Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND huyện Lý Sơn - địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn - địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 15:16:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,665,143,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm 2017-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2,56 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,12 tỷ đồng. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020) với giá trị công trình ≥ 2,56 tỷ đồng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng;- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng thi công hoàn thành công trình bàn giao và đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình dân dụng (ngoài đảo) cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020)Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 400KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 04 Phòng học bộ môn (phần Kiến truc, Kết cấu) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 6,3074 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | 18,476 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | 57,276 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,7039 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4404 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,6788 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4104 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250 đá 1x2, | 4,2525 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,5832 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0809 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,334 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 0,8124 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, | 9,5905 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,307 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4667 | 100m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, | 3,3868 | m3 | |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,8455 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | 7,5409 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, | 15,604 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | 0,1407 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 2,148 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,148 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,148 | m2 | |
| 24 | SXLD tay vịn lan can Inox ram dốc | 7,225 | m | |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | 17,9681 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 1,1813 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,9261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 3,1695 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | 2,2564 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 49,647 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,3799 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,4163 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,5159 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,9189 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 3,2175 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 74,9839 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3,9249 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,215 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 7,0608 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 9,2373 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,6135 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,4662 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3603 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,7394 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0044 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,234 | 100m2 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, | 16,8 | m2 | |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | 3,9778 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,1819 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,1761 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3714 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | 76,5711 | 1m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | 3,7977 | 1m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100 | 9,8345 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100 | 0,9126 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | 6,6 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 27,4103 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, | 9,62 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 524,68 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | 29,196 | m2 | |
| 38 | Cắt ron mũi bậc đá (1 bậc cắt 2 ron) | 80 | m | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 489,7656 | m2 | |
| 40 | Kẻ ron chân móng bó nền | 28,215 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 58,7 | m | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 727,8275 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 265,9 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 289,51 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 743,4 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.059,4725 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.263,698 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 489,765 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.833,4037 | m2 | |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 185,27 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 92,6355 | m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 2,0046 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0046 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,2832 | 100m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 182,2 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,17 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,45 | 100m | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,1126 | 100m2 | |
| 59 | SXLD cùm chống bão (1 cái/md) | 425,6 | cái | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam nhôm chắn nắng Austrong 85R (bao gồm khung đỡ) | 28,14 | m2 | |
| 61 | SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm cao cấp, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 60x106mm (dày 1,6mm, 1,522 kg/m), kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | 29,16 | m2 | |
| 62 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quay, mở trượt 2, 4 cánh bằng khung nhôm cao cấp, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 60x80 (dày 1,4mm, 1,169kg/m) kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | 107,16 | m2 | |
| 63 | SXLD hoàn thiện hoa inox cửa 15x15x1.2 | 107,16 | m2 | |
| 64 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | 2,16 | m2 | |
| 65 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm | 49,1 | m | |
| 66 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm | 12 | m | |
| 67 | SXLD hoàn thiện mũ tôn che khe nhiệt sê nô mái (tôn kẽm dày 1.2mm) | 2,112 | m2 | |
| 68 | ống tràn D27 | 3,6 | m | |
| 69 | ống thông dầm D60 | 0,8 | m | |
| 70 | SXLD cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 71 | Đắp bánh ú lan can nhân công bậc 4/7 | 4 | công | |
| 72 | Đắp phù điêu | 2 | công | |
| 73 | Bình bọt chữa cháy Co2 MT3 | 8 | bình | |
| 74 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| D | Bể xử lý nước thải: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,1431 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 1,448 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0274 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 3,746 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,12 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 20,12 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 3,25 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,37 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,6318 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0338 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0557 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,024 | 100m | |
| 15 | Lớp sạn 20x40 dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 16 | Lớp sạn 40x60 dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 17 | Lớp than xỉ dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 18 | Lớp than củi dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,087 | 100m | |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 84,0532 | 10m³/1km | |
| 21 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 274,2623 | 10m³/1km | |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 211,6894 | 10m³/1km | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 63,882 | 10m³/1km | |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 176,7402 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 128,7104 | 10m³/1km | |
| 26 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 2,916 | 10m³/1km | |
| 27 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 8,0676 | 10m³/1km | |
| 28 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 5,8752 | 10m³/1km | |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 18,551 | 10 tấn/1km | |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 68,264 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 105,6401 | 10 tấn/1km | |
| 32 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 2,3422 | 10 tấn/1km | |
| 33 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 8,6189 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 8,6304 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 21,8659 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 80,4621 | 10 tấn/1km | |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 80,5698 | 10 tấn/1km | |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 5,6769 | 10 tấn/1km | |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 20,8899 | 10 tấn/1km | |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 20,9178 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ công | 1.045,5358 | tấn | |
| E | 04 phong học bộ môn (cấp điện, cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ngầm 5A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 42 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần | 28 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 13 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | 25 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 85 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 200 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 500 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 250 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 1.500 | m | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 85 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 40 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 24 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 700 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 300 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 45 | m | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kích thước 330x220x110 có khóa | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kích thước 240x180x110 phòng tin học | 1 | cái | |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 40 | m | |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 39 | Đầu cốt đồng các loại | 20 | cái | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,16 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 42 | Phụ kiện đâu nối, nối dây cáp nguồn điện | 1 | lô | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,04 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 1 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút gai trong đồng PP-R d20 (D21) | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đàu gai ngoài đúc đồng D21 | 7 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 14 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 (nhân công bằng cút x1.5) Sumax | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D32 Sunmax | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 59 | Máy bơm nước 1HP Panasonic + phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt bộ thoát Lavabo + dây mềm + vòi | 5 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,04 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | 0,4 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 Sunmax loại nóng kháng khuẩn | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D63 Sunmax loại nóng kháng khuẩn | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Bình Minh loại dày | 22 | cái | |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,2 | 1m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 75 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 77 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 14 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 14 | cái | |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 250 | m | |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây thép D=16mm | 50 | m | |
| 81 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | 233,15 | Kg | |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 83 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 84 | Sơn chống rỉ các mối hàn | 2 | Kg | |
| 85 | Chân bật đỡ dây mạ kẽm nhúng nóng | 100 | cái | |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18 | 1m3 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 88 | Đo điện trở nối đất | 1 | lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm 2017-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2,56 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,12 tỷ đồng. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020) với giá trị công trình ≥ 2,56 tỷ đồng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng;- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (01 người) | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng thi công hoàn thành công trình bàn giao và đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình dân dụng (ngoài đảo) cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020)Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện 400KVA | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi