Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo, Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 20:25:00 đến ngày 2021-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,726,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.294.684.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.684.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 đồng chí kỹ thuật thi công- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát Nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 361,9855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6199 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,7176 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3144 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6288 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 165,352 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 343,84 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0131 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 232,734 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | Công |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 612,11 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 754,0928 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,848 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 738,8122 | m2 |
| 16 | Đục lớp vữa trát granito cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,9223 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 649,6298 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,7176 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94,6016 | m2 |
| 20 | Khò nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94,6016 | m2 |
| 21 | Lưới thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,7176 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,7176 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,4985 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2695 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0404 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3261 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9642 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 168,168 | m2 |
| 29 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,95 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5107 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5107 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0415 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 404,15 | Cái |
| 34 | Tôn óp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,752 | md |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75 | m |
| 36 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0459 | tấn |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 700 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 550 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 580 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn dây internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 220 | m |
| 45 | Tủ SWITCH chi mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm điện âm sàn phòng tin học (bao gồm 2 ổ cắm đôi, 2 đầu ra mạng internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 50 | Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 780,8328 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 612,11 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,85 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 738,8122 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 96,28 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm tại vị trí cổ tường bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 901,5688 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.350,9222 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 232,734 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 103,36 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,992 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố định (vách cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,21 | m2 |
| 68 | Đầm nền tầng 1 chống sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3028 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,1405 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 652,5098 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,8324 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,004 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,372 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9901 | 100m2 |
| 75 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 79 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 241,9315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4193 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,914 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9983 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3376 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3342 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 236,8 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0131 | m3 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | Công |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 622,88 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 852,253 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,32 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 626,2608 | m2 |
| 17 | Đục lớp vữa trát granito cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,4435 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 501,7668 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,914 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,266 | m2 |
| 21 | Khò nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,266 | m2 |
| 22 | Lưới thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,914 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,914 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,992 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 227,2 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0336 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2711 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4646 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2575 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8704 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 387,04 | Cái |
| 35 | Tôn óp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,612 | md |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0459 | tấn |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 650 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 550 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 550 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn dây internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 210 | m |
| 46 | Tủ SWITCH chi mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 50 | Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 852,253 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 622,88 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,32 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 626,2608 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100,06 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm tại vị trí cổ tường bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 938,493 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.249,1408 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,6 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,12 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,56 | m2 |
| 68 | Đầm nền tầng 1 chống sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2609 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,0459 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 501,7668 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,4395 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,004 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,953 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3281 | 100m2 |
| 75 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 78 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 275,5917 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7559 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,7996 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,916 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,832 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,8 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 394,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 458,362 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,024 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 290,4716 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 218,0128 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,7996 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,6076 | m2 |
| 17 | Khò nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,6076 | m2 |
| 18 | Lưới thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,7996 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,7996 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9293 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9293 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7559 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 275,59 | Cái |
| 24 | Tôn óp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,753 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0459 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn dây internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 180 | m |
| 38 | Tủ SWITCH chi mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 42 | Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 458,362 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 394,6 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,024 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 290,4716 | m2 |
| 52 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,28 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 471,386 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 685,0716 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,45 | 1m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,8 | m2 |
| 57 | Đầm nền tầng 1 chống sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,8013 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 218,0128 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6234 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1801 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 206,5531 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,7504 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,5433 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104,4 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,3989 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 140,9022 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 140,9022 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9594 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,6608 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3145 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6946 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,8048 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,9774 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1243 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,426 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9716 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,3675 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,5336 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,2099 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4999 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,6651 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0336 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6779 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8642 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,3014 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 5x20 gạch gốm đất việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,3014 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5914 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0764 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5104 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2525 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8704 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1952 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2517 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,5744 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6346 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7888 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6148 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0829 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1506 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,839 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 191,476 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 332,79 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,9 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 87,04 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,46 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3399 | m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 163,2112 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,72 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,52 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,84 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,36 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,5518 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0373 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5812 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,3602 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,28 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 367,7402 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 488,57 | m2 |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2851 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4754 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2851 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4754 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7114 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,22 | md |
| 72 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 342,28 | Cái |
| 73 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 121,4928 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | hộp |
| 88 | Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 93 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0367 | tấn |
| E | NHÀ THƯ VIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 193,5349 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6776 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 260,832 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 144,7336 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 194,2125 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 405,5656 | m2 |
| F | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,2559 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,6062 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,614 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,7002 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,7002 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,08 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1626 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8828 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0454 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1045 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0686 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,272 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5482 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0223 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5743 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5843 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0215 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8638 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,76 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,73 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,82 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,768 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,542 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,259 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,46 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bộ chữ nổi mika biển hiệu trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,36 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5593 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,545 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3 | m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 40 | Ni lông lót giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,05 | m3 |
| G | KHUÔN VIÊN, SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 377,25 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 880,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 880,25 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 191,5137 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.735,91 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,5139 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,5139 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 5x20 gạch gốm đất việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,5139 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Ni lông lót giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,115 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,41 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 5x20 gạch gốm đất việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.294.684.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.684.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 02 đồng chí kỹ thuật thi công- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát Nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư; | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 9 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, công suất công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, công suất≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi