Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn H.I.C | Chủ đầu tư | UBND xã Phụng Công; Địa chỉ: đường liên xã Phụng Công, Văn Giang, Hưng Yên; Điện thoại: 0221 3931 158 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 16:57:00 đến ngày 2021-02-27 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,994,495,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các nội dung công việc thực hiện có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 Kỹ sư hạ tầng hoặc cầu đường; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân (Tổ công nhân nề-bê tông-cốp pha; Tổ công nhân điện nước; Tổ cây xanh) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân;- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí được giao nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông hoặc vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân chơi vườn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 14,2736 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 16,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 9,9341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 9,9341 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 9,9341 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 20,8482 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để san nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2.355,8466 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 197,15 | m3 |
| 10 | Rải lưới nylong | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1.974,5 | m2 |
| 11 | Lát sân bằng đá xanh tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1.971,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4,416 | m3 |
| 14 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên 110x220 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 276 | m |
| 15 | Cỏ lá tre (Bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 471,57 | m2 |
| 16 | Cây muồng hoàng yến (Bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 5 | cây |
| 17 | Cây cau vua (Bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 16 | cây |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,0608 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,6003 | 100m2 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 12,142 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 10,1638 | m3 |
| B | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm Led sân vườn | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 5 | Lắp đạt đèn chiếu sáng đường 120W | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 264 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2,79 | 100m |
| 10 | Khung móng cột đèn | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 11 | Khung móng cột đèn | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2,64 | 100m |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 15 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,6336 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,2112 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 264 | m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2.400 | 1000v |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,001 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,024 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,2208 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,0736 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,92 | 100m |
| 4 | Máy bơm nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 5 | Vòi nước tưới cấy | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 11 | Kép nối D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 13 | Zắc co D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,456 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,166 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 100 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2,912 | m3 |
| 21 | Vét rãnh thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 15,4 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,0048 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,0008 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,0044 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,121 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,5808 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,0046 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,1943 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 0,108 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Khoan giếng | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 1 | trọn gói |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế đá | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 16 | chiếc |
| 2 | Ghế xích đu | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Cầu trượt trẻ em | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Xà đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Xà kép | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập xoay eo đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Máy đi bộ trên không | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Máy ép eo lưng đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Máy đi bộ có cần tay | Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các nội dung công việc thực hiện có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 5 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 Kỹ sư hạ tầng hoặc cầu đường; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân (Tổ công nhân nề-bê tông-cốp pha; Tổ công nhân điện nước; Tổ cây xanh) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân;- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí được giao nhiệm vụ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích | ≥0,3m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | ≥5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông hoặc vữa | ≥250L | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi