Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224716-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo, Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210222214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 20:23:00 đến ngày 2021-02-28 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,756,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp - Phát triển nông thôn (Công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên, Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.067.062.000 VND, (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.134.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 người là Là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn(Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, trọng lượng bản thân ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≤ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,09m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,203m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,34m3
5Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,73m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88,337m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,31m3
8Bê tông hai bờ dốc tràn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,14m3
9Bê tông bậc lênh xuống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3m3
10Bê tông lõi tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,62m3
12Mua đất sét luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7864100m2
15Ván khuôn thép,mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3564100m2
16Ván khuôn thép, dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4561100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7079100m2
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,8m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT116,2m2
20Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5755100m2
21Đá hộc xếp chặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,84m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,636100m
23Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,04100m2
24Rải đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m3
25Rải đá dăm 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,65m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7481tấn
27Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5327tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,5063tấn
29Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4508100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4508100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4508100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4508100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4508100m3
34Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,9044100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8401100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7255100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,49m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6549100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6549100m3/1km
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6549100m3/1km
41Sơn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6m2
42Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0627tấn
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,31m2
B ĐẬP ĐẤT
1Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT230,8m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12.590cái
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT508,7812tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,878110 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,878110 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT508,7812tấn
7Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,69m3
8Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,17m3
9Bê tông mặt đường, gờ chắn bánh, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT149,36m3
10Bê tông gờ chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,71m3
11Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,42m3
12Bê tông bù phụ mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,14m3
13Bê tông dầm đỉnh mái HL, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,11m3
14Ván khuôn thép, cấu kiện ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,7053100m2
15Ván khuôn thép mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8683100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1978100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,99m2
18Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2881100m3
19Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,3156100m2
20Cắt khe 1x5 của đường lăn, sân đỗ (nội suy khe sâu 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,36710m
21Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03m3
22Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,5Kg
23Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6167100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6167100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6167100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,061m3
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,3346100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,9252100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,9252100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,9252100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,9252100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5831100m3
33Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,0753100m3
34Mua đất tại mỏ (Hệ số tơi xốp tạm tịnh theo TCVN 4447-1987: 1.21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,8273100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT288,27310m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT288,27310m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT288,27310m³/1km
38Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4586100m2
39Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4586100m2
40Rải đá dăm 1x2 - Lót cấu kiện mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT245,43m3
41Rải vải địa kỹ thuật ART15Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,8127100m2
42Xếp đá khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,78m3
43Xếp đá khan mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,64m3
44Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT223,73m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1948100m3
46Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1807100m3
47Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4155100m3
48Thép cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0212tấn
49Thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4098tấn
50Thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8478tấn
51San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2ca
52Đá mạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m3
53San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu đá mạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 - khu đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m3
55Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,666100m3
56Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong đất đào đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,666100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m3
58Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m3
59Nhân công Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,685100m
60Nhân công Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,79100m
61Nhân công Đóng, nhổ cọc tre chống bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,685100m
62Nhân công Đóng, nhổ cọc tre chống bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,79100m
63Cọc tre D6-8cm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4.895m
64Đà tre D6-8cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT733m
65Thép buộc 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1143tấn
66Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT366,6m2
C ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,508100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,508100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Nội suy sày 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,508100m2
4Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,922100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,922100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,922100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4819100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,0503100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8828100m3
10Mua đất tại mỏ Yên cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,0361100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150,36110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150,36110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150,36110m³/1km
14Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,7957100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,7957100m2
D NẠO VÉT
1Đào nạo vét hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,3768100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,3768100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,3768100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,3768100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,3768100m3
6Đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.389,6514m3
7Đắp đất đường bằng đất đá thải, lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2978100m3
8Đào phá đường đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2978100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2978100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2978100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2978100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2978100m3
13Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15ca
E CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,19m3
2Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,04m3
3Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,03m3
5Bê tông trụ ống thép, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,49m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81cấu kiện
7Bbê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,77m3
8Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,41m3
9Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,13m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,22m3
11Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,9m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,14m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,14m2
14Ván khuôn thép, trần, sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2213100m2
15Ván khuôn thép, móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6819100m2
16Ván khuôn thép, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,021100m2
17Ván khuôn thép, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1768100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT78m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,37m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,55m3
22Hoa sắt của sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,88m3
23Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2163100m2
24Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,52m3
25Đá hộc thả rốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,12m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,41m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3667100m3
28Thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4017tấn
29Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0327tấn
30Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5305tấn
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,228tấn
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5375100m
33Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cặp bích
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
35Gioong cao su đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
36Bu lông M24x60 kèm đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
37Ty cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3m
38Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
39Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (120x220)cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,98m2
40Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (80x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,95m2
41Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
42Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6697100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6697100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6697100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6697100m3/1km
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6697100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,041m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1105100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8862100m3
50Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8757100m3
51Mua đất tại mỏ Yên cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6509100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,50910m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,50910m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,50910m³/1km
55Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,81m3
56Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,81m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp - Phát triển nông thôn (Công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên, Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.067.062.000 VND, (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.134.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người là Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 người là Là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.42
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư;42
4 Công nhân kỹ thuật 9 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg2
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn(Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)2
5 Máy lu Hoạt động tốt, trọng lượng bản thân ≥ 9 tấn2
6 Máy ủi Hoạt động tốt, công suất ≤ 110CV1
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, công suất ≤ 190CV1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, công suất ≥1,5kW1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->