Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224280-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210214237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:55:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,427,232,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,2md
2Mua cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,212100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,162m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,127m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,683100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,07m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,967100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,045m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,966tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,239100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,992m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,161100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,778m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,471m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,166m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,222m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,519100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,826m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,527tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.275,61 lỗ khoan
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,094m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,467tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,831tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,331100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,983m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,726tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,231m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
46Bu lông M22x550Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
47Thanh ren M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Đai ốc M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,831tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,831tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
54Tăng đơ phi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
55Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,354100m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt340,932m2
57Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,84m
58Gia công các kết cấu thép khác.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,025tấn
59Lắp đặt kết cấu thép khác.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,025tấn
60Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,58m2
61Phào tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,56m
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,827m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,17m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,165m3
66Con tiện lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,126m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,65m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,058m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,363m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,757m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,854m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,485m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m2
80Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,845m2
81Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
82Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,141m2
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,394m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,639m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,807m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,154m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,154m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,813m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420,436m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,853m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,1m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,92m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,816m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,276m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,415m2
99Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,415m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,92m
101Kẻ chỉ âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
102Đắp trang trí trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
103Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN QUỲNH CAO"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt838,585m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500,629m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,728m2
107SX cửa chớp gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,565m2
108Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,565m2 cấu kiện
109Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m2
110SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
111SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
112SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
113SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
114Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,72m2
115SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
116Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,381tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,688100m2
121Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
122Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
123Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
124Ti đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130.0
125Đèn LED ốp trần LED 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
126Công tắc đơn đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
132Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
135Aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Aptomat MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Aptomat MCB 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Dây CU/XLPE/PVC 2(1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
139Dây CU/XLPE/PVC 1x10ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
140Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt796m
141Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233m
142Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117m
143Ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt515m
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
146Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
148Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
149Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
150Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
151Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
152Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
153XM chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
154Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Bật sắt đỡ dây phi 8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
156Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
157Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
158Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
159Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
160Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
161Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
162Ống nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
163Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
164Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
166Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
167Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,562m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,594m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,952m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,799m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,456m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,783m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,101m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,329m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,329m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,585m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,718m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,718m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,54m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,132m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,792m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,489m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,732m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,03m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,146m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,003m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,732m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,179m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,518m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,031m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,412m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,82m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,495100m2
61SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m2
62SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,42m2
64Lắp đặt đèn led ốp trần 24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37m
67Ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37m
68Máy bơm nước 2m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
71Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
72Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
73Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
75Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
78Xi phông thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
81Vòi xả tự do inox ren 1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
83Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m
84Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m
85Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Van khóa 1 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
90Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Cút ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
94Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Tê đều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Tê đều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Tê đều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Dây nối mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
101Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
102Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Trõ bơm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
106Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
107Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m
108Ống PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
109Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
110Xi phông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
111Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
113Chếch nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Chếch nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
118Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Côn thu PVC D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Y đều D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Y đều D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
122Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Y thu nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Tê đều D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Tê đều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
128Nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
C BỂ LỌC NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,646m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,828m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,851m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,042m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,989m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,197m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,197m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,434m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,44m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,692m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,168m2
27Làm tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523m3
29Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
30Làm tầng lọc sỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
31Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,978m2
32Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
33Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
34Cút nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Cút nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Tê nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Ống chống PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
41Ống chống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
42Ống hút PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
43Ống cấp PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
44Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
45Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Van xả khí D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Van khoá D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
48Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
49Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,657m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m2
60Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61BU lông M20x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
62Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
65Lót nilon bề mặt chuẩn bị đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
D SAN NỀN, BỜ VÂY
1Mua đất K90 đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,772m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,405100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,616m3
4Hút nước aoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10ca
5Phát quang bụi câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
6Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,882100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,882100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,882100m3
9Mua đất tôn nền,K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.065,912m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,679100m3
E KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,354m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,017100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,237m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,898m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,64m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,464m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116tấn
12Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
13Khe co giãn chèn nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,373m
F TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,662m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,054m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,316m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,693m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,545m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,22m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,238m2
10Đắp mũ trụ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,711tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,955m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,955m2
14Củ gang.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,316cái
G SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,727m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,454m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,345100m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,72710m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,815m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,972m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,691m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,104m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
21Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
H THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường đại biểu ngồiBàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
Kích thước : 1500x500x760mm
16Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da* Kích thước: 360x475x1070mm200Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt.Kích thước: W1200 x D450 x H18001chiếc
5Phông nền sân khấuChất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềmChất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớpChất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)29m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Bảng khẩu hiệuBảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1cái
10Bục đặt tượng BácChất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏKích thước : 800x600x12001cái
11Tượng BácChất liệu thạch cao phủ nhũ đồngKích thước: cao 0,7cm1cái
12Bục phát biểuChất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏKích thước : 800x600x12001cái
13Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY hoặc tương đươngĐịnh dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
14AmplyModel: PA 1090Hãng sản xuất: Boston hoặc tương đươngBảo hành: 24 thángĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300WattsCông suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)Trọng lượng: 10,5 KgKích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1cái
15Micro có dâyMicro điện động TOA DM 1300 hoặc tương đươngTrở kháng 600 Ω, cân bằng.Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa).Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m.Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn.Kích thước φ51 × 170 mm.Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
16Bộ Micro không dâyMICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 (hoặc tương đuơng)LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
17Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc)Loại: 2 way Passive hoặc tương đươngĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
18Tivi 55 inchLoại Tivi LED Kích thước màn hình 55 inchUSB: 3 cổngCông suất loa: 2 Loa (20W)Cổng HDMI: 3 cổngĐiều khiển tivi bằng điện thoại: CóĐộ phân giảiUltra HD 4KKết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMIHệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loaTích hợp đầu thu KTSDVB-T2Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live ColourCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+1cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.Kích thước: 1500x400x6001chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Búa căn khí nén 3m3/ph1
6 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn ≥ 23 kw2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kw2
14 Máy ép cọc ≥ 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->