Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222896-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND huyện Lý Sơn - địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn - địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:16:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,665,143,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm 2017-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2,56 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,12 tỷ đồng. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020) với giá trị công trình ≥ 2,56 tỷ đồng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng;- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng thi công hoàn thành công trình bàn giao và đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình dân dụng (ngoài đảo) cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020)Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 400KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 Phòng học bộ môn (phần Kiến truc, Kết cấu)
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,3074100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,18,476m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,57,276m3
4Ván khuôn móng cột0,7039100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4404tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,6788tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,4104tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250 đá 1x2,4,2525m3
9Ván khuôn móng cột0,5832100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0809tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,334tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,0,8124tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100,9,5905m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,856,307100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4667100m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100,3,3868m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,84551m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,7,5409m3
19Lát đá bậc tam cấp,15,604m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao 0,1407m3
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M1002,148m2
22Quét nước xi măng 2 nước2,148m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,148m2
24SXLD tay vịn lan can Inox ram dốc7,225m
C Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x217,9681m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,1,1813tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,9261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,3,1695tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,2,2564100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x249,647m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,3799tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,4163tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,5159tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,9189100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng3,2175100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x274,9839m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm3,9249tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,215tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái7,0608100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x29,2373m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,6135tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,4662tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3603100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,7394m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0044tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,234100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100,16,8m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,3,9778m3
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,1819tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,1761tấn
28Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3714100m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao 76,57111m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao 3,79771m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M1009,8345m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M1000,9126m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M1006,6m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x227,4103m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125,9,62m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2524,68m2
37Lát đá bậc cầu thang29,196m2
38Cắt ron mũi bậc đá (1 bậc cắt 2 ron)80m
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100489,7656m2
40Kẻ ron chân móng bó nền28,215m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M7558,7m
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75727,8275m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75265,9m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75289,51m2
45Trát trần, vữa XM M75743,4m2
46Bả bằng bột bả vào tường1.059,4725m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.263,698m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ489,765m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.833,4037m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75185,27m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng92,6355m2
52Gia công xà gồ thép2,0046tấn
53Lắp dựng xà gồ thép2,0046tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,2832100m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75182,2m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm1,17100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,45100m
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,1126100m2
59SXLD cùm chống bão (1 cái/md)425,6cái
60Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam nhôm chắn nắng Austrong 85R (bao gồm khung đỡ)28,14m2
61SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm cao cấp, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 60x106mm (dày 1,6mm, 1,522 kg/m), kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời29,16m2
62SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quay, mở trượt 2, 4 cánh bằng khung nhôm cao cấp, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 60x80 (dày 1,4mm, 1,169kg/m) kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời107,16m2
63SXLD hoàn thiện hoa inox cửa 15x15x1.2107,16m2
64SXLD hoàn thiện cửa đi D22,16m2
65SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm49,1m
66SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm12m
67SXLD hoàn thiện mũ tôn che khe nhiệt sê nô mái (tôn kẽm dày 1.2mm)2,112m2
68ống tràn D273,6m
69ống thông dầm D600,8m
70SXLD cầu chắn rác15cái
71Đắp bánh ú lan can nhân công bậc 4/74công
72Đắp phù điêu2công
73Bình bọt chữa cháy Co2 MT38bình
74Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bảng
D Bể xử lý nước thải:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,1431100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x61,448m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0274100m2
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M753,746m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7520,12m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M7520,12m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1003,25m2
8Quét nước xi măng 2 nước23,37m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,6318m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0338100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0557tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm3cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,024100m
15Lớp sạn 20x40 dày 2000,216m3
16Lớp sạn 40x60 dày 2000,216m3
17Lớp than xỉ dày 2000,216m3
18Lớp than củi dày 2000,216m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,087100m
20Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km84,053210m³/1km
21Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km274,262310m³/1km
22Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km211,689410m³/1km
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km63,88210m³/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km176,740210m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km128,710410m³/1km
26Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km2,91610m³/1km
27Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km8,067610m³/1km
28Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km5,875210m³/1km
29Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km18,55110 tấn/1km
30Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km68,26410 tấn/1km
31Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km105,640110 tấn/1km
32Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km2,342210 tấn/1km
33Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km8,618910 tấn/1km
34Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km8,630410 tấn/1km
35Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km21,865910 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km80,462110 tấn/1km
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km80,569810 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km5,676910 tấn/1km
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km20,889910 tấn/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km20,917810 tấn/1km
41Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ công1.045,5358tấn
E 04 phong học bộ môn (cấp điện, cấp thoát nước)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
7Lắp đặt cầu chì ngầm 5A2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt9cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng42bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụp10bộ
15Lắp đặt quạt treo tường12cái
16Lắp đặt quạt ốp trần28cái
17Lắp đặt quạt thông gió trên tường13cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2120m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm220m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm225m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2120m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm285m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2200m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2100m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2500m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2250m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm21.500m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm285hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm240hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm224hộp
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm700m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm300m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm45m
35Lắp đặt tủ điện kích thước 330x220x110 có khóa2cái
36Lắp đặt tủ điện kích thước 240x180x110 phòng tin học1cái
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm40m
38Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
39Đầu cốt đồng các loại20cái
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m0,16100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,16100m3
42Phụ kiện đâu nối, nối dây cáp nguồn điện1
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,08100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm1100m
46Lắp đặt cút gai trong đồng PP-R d20 (D21)7cái
47Lắp đặt đàu gai ngoài đúc đồng D217cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm14cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm8cái
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm12cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm4cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm4cái
53Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 (nhân công bằng cút x1.5) Sumax4cái
54Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax6cái
55Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D32 Sunmax2cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm4cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm3cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
59Máy bơm nước 1HP Panasonic + phụ kiện lắp đặt1cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
61Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
62Lắp đặt bộ thoát Lavabo + dây mềm + vòi5bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm0,4100m
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm6cái
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm6cái
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm4cái
70Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 Sunmax loại nóng kháng khuẩn5cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D63 Sunmax loại nóng kháng khuẩn4cái
72Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Bình Minh loại dày22cái
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III11,21m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,112100m3
75Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
77Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm250m
80Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây thép D=16mm50m
81Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16233,15Kg
82Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
83Kẹp kiểm tra3bộ
84Sơn chống rỉ các mối hàn2Kg
85Chân bật đỡ dây mạ kẽm nhúng nóng100cái
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III181m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,18100m3
88Đo điện trở nối đất1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm 2017-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2,56 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,12 tỷ đồng. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020) với giá trị công trình ≥ 2,56 tỷ đồng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng;- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân.53
2 Kỹ thuật thi công (01 người) 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đã từng thi công hoàn thành công trình bàn giao và đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình dân dụng (ngoài đảo) cấp III trở lên trong các năm gần đây từ (2017-2020)Tài liệu cần chứng minh:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu, giấy chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1kw Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kw Sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Máy hàn Sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
10 Máy phát điện 400KVA Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->