Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222441-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Chủ đầu tư UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210204078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Hưng Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 22:11:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,768,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng).
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng CT: Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo Chương V và BVTK39,83m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo Chương V và BVTK3,5847100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo Chương V và BVTK3,983100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo Chương V và BVTK3,983100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo Chương V và BVTK3,983100m3
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK5,403m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,4863100m3
8Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK81,237m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK7,3113100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK1,0719100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK9,6473100m3
12Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK1.211,2696m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK12,1127100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK12,1127100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK12,1127100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK111,428m3
17Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,0285100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK19,8108100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK19,8108100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK19,8108100m3
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK3,9241100m3
22Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK22,14m3
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,9926100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,214100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,214100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,214100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK27,17m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK27,17m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK27,17m3
30Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo Chương V và BVTK24,2628100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK3,2815100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,2815100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,2815100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK23,0445100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK23,0445100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK23,0445100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK23,0445100m2
8Bù vênh đá dăm dày TB 3.97cmTheo Chương V và BVTK23,0445100m2
9Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK4,5279100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK4,5279100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK4,5279100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK31,7967100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK31,7967100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK31,7967100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK31,7967100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK31,7967100m2
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và BVTK9,539100m3
18Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK1.106,524m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo Chương V và BVTK11,0652100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếpTheo Chương V và BVTK11,0652100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15kmTheo Chương V và BVTK11,0652100m3
C VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK9,823m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,8841100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,9823100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,9823100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,9823100m3
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK23,329m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,0996100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,3329100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,3329100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,3329100m3
11Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,6994100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,6994100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,6994100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK4,9113100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK4,9113100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK4,9113100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK4,9113100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK4,9113100m2
19Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,1735100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,1735100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,1735100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK1,2183100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK1,2183100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK1,2183100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK1,2183100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK1.217,5m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK85,239m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK540,7695m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK1.1071 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK1.1071 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK135,192510 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK135,192510 tấn/1km
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK41,0367tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK27,0764tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK66,6635100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V và BVTK615,5m2
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmTheo Chương V và BVTK1.1071 đoạn ống
13Thuê bãi đúc (3 tháng*2 bãi)Theo Chương V và BVTK6tháng
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK12,2631tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo Chương V và BVTK21,76100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V và BVTK21,76100m
17Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V và BVTK18,84tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK18,84tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK18,84tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V và BVTK61,08m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK7,938m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK10,8536m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,9547tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,4148tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK1,2996tấn
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK0,085tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V và BVTK1,8241tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK1,8739tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK841cấu kiện
30Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK5,0736100m2
31Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và BVTK1,134100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,4813100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK12,768m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK19,276m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK19,276m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK19,276m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK5,166m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,4649100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,5166100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,5166100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,5166100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK1,1534100m3
43Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK130,3342m3
44Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,3033100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,3033100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,3033100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK3,1094m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK39m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK18,13m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK2,6995tấn
51Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK1,7551100m2
52Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg)Theo Chương V và BVTK79tấm
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK6,952tấn
54Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo Chương V và BVTK2,7114100m
55Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo Chương V và BVTK16cái
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK27,5062m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK27,5062m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK27,5062m3
59Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK2,044100m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,18m3
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,1062100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,118100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,118100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,118100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,059100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK0,9835m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V và BVTK6,07m3
68Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK0,3737100m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK93,57m3
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK104,59m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK56,315m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK9,654m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK16,3957100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK230,098tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK230,098tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK23,009810 tấn/1km
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo Chương V và BVTK1.609m
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V và BVTK3.218cái
10Thuê bãi đúcTheo Chương V và BVTK6tháng
11Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo Chương V và BVTK853,43m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V và BVTK85,343m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK17,0686m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK17,0686m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK17,0686m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK13,2076m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK264,152m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và BVTK14,5284m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK6,14m3
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK92,04m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và BVTK6,75m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK36,82m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và BVTK54,6208m2
24Di dời cột điện lưới:Theo Chương V và BVTK20Cột
25Di dời cột điện chiếu sáng:Theo Chương V và BVTK2Cột
26Di dời cây xanh:Theo Chương V và BVTK82Cây
27Di dời đường nước sinh hoạt D110:Theo Chương V và BVTK1.107m
28Di dời đường nước sinh hoạt hộ gia đình:Theo Chương V và BVTK64hộ
29Di dời đường điện:Theo Chương V và BVTK150m
30Ống PVC D250:Theo Chương V và BVTK1.107m
31Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441cTheo Chương V và BVTK2cái
32Biển báo 441cTheo Chương V và BVTK1,6m2
33Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
34Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo Chương V và BVTK2cái
35Cờ điều khiểnTheo Chương V và BVTK2cái
36Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo Chương V và BVTK2Bộ
37Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245aTheo Chương V và BVTK6cái
38Biển báo tam giác D90Theo Chương V và BVTK6cái
39Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK20,34m
40Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507Theo Chương V và BVTK2cái
41Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo Chương V và BVTK0,72m2
42Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
43Lắp đặt ống Đường kính 76mmTheo Chương V và BVTK1,212100m
44Dây nilon ATGTTheo Chương V và BVTK496,41m
45Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15Theo Chương V và BVTK1,36m3
46Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo Chương V và BVTK23,5m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK0,2727100m2
48Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7Theo Chương V và BVTK416công
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và BVTK11 tủ
2Lắp giá đỡ tủTheo Chương V và BVTK11 bộ
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V và BVTK311 cột
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V và BVTK311 choá
5Thay đèn - Bằng xe nângTheo Chương V và BVTK3đèn
6Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 40A + 1at 5A)Theo Chương V và BVTK34bảng
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (CVV 3x1,5mm2) cho 34 đènTheo Chương V và BVTK2,9716100m
8Rải dây đồng trần M10Theo Chương V và BVTK13,5528100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK13,5528100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -D65/50Theo Chương V và BVTK11,4742100m
11Làm đầu cáp khôTheo Chương V và BVTK1301 đầu cáp
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmTheo Chương V và BVTK0,52100m
13Lắp của cộtTheo Chương V và BVTK34cửa
14Đánh số cột thépTheo Chương V và BVTK3,110 cột
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và BVTK341 đầu cáp
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và BVTK41 sợi, 1 ruột
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo Chương V và BVTK311 vị trí
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK18,5318m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V và BVTK15,19m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,868100m2
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmTheo Chương V và BVTK1,02m
22Khung móng M24x300x300x625Theo Chương V và BVTK31cái
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và BVTK3,3418m3
24Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnTheo Chương V và BVTK321 bộ
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK445,6m3
26Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo Chương V và BVTK150,39m3
27Gạch chỉ chặn cáp ( 9v/m)Theo Chương V và BVTK10.026viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V và BVTK10,0261000v
29Lưới báo hiệu cáp ( nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo Chương V và BVTK557m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và BVTK295,21m3
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Chương V và BVTK2,08100m
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Chương V và BVTK1,04100m
33Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo Chương V và BVTK1,04100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK5,2m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK5,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ quản lý chất lượng CT: Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10-12T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực2
2 Máy lu rung 25T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
3 Cẩu tự hành ô tô 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
4 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
5 Máy cắt uốn thép 5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
6 Máy đầm bàn 1kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
8 Máy đầm dùi 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
9 Máy đào 0,6m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực2
10 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
11 Máy khoan bê tông 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
12 Máy lu bánh lốp 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
15 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực2
16 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực3
17 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
18 Máy tưới nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
19 Trạm trộn bê tông 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
20 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->