Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 15:38:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,690,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công tác xây dựng (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát xây dựng cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 12:NPC-7,2(B) ( thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12:NPC-7,2(B) ( bằng cẩu) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 14:NPC-9,2(B) (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 14:NPC-11(C) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT14:NPC-11(C) (thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Dựng cột BTLT14:NPC-13(D) (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| B | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc cột F12-15m | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột F12-10,5m | Chương V HSMT | 26 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-13m | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa TC4 -1,5 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp dây néo F20-16 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X1F-35 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Xà X2F-35 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà XZ1F-35 | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Xà X3F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà XL3F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XCK44F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa HDBE luồn tiếp địa F25-32 | Chương V HSMT | 129 | m |
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây lèo ACKP 50/8mm2 độ cao >10m (0,1ĐM) | Chương V HSMT | 63 | m |
| 2 | Dây lèo ACKP 70/11mm2 độ cao >10m (0,1ĐM) | Chương V HSMT | 9 | m |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đất Cấp III | Chương V HSMT | 24 | cọc |
| E | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Sứ PI-45+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 192 | Quả |
| 2 | Chuỗi thủy tinh đỡ đơn 3 bát cả phụ kiện | Chương V HSMT | 72 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát cả phụ kiện. [Mỗi chuỗi sứ bao gồm: 02 Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm) + 01 Vòng treo VT-7 + 04 Sứ cách điện IIC-70 + 01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm) + Mắt nối trung gian NG-7 + Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)] | Chương V HSMT | 27 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép 2x4 bát cả PK | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ kép 2x4 bát cả PK | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| F | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm C-A-70-2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt ACSR-70-2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 282 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12 thủ công | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14 thủ công | Chương V HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 43 | Bộ |
| 4 | Tháo Dây néo các loại | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 6 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo Sứ PI-45+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 192 | Quả |
| 8 | Tháo Chuỗi đỡ Polymer | Chương V HSMT | 72 | chuỗi |
| 9 | Tháo Chuỗi néo Polymer | Chương V HSMT | 27 | chuỗi |
| 10 | Tháo chuỗi đỡ kép polymer | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 11 | Tháo chuỗi néo kép polymer | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại CSV thông minh độ cao | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MS-4B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột MS-4B (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MS-4KB (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MS-4C (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng néo MNT1A ( đào thủ công ) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát công tác xây dựng | 1 | Giám sát công tác xây dựng (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát xây dựng cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi