Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 18:56:00 đến ngày 2021-02-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,581,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.871683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9743366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên hoặc cầu Bê tông cốt thép (BTCT). Ghi chú: Khẩu độ cống được tính bằng khoảng cách theo chiều ngang, phía bên trong 01 ống cống. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.581.122.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.606.785.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; (2) Đã tham gia công tác lập dự toán hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8481 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8481 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8481 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 3,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương thấm bám TCN 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8481 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1558 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6075 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4812 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2604 | 100m3 |
| 10 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4752 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mái taluy M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,69 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,31 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông chân khay M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,38 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,98 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3484 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 547,52 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lề gia cố M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5072 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm đệm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,15 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0121 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,38 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5271 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,28 | m3 |
| 2 | Bê tông nắp rãnh đúc sẵn M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,11 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,09 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép thanh rãnh nước đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5557 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7143 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông ngõ dân sinh M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,94 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2848 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3802 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chắn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,36 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6961 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,61 | m3 |
| E | NỐI DÀI CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3584 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2173 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đế cống 15MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 7 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,18 | m3 |
| 9 | Phá bỏ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,307 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sân cống 15MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2543 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường cánh 15MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,611 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 2x(6x5,5)M | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông nhựa (cầu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,13 | m3 |
| 2 | Phá bỏ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,09 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sân cống bằng đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,14 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,952 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống hộp 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,68 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M150 (móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,957 | m3 |
| 10 | Sản xuất + vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8168 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm (móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5397 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2212 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,379 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (thân cống + tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3058 | Tấn |
| 16 | Bê tông thân cống + tường cánh 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,18 | m3 |
| 17 | Sản xuất + vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1218 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống+ tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6845 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,9 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,516 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (nắp cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,952 | Tấn |
| 23 | Bê tông nắp cống hộp 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,53 | m3 |
| 24 | Sản xuất + vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6453 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3349 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2271 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2717 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (Sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4384 | Tấn |
| 29 | Bê tông sân cống hộp 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,74 | m3 |
| 30 | Bê tông sân cống hộp 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,46 | m3 |
| 31 | Sản xuất + vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót M150 (Sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,82 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm dày 10cm (Sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,73 | m3 |
| 34 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,78 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,249 | 100m2 |
| 36 | Phun chống thấm Crystalock (hoặc vật liệu tương đương) - mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m2 |
| 37 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 38 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| G | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3665 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5681 | Tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8699 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8699 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8699 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa nhũ tương thấm bám TCN 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8699 | 100m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4726 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4027 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1187 | 100m3 |
| 15 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,87 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m2 |
| H | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | biển |
| 2 | Di dời biển tên cầu, biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Di dời cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Đổ bê tông cột biển báo M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 6 | Đắp trả (vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 8 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 9 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang vàng dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m2 |
| 10 | Sơn vàng lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,985 | m2 |
| 11 | Sơn đen lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,985 | m2 |
| 12 | Gắn viên phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | viên |
| 13 | Khoan tạo lỗ D28 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | lỗ |
| 14 | Sản xuất + vận chuyển + lắp dựng hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | m |
| 15 | Đổ bê tông cột biển báo M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,34 | m3 |
| 16 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,79 | m3 |
| 17 | Đắp trả (vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,33 | m3 |
| I | ĐƯỜNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG + PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8579 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,428 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2366 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5681 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5741 | 100m³ |
| 6 | Làm và thả rọ đá (1x1x2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | rọ |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5435 | Tấn |
| 8 | Sản xuất + lắp đặt + tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2121 | Tấn |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ thép hình đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,05 | Tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp dựng thép đà giáo D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 12 | Ván gỗ - đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5706 | 100m³ |
| 14 | Đắp bờ vây K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,06 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.871683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9743366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên hoặc cầu Bê tông cốt thép (BTCT). Ghi chú: Khẩu độ cống được tính bằng khoảng cách theo chiều ngang, phía bên trong 01 ống cống. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.581.122.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.606.785.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; (2) Đã tham gia công tác lập dự toán hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | 10-12T | 3 |
| 6 | Máy san | San, rải | 1 |
| 7 | Máy ủi | Ủi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương) | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 10 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Rải thảm bê tông nhựa | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi