Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223741-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân
Chủ đầu tư UBND xã Phú Xuân; Địa chỉ: Xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 12:55:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,378,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.270.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, lắp vật liệu, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.252,08m3
2Phá dỡ đường bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,49m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.743,27m3
4Mua đất (K95) + vận chuyển đất đắp nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.485,4731m3
5Rải bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.140,59m2
6Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 428,118m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,4011100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,4919100m2
9Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7132100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,4011100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,4919100m2
12Mua + vận chuyển BTNC 12,5 lượng nhựa 5,0%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 754,7499tấn
B VỈA HÈ
1Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,869m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.368,69m2
3Lát gạch TerrazzoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.368,69m2
4Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,085m3
5Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.037,595m2
6Bê tông viên bó vỉa, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,9123m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 867m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72m
9Ván khuôn tấm đan rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,025m2
10Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9188m3
11Lát gạch xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,75m2
12Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,09m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 439,9248m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.121,64m3
2Mua + vận chuyển đất K95 đắp trả rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.401,797m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.025,23m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 173,84m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 156,456m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 625,824m3
7Xây tường rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 625,824m3
8Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 768,016m2
9Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,9763m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.738,4m2
11Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 869,2m2
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 483,3864m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,3415tấn
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136,578m3
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9691cấu kiện
16Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,66m
17Phá dỡ mặt đường bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,81m3
18Đào móng cống + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155,31m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,66m3
20Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m2
21Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,8m3
22Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,26m3
23Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,95m3
24Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,62m3
25Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,12m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,88m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,94m2
28Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,44m3
29Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8409tấn
30Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,52m2
31Mua + vận chuyển đất đắp (K95)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,6523m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,12m3
D RÃNH B400
1Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,36m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,04m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,008m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136,4m2
6Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220m2
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,14m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,6m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5278tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m3
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2201cấu kiện
E HỐ GA + RÃNH DẪN NƯỚC
1Đào móng hố ga + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,227m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,719m3
3Mua + vận chuyển đất đắp trả hố ga K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5542m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,834m3
5Ván khuôn thành rãnh, thành hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 769,07m2
6Bê tông thành hố ga, thành rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,484m3
7Cốt thép thành hố ga, thành rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8803tấn
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7943m3
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,23m2
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2733tấn
11Nắp hố ga compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33bộ
12Nắp chắn rác compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31bộ
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 371cấu kiện
F CỐNG D300
1Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4m
2Phá dỡ mặt đường bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2285m3
3Đào móng cống + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,53m3
4Mua + vận chuyển đất K95 đắp trả cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9906m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,65m3
6Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,38m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6m2
8Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,21 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11mối nối
11Vận chuyển ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,369310 tấn/1km
12Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,64m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,446m2
3Bê tông bệ, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,99m3
4Ván khuôn bệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,2m2
5Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Biển báo công trường, loại 80x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2biển
8Biển báo khoảng cách công trường đang thi cồng, loại 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2biển
9Biển báo tam giác, loại D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4biển
10Cột biển báo D80mm dán PQ trắng đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14m
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Cốt thép làm barieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0295tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,781m2
15Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60công
16Còi thổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Cờ phấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cờ
18Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
H CÁP NGẦM THÔNG TIN
1Đào móng + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m3
2Mua + vận chuyển đất K95 đắp trả hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5705m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,88m3
4Đắp hố cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,75m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,44m2
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,25m3
7Xây hố cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,82m3
8Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,91m2
9Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,75m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32m2
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1625tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,15m3
14Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101cấu kiện
I VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI
1Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 289,047210m3/1km
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 264,864m3
2Đắp móng rãnh cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,131m3
3Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,142m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,09m3
5Đào móng cột đèn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,9189m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,16m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,323m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,23m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,37m3
10Khung móng M24x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27bộ
11Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 251 bộ
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 bộ
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 747,6m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,5m
15Băng báo hiệu cáp và lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 679,6m
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271 cột
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271 cần đèn
18Vật liệu, lắp đặt bộ đèn LED STAR 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27bộ
19Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271 choá
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27bảng
21Rải Dây đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 782m
22Luồn dây lên đèn 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270m
23Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6k/1kV 3x25+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 782m
24Rải cáp Cu/XLPE/PVC 0,6k/1kV 3x35+1x16mm2 Từ đường trục sang tủ chiếu sáng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26m
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 541 đầu cáp
26Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2161 đầu cáp
27Mốc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
28Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cột
29Đào móng tủ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4056m3
30Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,312m3
31Ván khuôn móng tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,52m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1976m3
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 338m
35Rải cáp thông tin ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 338m
K VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI
1Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,331910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.270.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư giao thông nghành Cầu đường bộ hoặc đường bộ; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hàn sắt thép1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông2
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy cóc Đầm chặt nền đất, cát2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây trát1
7 Máy lu bánh lốp 16T Lu lèn1
8 Máy lu bánh thép 10T Lu lèn1
9 Máy lu bánh thép 25T Lu lèn1
10 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm1
11 Máy nén khí Nén khí1
12 Máy ủi San gạt đất, đá1
13 Máy đào Đào xúc đất, đá, vật liệu1
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
16 Máy mài Mài gạch, đá1
17 Cần trục ô tô Cẩu, lắp vật liệu, thiết bị1
18 Búa căn khí nén Phá bê tông1
19 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Trộn bê tông nhựa nóng1
20 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường1
21 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
22 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->