấn
49Bu lông M12 L=24Mô tả kỹ thuật theo Chương V536cái
50Bu lông M22 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
51Bu lông M30 L= 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V778,67481m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8507100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,0117m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9954m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7169m3
58Đắp cát độn bậc khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6884m3
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - Tường bó bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9554m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,3602m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,605m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,1753m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75-ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V139,448m2
64Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,3832m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,1276m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V595,8082m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V839,6861m2
68Lát mặt bậc gạch ceramic-KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V455,1852m2
69Trát thành bậc khán đài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,242m2
70Quét dung dịch chống thấm bậc khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V607,4272m2
71Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,2421m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6268m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V409,339m2
74Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7762m2
75Vét rãnh thoát nước khu vực tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
76Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,8184kg
77Đắp biểu tương + đắp chữ trên khán đài (bao gồm cả sơn màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khán đài
78Sản xuất cửa đi 1cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
79Sản xuất cửa đi 1cánh mở quay, cửa nhôm hệ, pano nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25,07m2
80Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
81Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1639tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95841m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7522100m2
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3713100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6034m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
89Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0579m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,84m2
91Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1006m3
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4421m3
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4832tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8236100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1181cấu kiện
96Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1568m3
97Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,568m2
98Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
100Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
101Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Đèn led vuông 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
104Đèn Led Highbay 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Móc treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
109Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
110Tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Tủ điện 1 lớp cánh 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Tủ điện 2 lớp cánh 800x600x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt các automat 3P -100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt các automat 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt các automat 1P -25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt các automat 1P -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
121Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
122Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
123Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
125Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
126Xếp gạch không nung bên trên ống cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
127Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
128Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
129Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1254100m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
132Lắp đặt ống thép Fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
133Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m3
134Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,65m3
136Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100 m
137Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
138Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
145Tê nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Cút góc nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147Chếch nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Côn nhựa PPR D50-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Kép đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
153Lắp nút bịt nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
155Tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
156Cút góc nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
157Chếch nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Van khóa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
159Rắc co PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Côn nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
162Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
163Cút góc nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
164Van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
166Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
167Kép đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
168Nút bịt nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
171Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
173Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
174Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
176Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
177Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
178Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
179Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
180Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
181Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
182Cút nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
183Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184Côn nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
185Nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
186Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
187Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
188Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
189Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
190Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
191Nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
192Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
193Cút nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
194Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
195Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
196Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
197Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
198Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
199Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
200Cầu INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Đai INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5453100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8642m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
206Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6069m3
207Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829100m2
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
210Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4776m3
211Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6668m2
212Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,92m2
213Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V58,92m2
214Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1136m2
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3056m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1749100m2
217Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884tấn
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
219Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4198m3
E CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO + BÓ VỈA BỒN HOA:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3207m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.380,5851m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V38,66m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,1962m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2882m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2882m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2882m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,472m3
9Ván khuôn gỗ nền, sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,115m2
12Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0812m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V35,34m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.462,1013m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3455100m2
16Gia công cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3302tấn
17Gia công thép làm cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
18Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7425m2
19Sơn tĩnh điện cổng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V330,2kg
20Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Khóa + then ngang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
22Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0561m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2075m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3641m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1464m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7249m3
41Ốp gạch thẻ trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0016m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0016m2
44Gia công cổng phụ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595tấn
45Gia công thép làm cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
46Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
47Sơn tĩnh điện cổng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V159,5kg
48Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Khóa + then ngang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91361m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,76m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,76m2
F THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1Thuế tài nguyên, phí BVMTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5575100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Trình độ: Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc; Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
2 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy3
3 Máy khoan bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
4 Máy đầm bàn Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy3
5 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
6 Máy đầm dùi Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy4
7 Máy hàn điện Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy3
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
9 Máy trộn bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy4
10 Máy trộn vữa Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
11 Máy cắt khe bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
12 Máy đánh bóng mặt bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
13 Máy ủi Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm1
14 Máy đào (0,8-1,6) m3 Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm1
15 Cần cẩu >=10 tấn Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy, đăng kiểm1
16 Ô tô tự đổ Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->