Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ UBND phường 5 đến cây xăng Nam Sông Hậu), phường 5 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ UBND phường 5 đến cây xăng Nam Sông Hậu), phường 5 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 09:47:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,357,845,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 7,950 tỷ đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 12,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 7,950 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC ít nhất 03 công trình giao thông, cấp II theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,8142 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,54cm (Tam suất từ định mức 3cm) - bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,4361 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,3727 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,12cm (ngoại suy từ định mức 7cm) - thảm bê tông nhựa MR bó vỉa trái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,18cm (ngoại suy từ định mức 7cm) - thảm bê tông nhựa MR bó vỉa phải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,203 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,9547 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,32 | m2 |
| B | Hạng mục 2: cải tạo hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành máng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 10 | Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành máng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành máng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 22 | Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ thành máng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8486 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1985 | tấn |
| C | Hạng mục 3: sửa chữa nắp đan (60 cấu kiện) | |||
| 1 | Bóc dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2427 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm nylong đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình của tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4104 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: vận chuyển khối lượng đục phá bê tông ra bãi thải (tổng cự ly 17,7Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III,cự ly 5km tiếp theo (NC&MTC nhân hệ số 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III, cự ly 11.7km tiếp theo (NC&MTC nhân hệ số 9,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 7,950 tỷ đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 12,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 7,950 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 3 | phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC ít nhất 03 công trình giao thông, cấp II theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 10 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 3 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi