Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học xã Nam Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương | Chủ đầu tư | - Tên chủ đầu tư: UBND xã Nam Sơn - Địa chỉ: xã Nam Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0918.374.333 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học xã Nam Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 15:22:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,909,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1728392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,5923 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,2397 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7549 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 176,1074 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,2784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4464 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9335 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9795 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,1139 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 132,39 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,4962 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,0484 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1747 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1014 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,0484 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0648 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,0963 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3393 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7913 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2704 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,7524 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9308 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,735 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4886 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,6857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,744 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4202 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,312 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,202 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5978 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,292 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,379 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3223 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 113 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 166,2914 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,6705 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7528 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,6883 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 241,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2753 | 100m2 |
| 5 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,4 | md |
| 6 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.710,12 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,0016 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 372,4384 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 911,344 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 352,958 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 393,08 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 680 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 819,78 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,94 | m |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,0016 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.283,7824 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.426,038 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 770,398 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.984,424 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 684,408 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,5134 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 117,86 | md |
| 23 | Thép hộp lan can 20x20x0.8ly và thép 25x25 lan can (đã sơn và lắp dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,989 | m2 |
| 24 | Lập là liên kết bằng thép dẹt, sơn tĩnh điện cả lắp dựng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,24 | m2 |
| 25 | Trụ lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 26 | SXLD Cửa gỗ Dổi, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,84 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,76 | m2 |
| 28 | SXLD Vách kính cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,768 | m2 |
| 29 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,76 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 11 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 24 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cọc |
| 6 | Thép chân bật D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,8 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,8 | m3 |
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 3 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 4 | Linh kiện báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1728392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy tời vật liệu | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | CS | 1 |
| 5 | Máy cắt ống | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi