Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA | Chủ đầu tư | UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Hưng Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 22:11:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,768,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng CT: Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 39,83 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 3,5847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 3,983 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 3,983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 3,983 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 5,403 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,4863 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 81,237 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 7,3113 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,0719 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 9,6473 | 100m3 |
| 12 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 1.211,2696 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 12,1127 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 12,1127 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 12,1127 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 111,428 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 10,0285 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 19,8108 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 19,8108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 19,8108 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 3,9241 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 22,14 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,9926 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,214 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,214 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,214 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 27,17 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 27,17 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 27,17 | m3 |
| 30 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V và BVTK | 24,2628 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 3,2815 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,2815 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,2815 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 23,0445 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 23,0445 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 23,0445 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 23,0445 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm dày TB 3.97cm | Theo Chương V và BVTK | 23,0445 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 4,5279 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 4,5279 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 4,5279 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 31,7967 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 31,7967 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 31,7967 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 31,7967 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 31,7967 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK | 9,539 | 100m3 |
| 18 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 1.106,524 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo Chương V và BVTK | 11,0652 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp | Theo Chương V và BVTK | 11,0652 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Theo Chương V và BVTK | 11,0652 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 9,823 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,8841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,9823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,9823 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,9823 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 23,329 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,0996 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,3329 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,3329 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,3329 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,6994 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,6994 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,6994 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 4,9113 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 4,9113 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 4,9113 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 4,9113 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 4,9113 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,1735 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,1735 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,1735 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 1,2183 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,2183 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,2183 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 1,2183 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 1.217,5 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 85,239 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 540,7695 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 1.107 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 1.107 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 135,1925 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 135,1925 | 10 tấn/1km |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 41,0367 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 27,0764 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 66,6635 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 615,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo Chương V và BVTK | 1.107 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thuê bãi đúc (3 tháng*2 bãi) | Theo Chương V và BVTK | 6 | tháng |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 12,2631 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 21,76 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V và BVTK | 21,76 | 100m |
| 17 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V và BVTK | 18,84 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 18,84 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 18,84 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 61,08 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 7,938 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 10,8536 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,9547 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,4148 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 1,2996 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,085 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,8241 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 1,8739 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 84 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 5,0736 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 1,134 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,4813 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 12,768 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 19,276 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 19,276 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 19,276 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 5,166 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,4649 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,5166 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,5166 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,5166 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,1534 | 100m3 |
| 43 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 130,3342 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,3033 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,3033 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,3033 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,1094 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 39 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 18,13 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,6995 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 1,7551 | 100m2 |
| 52 | Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg) | Theo Chương V và BVTK | 79 | tấm |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 6,952 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo Chương V và BVTK | 2,7114 | 100m |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 27,5062 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 27,5062 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 27,5062 | m3 |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 2,044 | 100m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,18 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,1062 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,118 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,118 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,118 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,059 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 0,9835 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 6,07 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 0,3737 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 93,57 | m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 104,59 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 56,315 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 9,654 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 16,3957 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 230,098 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 230,098 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 23,0098 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo Chương V và BVTK | 1.609 | m |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V và BVTK | 3.218 | cái |
| 10 | Thuê bãi đúc | Theo Chương V và BVTK | 6 | tháng |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo Chương V và BVTK | 853,43 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 85,343 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 17,0686 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 17,0686 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 17,0686 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 13,2076 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 264,152 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và BVTK | 14,5284 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 6,14 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 92,04 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và BVTK | 6,75 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 36,82 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK | 54,6208 | m2 |
| 24 | Di dời cột điện lưới: | Theo Chương V và BVTK | 20 | Cột |
| 25 | Di dời cột điện chiếu sáng: | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cột |
| 26 | Di dời cây xanh: | Theo Chương V và BVTK | 82 | Cây |
| 27 | Di dời đường nước sinh hoạt D110: | Theo Chương V và BVTK | 1.107 | m |
| 28 | Di dời đường nước sinh hoạt hộ gia đình: | Theo Chương V và BVTK | 64 | hộ |
| 29 | Di dời đường điện: | Theo Chương V và BVTK | 150 | m |
| 30 | Ống PVC D250: | Theo Chương V và BVTK | 1.107 | m |
| 31 | Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441c | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 32 | Biển báo 441c | Theo Chương V và BVTK | 1,6 | m2 |
| 33 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 34 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 35 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 36 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo Chương V và BVTK | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245a | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 38 | Biển báo tam giác D90 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 39 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 20,34 | m |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 41 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | m2 |
| 42 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 43 | Lắp đặt ống Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 1,212 | 100m |
| 44 | Dây nilon ATGT | Theo Chương V và BVTK | 496,41 | m |
| 45 | Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15 | Theo Chương V và BVTK | 1,36 | m3 |
| 46 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo Chương V và BVTK | 23,5 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,2727 | 100m2 |
| 48 | Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7 | Theo Chương V và BVTK | 416 | công |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1 cột |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1 choá |
| 5 | Thay đèn - Bằng xe nâng | Theo Chương V và BVTK | 3 | đèn |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 40A + 1at 5A) | Theo Chương V và BVTK | 34 | bảng |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (CVV 3x1,5mm2) cho 34 đèn | Theo Chương V và BVTK | 2,9716 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng trần M10 | Theo Chương V và BVTK | 13,5528 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 13,5528 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -D65/50 | Theo Chương V và BVTK | 11,4742 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và BVTK | 130 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp của cột | Theo Chương V và BVTK | 34 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và BVTK | 3,1 | 10 cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 34 | 1 đầu cáp |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và BVTK | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1 vị trí |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 18,5318 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 15,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,868 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Theo Chương V và BVTK | 1,02 | m |
| 22 | Khung móng M24x300x300x625 | Theo Chương V và BVTK | 31 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 3,3418 | m3 |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Theo Chương V và BVTK | 32 | 1 bộ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 445,6 | m3 |
| 26 | Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo Chương V và BVTK | 150,39 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ chặn cáp ( 9v/m) | Theo Chương V và BVTK | 10.026 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V và BVTK | 10,026 | 1000v |
| 29 | Lưới báo hiệu cáp ( nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo Chương V và BVTK | 557 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 295,21 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V và BVTK | 2,08 | 100m |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Chương V và BVTK | 1,04 | 100m |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Chương V và BVTK | 1,04 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 5,2 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 5,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng CT: Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ô tô 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 9 | Máy đào 0,6m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 3 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 18 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi