Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214723-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 18:56:00 đến ngày 2021-02-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,581,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.871683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9743366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên hoặc cầu Bê tông cốt thép (BTCT). Ghi chú: Khẩu độ cống được tính bằng khoảng cách theo chiều ngang, phía bên trong 01 ống cống. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.581.122.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.606.785.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; (2) Đã tham gia công tác lập dự toán hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San, rải
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương)
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8481100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8481100m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8481100m2
4Bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 3,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0276100m2
5Tưới nhựa nhũ tương thấm bám TCN 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8481100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1558100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6075100m3
8Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4812100m3
9Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2604100m3
10Đào đất thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4752100m3
11Đổ bê tông mái taluy M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,69m3
12Đổ bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,31m3
13Đổ bê tông chân khay M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,38m3
14Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,98m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3484Tấn
16Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt547,52m3
17Đổ bê tông lề gia cố M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m3
18Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5072100m2
19Đá dăm đệm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,15m3
20Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0121100m
21Đổ bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m3
B PHẦN ĐƯỜNG GOM
1Đổ bê tông mặt đường M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,38m3
2Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1416100m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5271100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông rãnh đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,28m3
2Bê tông nắp rãnh đúc sẵn M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,11m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,09m3
4Sản xuất thép thanh rãnh nước đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5557Tấn
5Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt802cấu kiện
6Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7143100m2
D VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đổ bê tông ngõ dân sinh M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,94m3
2Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2848100m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3802100m3
4Đổ bê tông tường chắn M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,36m3
5Gạch chỉ xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m3
6Đào đất thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6961100m3
7Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,61m3
E NỐI DÀI CỐNG
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3584Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2173Tấn
3Đổ bê tông cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,74m3
4Đổ bê tông đế cống 15MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85m3
5Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8392100m2
6Lắp dựng ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
7Lắp dựng đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
8Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,18m3
9Phá bỏ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,307m3
10Đổ bê tông sân cống 15MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,696m3
11Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2543100m2
12Đổ bê tông tường cánh 15MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,611m3
F CỐNG HỘP 2x(6x5,5)M
1Đục bỏ bê tông nhựa (cầu cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,13m3
2Phá bỏ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,09m3
3Phá dỡ sân cống bằng đá hộc xâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,53m3
4Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,74m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,14Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (móng cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,952Tấn
8Bê tông móng cống hộp 30MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,68m3
9Bê tông lót M150 (móng cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,957m3
10Sản xuất + vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8168100m3
11Đá dăm đệm dày 10cm (móng cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,95m3
12Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5397100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2212Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,379Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (thân cống + tường cánh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3058Tấn
16Bê tông thân cống + tường cánh 30MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,18m3
17Sản xuất + vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1218100m3
18Ván khuôn thân cống+ tường cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6845100m2
19Quét nhựa bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190,9m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14Tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,516Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (nắp cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,952Tấn
23Bê tông nắp cống hộp 30MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,53m3
24Sản xuất + vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6453100m3
25Ván khuôn nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3349100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2271Tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2717Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mm (Sân cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4384Tấn
29Bê tông sân cống hộp 30MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,74m3
30Bê tông sân cống hộp 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,46m3
31Sản xuất + vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072100m3
32Bê tông lót M150 (Sân cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,82m3
33Đá dăm đệm dày 10cm (Sân cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,73m3
34Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,78m3
35Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,249100m2
36Phun chống thấm Crystalock (hoặc vật liệu tương đương) - mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108m2
37Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m2
38Thảm BTN C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m2
G BẢN QUÁ ĐỘ
1Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0247Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3665Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5681Tấn
4Bê tông bản quá độ 30MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,04m3
5Sản xuất + vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1904100m3
6Đổ bê tông lót M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,68m3
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1436100m2
8Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8699100m2
9Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8699100m2
10Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8699100m2
11Tưới nhựa nhũ tương thấm bám TCN 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8699100m2
12Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4726100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4027100m3
14Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1187100m3
15Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,87m3
16Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,81m2
H HỆ THỐNG ATGT
1Lắp dựng biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7biển
2Di dời biển tên cầu, biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Di dời cọc HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Đổ bê tông cột biển báo M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
5Đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
6Đắp trả (vật liệu tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
7Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
8Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2m2
9Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang vàng dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105m2
10Sơn vàng lan can bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,985m2
11Sơn đen lan can bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,985m2
12Gắn viên phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10viên
13Khoan tạo lỗ D28Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10lỗ
14Sản xuất + vận chuyển + lắp dựng hộ lanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278m
15Đổ bê tông cột biển báo M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,34m3
16Đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,79m3
17Đắp trả (vật liệu tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m3
18Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,33m3
I ĐƯỜNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG + PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8579100m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,428100m3
3Đắp đá thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2366100m3
4Đào đất nền đường C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5681100m³
5Thanh thải đường tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5741100m³
6Làm và thả rọ đá (1x1x2)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68rọ
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ cấu kiện thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5435Tấn
8Sản xuất + lắp đặt + tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cấu kiện
9Sản xuất + lắp dựng thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2121Tấn
10Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ thép hình đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,05Tấn
11Sản xuất + lắp dựng thép đà giáo DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16Tấn
12Ván gỗ - đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7m3
13Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5706100m³
14Đắp bờ vây K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m3
15Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt437,06m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.871683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9743366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên hoặc cầu Bê tông cốt thép (BTCT). Ghi chú: Khẩu độ cống được tính bằng khoảng cách theo chiều ngang, phía bên trong 01 ống cống. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.581.122.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 6m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.606.785.400 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.606.785.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp Bê tông cốt thép khẩu độ 6m trở lên (hoặc hạng mục cầu bê tông cốt thép).31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; (2) Đã tham gia công tác lập dự toán hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép 6-8T1
3 Máy lu bánh thép 10-12T1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển 10-12T3
6 Máy san San, rải1
7 Máy ủi Ủi1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương) Nấu và tưới nhựa1
10 Máy rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Sơn vạch kẻ đường1
12 Máy đầm dùi 1,5kW2
13 Máy hàn 23kW2
14 Máy cắt uốn thép 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->