Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo, Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 20:23:00 đến ngày 2021-02-28 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,756,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp - Phát triển nông thôn (Công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên, Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.067.062.000 VND, (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.134.124.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 người là Là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn(Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, trọng lượng bản thân ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≤ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94,203 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88,337 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,31 | m3 |
| 8 | Bê tông hai bờ dốc tràn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,14 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc lênh xuống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lõi tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,62 | m3 |
| 12 | Mua đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7864 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép,mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4561 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7079 | 100m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,8 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116,2 | m2 |
| 20 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5755 | 100m2 |
| 21 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,84 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,636 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 24 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,65 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7481 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5327 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,5063 | tấn |
| 29 | Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4508 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4508 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4508 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4508 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4508 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,9044 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8401 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7255 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,49 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6549 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6549 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6549 | 100m3/1km |
| 41 | Sơn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | m2 |
| 42 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0627 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,31 | m2 |
| B | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 230,8 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12.590 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 508,7812 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,8781 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,8781 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 508,7812 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,69 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,17 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, gờ chắn bánh, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 149,36 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,71 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,42 | m3 |
| 12 | Bê tông bù phụ mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,14 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm đỉnh mái HL, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cấu kiện ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,7053 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8683 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1978 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,99 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2881 | 100m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,3156 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe 1x5 của đường lăn, sân đỗ (nội suy khe sâu 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,367 | 10m |
| 21 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | m3 |
| 22 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,5 | Kg |
| 23 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6167 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6167 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6167 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,06 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,3346 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,9252 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,9252 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,9252 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,9252 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,0753 | 100m3 |
| 34 | Mua đất tại mỏ (Hệ số tơi xốp tạm tịnh theo TCVN 4447-1987: 1.21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,8273 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 288,273 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 288,273 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 288,273 | 10m³/1km |
| 38 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4586 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4586 | 100m2 |
| 40 | Rải đá dăm 1x2 - Lót cấu kiện mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 245,43 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,8127 | 100m2 |
| 42 | Xếp đá khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,78 | m3 |
| 43 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92,64 | m3 |
| 44 | Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 223,73 | m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1948 | 100m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1807 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4155 | 100m3 |
| 48 | Thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0212 | tấn |
| 49 | Thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4098 | tấn |
| 50 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8478 | tấn |
| 51 | San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | ca |
| 52 | Đá mạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m3 |
| 53 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 - khu đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m3 |
| 55 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,666 | 100m3 |
| 56 | Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong đất đào đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,666 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 59 | Nhân công Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,685 | 100m |
| 60 | Nhân công Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,79 | 100m |
| 61 | Nhân công Đóng, nhổ cọc tre chống bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,685 | 100m |
| 62 | Nhân công Đóng, nhổ cọc tre chống bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,79 | 100m |
| 63 | Cọc tre D6-8cm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4.895 | m |
| 64 | Đà tre D6-8cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 733 | m |
| 65 | Thép buộc 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1143 | tấn |
| 66 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 366,6 | m2 |
| C | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,508 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,508 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Nội suy sày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,508 | 100m2 |
| 4 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,922 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,922 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,922 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4819 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,0503 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8828 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ Yên cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,0361 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150,361 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150,361 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150,361 | 10m³/1km |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,7957 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,7957 | 100m2 |
| D | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào nạo vét hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 134,3768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 134,3768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 134,3768 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 134,3768 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 134,3768 | 100m3 |
| 6 | Đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.389,6514 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường bằng đất đá thải, lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2978 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đường đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2978 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2978 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2978 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2978 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2978 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | ca |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,19 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,03 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ ống thép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,49 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Bbê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,77 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,41 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,13 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,22 | m3 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,9 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,14 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, trần, sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6819 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1768 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,9 | m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,37 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,55 | m3 |
| 22 | Hoa sắt của sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,88 | m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2163 | 100m2 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,52 | m3 |
| 25 | Đá hộc thả rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,12 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,4 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3667 | 100m3 |
| 28 | Thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4017 | tấn |
| 29 | Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0327 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5305 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,228 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5375 | 100m |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 35 | Gioong cao su đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 37 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (120x220)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (80x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,95 | m2 |
| 41 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6697 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6697 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,04 | 1m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1105 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8862 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8757 | 100m3 |
| 51 | Mua đất tại mỏ Yên cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6509 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,509 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,509 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,509 | 10m³/1km |
| 55 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,81 | m3 |
| 56 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp - Phát triển nông thôn (Công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên, Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.067.062.000 VND, (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.067.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.134.124.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người là Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 người là Là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư; | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 9 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn(Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | 2 |
| 5 | Máy lu | Hoạt động tốt, trọng lượng bản thân ≥ 9 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt, công suất ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, công suất ≤ 190CV | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, công suất ≥1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, công suất ≥1 KW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi