Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân | Chủ đầu tư | UBND xã Phú Xuân; Địa chỉ: Xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 12:55:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,378,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.270.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, lắp vật liệu, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.252,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,49 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.743,27 | m3 |
| 4 | Mua đất (K95) + vận chuyển đất đắp nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.485,4731 | m3 |
| 5 | Rải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.140,59 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 428,118 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,4011 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,4919 | 100m2 |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7132 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,4011 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,4919 | 100m2 |
| 12 | Mua + vận chuyển BTNC 12,5 lượng nhựa 5,0% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 754,7499 | tấn |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,869 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.368,69 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.368,69 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.037,595 | m2 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,9123 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 867 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | m |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,025 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9188 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,75 | m2 |
| 12 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,09 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 439,9248 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.121,64 | m3 |
| 2 | Mua + vận chuyển đất K95 đắp trả rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.401,797 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.025,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173,84 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 156,456 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 625,824 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 625,824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 768,016 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,9763 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.738,4 | m2 |
| 11 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 869,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 483,3864 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,3415 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136,578 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 969 | 1cấu kiện |
| 16 | Cắt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,66 | m |
| 17 | Phá dỡ mặt đường bê tông + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,81 | m3 |
| 18 | Đào móng cống + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,31 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,66 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m2 |
| 21 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,8 | m3 |
| 22 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,26 | m3 |
| 23 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,95 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,88 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,94 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,44 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8409 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,52 | m2 |
| 31 | Mua + vận chuyển đất đắp (K95) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,6523 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,12 | m3 |
| D | RÃNH B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,04 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,008 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,6 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5278 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA + RÃNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,227 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,719 | m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp trả hố ga K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5542 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh, thành hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 769,07 | m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga, thành rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,484 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố ga, thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8803 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,23 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2733 | tấn |
| 11 | Nắp hố ga composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | bộ |
| 12 | Nắp chắn rác composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | 1cấu kiện |
| F | CỐNG D300 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2285 | m3 |
| 3 | Đào móng cống + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,53 | m3 |
| 4 | Mua + vận chuyển đất K95 đắp trả cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9906 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,65 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3693 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,64 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,446 | m2 |
| 3 | Bê tông bệ, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | biển |
| 8 | Biển báo khoảng cách công trường đang thi cồng, loại 80x140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | biển |
| 9 | Biển báo tam giác, loại D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | biển |
| 10 | Cột biển báo D80mm dán PQ trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | m |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép làm barie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,78 | 1m2 |
| 15 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | công |
| 16 | Còi thổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cờ phất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cờ |
| 18 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| H | CÁP NGẦM THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Mua + vận chuyển đất K95 đắp trả hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5705 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,88 | m3 |
| 4 | Đắp hố cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,44 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 7 | Xây hố cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,91 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,15 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| I | VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 289,0472 | 10m3/1km |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 264,864 | m3 |
| 2 | Đắp móng rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,131 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,142 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,09 | m3 |
| 5 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,9189 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,16 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,323 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,37 | m3 |
| 10 | Khung móng M24x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | 1 bộ |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 747,6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,5 | m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp và lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 679,6 | m |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | 1 cần đèn |
| 18 | Vật liệu, lắp đặt bộ đèn LED STAR 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | 1 choá |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bảng |
| 21 | Rải Dây đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 782 | m |
| 22 | Luồn dây lên đèn 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6k/1kV 3x25+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 782 | m |
| 24 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 0,6k/1kV 3x35+1x16mm2 Từ đường trục sang tủ chiếu sáng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | m |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | 1 đầu cáp |
| 27 | Mốc báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cột |
| 29 | Đào móng tủ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4056 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1976 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 338 | m |
| 35 | Rải cáp thông tin ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 338 | m |
| K | VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3319 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.270.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy cóc | Đầm chặt nền đất, cát | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây trát | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 16T | Lu lèn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Lu lèn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 25T | Lu lèn | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 12 | Máy ủi | San gạt đất, đá | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, vật liệu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 16 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô | Cẩu, lắp vật liệu, thiết bị | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Phá bê tông | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi