Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221139-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn H.I.C
Chủ đầu tư UBND xã Phụng Công; Địa chỉ: đường liên xã Phụng Công, Văn Giang, Hưng Yên; Điện thoại: 0221 3931 158
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210114960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 16:57:00 đến ngày 2021-02-27 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,994,495,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các nội dung công việc thực hiện có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 Kỹ sư hạ tầng hoặc cầu đường; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân (Tổ công nhân nề-bê tông-cốp pha; Tổ công nhân điện nước; Tổ cây xanh) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân;- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí được giao nhiệm vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông hoặc vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân chơi vườn hoa
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu14,2736m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu16,08m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu26,4m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu9,9341100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu9,9341100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu9,9341100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu20,8482100m3
8Mua đất đồi để san nềnChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2.355,8466m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu197,15m3
10Rải lưới nylongChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1.974,5m2
11Lát sân bằng đá xanh tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1.971,5m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,552100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4,416m3
14Bó vỉa đá xanh tự nhiên 110x220Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu276m
15Cỏ lá tre (Bao gồm chi phí vận chuyển)Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu471,57m2
16Cây muồng hoàng yến (Bao gồm chi phí vận chuyển)Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu5cây
17Cây cau vua (Bao gồm chi phí vận chuyển)Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu16cây
18Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,0608100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,014100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,6003100m2
21Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu12,142100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu10,1638m3
B Điện
1Lắp đặt đèn chùm Led sân vườnChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu8bộ
2Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu8cột
3Lắp đặt tủ điện chiếu sángChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1tủ
4Lắp đặt cột bát giác liền cần đơnChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4cột
5Lắp đạt đèn chiếu sáng đường 120WChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4bảng
7Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu264m
8Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu15m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/32Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2,79100m
10Khung móng cột đènChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu8bộ
11Khung móng cột đènChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4bộ
12Rải cáp ngầmChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2,64100m
13Gia công và đóng cọc chống sétChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu15cọc
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu21,6m
15Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,6336100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,2112100m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu264m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2.4001000v
19Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1hộp
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,002100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,001tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,024m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1cái
C Cấp thoát nước
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,2208100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,0736100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,92100m
4Máy bơm nướcChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1chiếc
5Vòi nước tưới cấyChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1100m
7Lắp đặt tê PPR D25Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu10cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1100m
9Lắp đặt cút PPR D25Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu10cái
10Cút ren trong PPR D25Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu10cái
11Kép nối D25Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu10cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu7cái
13Zắc co D25Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu7cái
14Lắp đặt nút bịt D25Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu12cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1,32m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,456100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,166tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu10,8m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu100cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2,912m3
21Vét rãnh thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu100m
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu15,4m3
23Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,0048100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,0008100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,0044100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,121m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,5808m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,0046100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,1943tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu0,108m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1cái
32Khoan giếngChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu1trọn gói
D Thiết bị
1Ghế đáChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu16chiếc
2Ghế xích đuChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2bộ
3Cầu trượt trẻ emChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu3bộ
4Xà đơnChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2bộ
5Xà képChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2bộ
6Dụng cụ tập xoay eo đôiChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2bộ
7Máy đi bộ trên khôngChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu4bộ
8Máy ép eo lưng đôiChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2bộ
9Máy đi bộ có cần tayChương V yêu cầu về kỹ thuât - Hồ sơ mời thầu2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các nội dung công việc thực hiện có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 5 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 Kỹ sư hạ tầng hoặc cầu đường; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)31
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân (Tổ công nhân nề-bê tông-cốp pha; Tổ công nhân điện nước; Tổ cây xanh) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân;- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí được giao nhiệm vụ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥0,3m31
2 Ô tô tự đổ ≥7T1
3 Cẩu tự hành ≥5T1
4 Máy trộn bê tông hoặc vữa ≥250L1
5 Máy hàn điện Chi tiết theo HSMT đính kèm1
6 Máy đầm bàn Chi tiết theo HSMT đính kèm1
7 Máy đầm dùi Chi tiết theo HSMT đính kèm1
8 Máy đầm cóc Chi tiết theo HSMT đính kèm1
9 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->