Gói thầu: Xây dựng mới và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219423-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Chủ đầu tư - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
Tên gói thầu Xây dựng mới và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210205355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:33:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,460,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.553.000.000 đồng; X ≥ 3.553.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.553.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 3.553.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg và ≤ 600 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 800 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 1 LẦU), PHẦN THÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2069100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,36100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc)1,392m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa)1,1255m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4036,6m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4021,5745m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4069,8773m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,24m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4075,1323m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,8617m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn)0,1414m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp)2cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg24cái
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,8428100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m8,2676100m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3085100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,3608100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8925100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,032100m2
20Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót)0,9426100m2
21Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại)0,4608m3
22Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn)3,721m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,6124m3
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa)0,4448m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,405m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao)34,4062m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao)28,1139m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao)34,004m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4029,8224m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4051,31m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)519,1612m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.467,8206m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)5,25m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)152,6138m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)33,2806m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)112,4526m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)117,5m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong)655,9752m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường)89,1023m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40368,96m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40103,2m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc)13,4m2
43Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (giằng lan can)0m2
44Láng granitô cầu thang0m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán55,9836m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm)651,095m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm)34,2m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm)3,165m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm)129,248m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230)25,0666m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox19,8614m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)56,9252m2
53Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ63,221m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)32,5245m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng1,652m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà519,1612m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà156,0306m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.467,8206m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà921,0416m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ519,1612m2
61Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ156,0306m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.388,8622m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao)117,094m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm22,68m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm83,34m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm159,84m2
67Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm8,9626m2
68Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm35,124m2
69Cung cấp, lắp dựng khung bao inox181,9032m2
70Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi2bộ
71Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ59,625m2
72Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng1cái
73Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa4,48m2
74Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí4,784m2
75Gia công lan can0,1598tấn
76Cung cấp sắt hộp 20x20x1,270,3kg
77Cung cấp sắt hộp 30x30x1,574,41kg
78Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,515,07kg
79Lắp dựng lan can sắt20,802m2
80Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80)17,4m
81Cung cấp thép xà gồ 50x100x22.713,96kg
82Lắp dựng xà gồ thép2,714tấn
83Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,51.992,49kg
84Lắp dựng cầu phong 30x60x1.51,9925tấn
85Cung cấp thép li tô 30x30x1,52.248,25kg
86Lắp dựng li tô 30x30x1.52,2483tấn
87Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2)5,9044100m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm)0,327tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm)0,093tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm)0,172tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm)0tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm)1,984tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)0,18tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm)0,104tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm)0tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm)1,323tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm)0,529tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm)0,241tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm)0tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm)0,089tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm)0,972tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm)1,261tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm)0,068tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)1,368tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm)0,362tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm)2,341tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm)3,927tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm)0,55tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm)0,273tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)2,152tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)2,8tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)3,618tấn
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm)0,024tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)0,092tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)0,401tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)0,343tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)0,458tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)0,315tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)0,246tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm)0,052tấn
121Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung419,6366m2
122Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón42,704m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp chân tường)82,314m2
124Thanh cao su chuyên dụng ốp góc cột cao 1,5m3,3m2
125Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)3m
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng56bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D30015bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x25018bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H5bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H4bộ
7Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B2bộ
8Lắp đặt quạt trần 100W30cái
9Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường30cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2)2.138m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2)1.267m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2)630m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2)70m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2)10m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2)40m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2)50m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 133hộp
18Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc1cái
19Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt31cái
20Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt4cái
21Lắp đặt mặt nạ ổ cắm67cái
22Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trần30cái
23Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A32cái
24Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V67cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 9048m
27Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện10hộp
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25125m
29Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20958m
30Lắp đặt ống nối PVC fi 251100C/Bịt
31Lắp đặt ống nối PVC fi 203100C/Bịt
32Lắp đặt móc ống PVC fi 251100C/Bịt
33Lắp đặt móc ống PVC fi 203100C/Bịt
34Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa1hộp
35Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa1hộp
36Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE19hộp
37Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE1hộp
38Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA1cái
39Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W1cái
40Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA3cái
41Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
42Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
43Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A9cái
44Lắp đặt BUSBAR 20*81Bộ
45Lắp đặt BUSBAR 30*81Bộ
46Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA1cái
47Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA2cái
48Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA1cái
49Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA1cái
50Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA34cái
51Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA28cái
52Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA2cái
53Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA1cái
54Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA19cái
55Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA2cái
56Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA21cái
57Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn2cọc
58Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2)2,2222m
59Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD2Mối
60Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG4Bình
61Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG4Bình
62Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)4Bộ
63Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)1Bộ
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
65Cung cấp ống gas máy lạnh2m
66Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng2m
67Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)1cái
68Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m5cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2)68,75m
70Đóng cọc chống sét đã có sẵn12cọc
71Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2Hộp
72Mối hàn hóa nhiệt CADWELD14Mối
73Thiết bị đếm sét2Bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC fi 2735m
75Khớp chuông fi 601Bộ
76Kẹp cố định cáp thoát sét46Cái
77Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS1Cái
78Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS1Cái
79Lắp đặt bộ phát WIRELEESS2CáI
80Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp)3Patch panel
81Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)15ổ cắm
82Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)52ổ cắm
83Tủ RACK 9U2Cái
84Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS)3810 m
85Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5)8910 m
86Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)510 m
87Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)7,210 m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D2050m
89Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)1Bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m0,6100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m0,28100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m0,02100m
97Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/2122cái
98Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/218cái
99Lắp đặt co nhựa PVC D 2736cái
100Lắp đặt co nhựa PVC D 3410cái
101Lắp đặt co nhựa PVC D 4239cái
102Lắp đặt co nhựa PVC fi 6012cái
103Lắp đặt co nhựa PVC D 1147cái
104Lắp đặt Tê nhựa PVC D 2717cái
105Lắp đặt Tê nhựa PVC D 342cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC D 421cái
107Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/277cái
108Lắp đặt nối giảm PVC D 34/272cái
109Lắp đặt nối giảm PVC D 60/429cái
110Lắp đặt nối giảm PVC D 90/601cái
111Lắp đặt nối giảm PVC D 114/605cái
112Lắp đặt nối chữ Y PVC D 6014cái
113Lắp đặt nối chữ Y PVC D 11411cái
114Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/605cái
115Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/601cái
116Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/901cái
117Lắp đặt co 135 PVC D 6021cái
118Lắp đặt co 135 PVC D 901cái
119Lắp đặt co 135 PVC D 11422cái
120Lắp đặt chụp ống thông hơi D 601cái
121Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/901cái
122Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/1141cái
123Lắp đặt phễu thu chống hôi7cái
124Lắp đặt van khóa D 275cái
125Lắp đặt van khóa D 342cái
126Lắp đặt van khóa D 421cái
127Lắp đặt van khóa 1 chiều D 342cái
128Lắp đặt van phao2cái
129Lắp đặt Lavabo + vòi xả7bộ
130Lắp đặt gương soi bộ 7 món7cái
131Lắp đặt xí bệt8bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
135Lắp đặt vòi xả inox7bộ
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT - 01 LẦU) - PHẦN MÓNG:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm4,868tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,568tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm13,38tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,2tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột10,647100m2
6Rải ny lon chống mất nước xi măng5,4387100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)132,3766m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I21,7763100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,5594m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm911 mối nối
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2791100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8527100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,5883m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4039,6248m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,608m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2881m3
17Ván khuôn móng cột1,2878100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4608100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1769100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,946tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,058tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,716tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,226tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,515tấn
D NHÀ XE 2 BÁNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1183100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,04221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0794100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,121100m3
5Đóng cừ đá TD 100x100, L=1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I0,4032100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát đệm)0,7m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,812m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0369m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3719m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (trãi nilon chống mất nước XM)0,642100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,7412m3
12Ván khuôn móng cột0,0931100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0299100m2
14Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,296m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,76m2
16Cung cấp lắp dựng máng xối tole thoát nước43,6md
17Lắp cột thép các loại0,1214tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3115tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3115tấn
20Lắp dựng xà gồ thép C45x80x1.8 (mạ kẽm)0,257tấn
21Cung cấp cột thép STK Φ90mm, dày 3,0mm121,4kg
22Cung cấp cột thép STK Φ60mm, dày 2,0mm125,48kg
23Cung cấp thép L50x58,24kg
24Cung cấp thép 20x40x1.5102,16kg
25Cung cấp thép bản mã dày 6mm23,54kg
26Cung cấp thép bản mã dày 14mm48,08kg
27Cung cấp xà gồ thép C45x80x1.8 (mạ kẽm)107m
28Cung cấp bu long M828Cái
29Cung cấp bu long M16x60028cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,421m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6976100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,014tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0388tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0575tấn
35Lắp dựng cốt thép đan ĐK 06mm0,1827tấn
36Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng6bộ
37Lắp đặt dây đơn 1.5mm243m
38Lắp đặt dây đơn 11mm210m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 1P - 5A 2 cực)1cái
40Lắp đặt công tắc điện đơn1cái
41Lắp đặt cầu chì1cái
42Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà43m
43Lắp bảng điện gỗ1bảng
E CỔNG HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5853100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,85081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,0615100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (mật độ 09 cây /m2)7,5369100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,402m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,412m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,2233m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,17m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,2412m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8428m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Tấm nilon)0,7126100m2
12Ván khuôn móng cột0,4955100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,8284100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0473100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,984100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0419tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,7116tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2673tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,9663tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1391tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4412tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3271tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,1786tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,554tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg34cái
26Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,1913m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB405,3747m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4017,5785m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40450,9748m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40126,86m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4038,4m
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4026,6m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4048m
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,225m2
35Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương1Bộ
36Bả bằng bột bả vào tường365,145m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần165,26m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ365,145m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,26m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Ốp cột gạch chỉ 50x230 màu đất nung)12,96m2
41Gia công cửa song sắt18m2
42SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng104,71kg
43SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng244,91kg
44SXLĐ thép La 20x2 cho cửa cổng5,23kg
45SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng63,585kg
46LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng109,03kg
47LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi4Cái
48Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt.130,9285m2
49SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào999,11kg
50SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt649,77kg
51SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào song sắt86,45kg
52Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép (khung lưới B40)164,6595m2
53SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào133,88Kg
54SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt822,93Kg
55SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào song sắt140,08Kg
56Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)210,3426kg
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn dầu)208,461m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)8,551m2
59Trải mủ sọc phía trong tường chắn cát0,5915100m2
F SÂN ĐAN – BỒN HOA - CỘT CỜ - HÈ RÃNH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,431m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,62m3
3Rải nylon chống mất nước xi măng0,369100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,81m3
5Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2856m3
6Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7992m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4057,81m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu25,8m2
9Rải nylon chống mất nước xi măng14,16100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4099,12m3
11Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mm3,5418tấn
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x435,410m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5004100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1251100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,3371m3
16Rải nylon chống mất nước xi măng0,7337100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,3371m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,7m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,021m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg99cái
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1608100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK06mm0,1806tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK10mm0,0052tấn
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5828m3
25Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5109m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,9053m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,4445m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm0,51 đoạn ống
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,052100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0347100m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,8491m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0929m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0183100m3
34Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa1,4381m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)0,259m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,138m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,024m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,8622m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu5,062m2
41Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,045100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,045100m
43CCLD cột cờ bằng inox fi 604,5m
44CCLD cột cờ bằng inox fi 904,5m
45CCLD cột cờ bằng inox fi 341,2m
46Ròng rọc kéo cờ2Cái
47Bulong fi 14 L= 3002Cái
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ PHẦN XD:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0701100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,5m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,49m3
4Ván khuôn móng cột0,2100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,019tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0469100m2
7Nilon cảnh báo cáp ngầm125m
8Cung cấp và lắp bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m40Thanh
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,995m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,995m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2662100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1775100m3
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ PHẦN LD:
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy71 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy31 cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m51 cần đèn
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m12bộ
6Lắp đặt đèn cầu15bộ
7Làm tiếp địa cho cột điện101 bộ
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm210hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
12Lắp đặt đồng hồ Rơ le1cái
13Rải cáp ngầm1,57100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,5100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
16Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mm50Cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm1,57100m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm112m
19Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm13,5m
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km15,7519100m3
2Cát đen san lấp mặt bằng1.575,186m3
J MÁY LẠNH
1Máy lạnh 2HP Inverter1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.553.000.000 đồng; X ≥ 3.553.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.553.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 3.553.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg và ≤ 600 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 800 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->