Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222402-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo, Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 20:25:00 đến ngày 2021-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.294.684.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 đồng chí kỹ thuật thi công- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát Nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - SỐ 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT361,9855m2
2Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6199100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
4Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3144m3
5Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6288m3
6Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT165,352m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT343,84m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0131m3
10Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT232,734m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT612,11m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT754,0928m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT78,848m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT738,8122m2
16Đục lớp vữa trát granito cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,9223m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT649,6298m2
18Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,6016m2
20Khò nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,6016m2
21Lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,4985m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2695100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0404tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3261tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9642m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT168,168m2
29Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,95m2
30Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5107tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5107tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0415100m2
33Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT404,15Cái
34Tôn óp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,752md
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75m
36Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
37Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
38Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0459tấn
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT700m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT550m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT580m
44Kéo rải các loại dây dẫn dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220m
45Tủ SWITCH chi mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
46Lắp đặt ô cắm điện âm sàn phòng tin học (bao gồm 2 ổ cắm đôi, 2 đầu ra mạng internet)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20Bộ
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21hộp
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34cái
49Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
50Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80bộ
54Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
55Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT780,8328m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT612,11m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT78,85m2
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT738,8122m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT96,28m
61Quét dung dịch chống thấm tại vị trí cổ tường bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT901,5688m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.350,9222m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT232,7341m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103,36m2
66Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,992m2
67Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố định (vách cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,21m2
68Đầm nền tầng 1 chống sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3028100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,1405m3
70Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT652,5098m2
71Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,8324m2
72Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,004m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,372100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9901100m2
75Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
76Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
77Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
78Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
79Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT241,9315m2
2Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4193100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,914m2
4Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9983m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3376m3
6Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3342m3
7Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT101,76m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT236,8m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0131m3
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,6m2
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT622,88m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT852,253m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,32m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT626,2608m2
17Đục lớp vữa trát granito cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,4435m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT501,7668m2
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,914m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,266m2
21Khò nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,266m2
22Lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,914m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,914m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,992m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT227,2m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,224100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0336tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2711tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4646m3
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,4m2
31Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2575tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2575tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8704100m2
34Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT387,04Cái
35Tôn óp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,612md
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75m
37Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
38Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
39Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0459tấn
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT650m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT550m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT550m
45Kéo rải các loại dây dẫn dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210m
46Tủ SWITCH chi mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21hộp
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26cái
49Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
50Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80bộ
54Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11bộ
55Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT852,253m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT622,88m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,32m2
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT626,2608m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100,06m
61Quét dung dịch chống thấm tại vị trí cổ tường bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT938,493m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.249,1408m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,61m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,6m2
66Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,12m2
67Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,56m2
68Đầm nền tầng 1 chống sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2609100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,0459m3
70Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT501,7668m2
71Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,4395m2
72Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,004m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,953100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3281100m2
75Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
76Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
77Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
78Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
C NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT275,5917m2
2Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7559100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,7996m2
4Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,916m3
5Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,832m3
6Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Công
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,8m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,45m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT394,6m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT458,362m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,024m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT290,4716m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT218,0128m2
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,7996m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT93,6076m2
17Khò nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT93,6076m2
18Lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,7996m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,7996m2
20Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9293tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9293tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7559100m2
23Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT275,59Cái
24Tôn óp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,753md
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
29Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
31Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0459tấn
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT450m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT350m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
37Kéo rải các loại dây dẫn dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT180m
38Tủ SWITCH chi mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8hộp
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
41Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
42Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17bộ
46Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
47Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT458,362m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT394,6m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,024m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT290,4716m2
52Trát Phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,28m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT471,386m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT685,0716m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,451m2
56Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,8m2
57Đầm nền tầng 1 chống sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,218100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,8013m3
59Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT218,0128m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6234100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1801100m2
D NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT206,5531m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT119,7504m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,5433m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,78m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT104,4m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,3989m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8196100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT140,9022m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT140,9022m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9594100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,6608m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4528m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3145100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0364tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6946tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,8048m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,9774m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1243100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,426tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9716tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,3675m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,5336m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,2099m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4999m3
25Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,6651m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0336m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6779m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8642m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,3014m2
30Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 5x20 gạch gốm đất việtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,3014m2
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5914100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0764tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5104tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2525m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8704100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1952tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2517tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,5744m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6346100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7888tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6148m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1076100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0829tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1506m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,839m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT191,476m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT332,79m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,9m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT87,04m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,46m2
51Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3399m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0231100m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT163,2112m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,72m2
55Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,52m2
56Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,84m2
57Sản xuất hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,36m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,5518m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0528100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0373tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5812m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT143,3602m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,28m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT367,7402m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT488,57m2
66Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2851tấn
67Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4754tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2851tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4754tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7114100m2
71Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,22md
72Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT342,28Cái
73Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121,4928m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03100m
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
81Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT250m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8hộp
88Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
91Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
93Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
94Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
95Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0367tấn
E NHÀ THƯ VIỆN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT193,5349m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6776m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT260,832m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT144,7336m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT194,2125m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT405,5656m2
F CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,2559m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6062m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,48m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,614m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,7002m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,7002m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,08m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1626m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8828m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1866100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0454tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1045tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0044m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0379100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0172tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0686tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,272m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0573100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5482100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0223tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2071tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5743tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5843m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0215m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8638m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,73m2
28Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,82m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,768m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,542m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,259m2
32Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,46m2
33Lắp đặt bộ chữ nổi mika biển hiệu trường họcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,36m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,159100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5593m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,545m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,3m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1005100m3
40Ni lông lót giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,05m3
G KHUÔN VIÊN, SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT377,25m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,03100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT880,25m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT880,25m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT191,5137m3
6Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.735,91m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,5139m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,5139m2
9Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 5x20 gạch gốm đất việtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,5139m2
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,063100m3
11Ni lông lót giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,115m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,41m2
14Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 5x20 gạch gốm đất việtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.294.684.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 02 đồng chí kỹ thuật thi công- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát Nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.42
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư;42
4 Công nhân kỹ thuật 9 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, công suất ≥ 80 lít1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đào Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, công suất công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, công suất≥1,5kW1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->