Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học xã Nam Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222719-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Chủ đầu tư - Tên chủ đầu tư: UBND xã Nam Sơn - Địa chỉ: xã Nam Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0918.374.333
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học xã Nam Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210222593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:22:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1728392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,5923m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,2397m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7549100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC176,1074m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,2784m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4464100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9335tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9795tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,1139m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132,39m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,4962m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,0484m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1747tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1014tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,0484m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0648100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,0963m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3393tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7913tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2704100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,7524m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9308100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,735tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4886tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,6857m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,744tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,964m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4202100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,312tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,202m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5978100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,292tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3223m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC113cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC166,2914m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6705m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7528m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,6883m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241,92m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2753100m2
5Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,4md
6Ke chống lật mái (4 cái /m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.710,12cái
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,0016m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC372,4384m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC911,344m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC352,958m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC393,08m2
12Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC680m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC819,78m
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,94m
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,0016m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.283,7824m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.426,038m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC770,398m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.984,424m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC684,408m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,5134m2
22Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC117,86md
23Thép hộp lan can 20x20x0.8ly và thép 25x25 lan can (đã sơn và lắp dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,989m2
24Lập là liên kết bằng thép dẹt, sơn tĩnh điện cả lắp dựngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,24m2
25Trụ lan can inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
26SXLD Cửa gỗ Dổi, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,84m2
27SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,76m2
28SXLD Vách kính cầu thangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,768m2
29SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,76m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
2Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
3Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
4Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8hộp
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
10CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
11CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC500m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC800m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC800m
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
19Lắp đặt ổ cắm baChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cái
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
24Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250cái
E CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cọc
6Thép chân bật D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,8m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,8m3
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
2Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
3Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
4Linh kiện báo cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1728392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy tời vật liệu Đang hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông CS 1
5 Máy cắt ống CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->