Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sở | Chủ đầu tư | Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sở (Địa chỉ: Xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội). - Điện thoại: 024.33669590 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 09:22:00 đến ngày 2021-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,527,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.443.000.000 VNĐ trở lên hoặc3.2 số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.443.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.886.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành điện (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. ((Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công phải có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.(Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng trên cột đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,168 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5667 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đèn, đá 1x2 mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,672 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | 10 cọc |
| 7 | Cọc tiếp địa L63*63*5*2000 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | cọc |
| 8 | Đào móng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,168 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | 1 cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn kích thước khung M16x240x240x500 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | 100m |
| 15 | Đánh số cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | 10 cột |
| 16 | Ghíp bọc cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 612 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 612 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | cái |
| 19 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | 1 bộ cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7 | 10 cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa L63*63*5*2000 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cọc |
| 24 | Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,016 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0602 | 100m3 |
| 26 | Đánh số cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7 | 10 cột |
| 27 | Ghíp bọc cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 28 | Kẹp xiết treo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | bộ |
| 29 | Cổ dề treo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 30 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,36 | 100m |
| 31 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 32 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,936 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 38 | Cọc tiếp địa L63*63*5*2000 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 39 | Đào móng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 41 | Hòm công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng bằng thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 353 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.443.000.000 VNĐ trở lên hoặc3.2 số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.443.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.886.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành điện (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. ((Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thi công | 5 | Công nhân kỹ thuật thi công phải có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.(Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng >= 5T | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi