Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ UBND phường 5 đến cây xăng Nam Sông Hậu), phường 5 thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222586-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ UBND phường 5 đến cây xăng Nam Sông Hậu), phường 5 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210221193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 09:47:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,357,845,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 7,950 tỷ đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 12,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 7,950 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này);
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC ít nhất 03 công trình giao thông, cấp II theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,582100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,8142100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,54cm (Tam suất từ định mức 3cm) - bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V205,4361100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,3727100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,938100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,12cm (ngoại suy từ định mức 7cm) - thảm bê tông nhựa MR bó vỉa tráiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2371100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,18cm (ngoại suy từ định mức 7cm) - thảm bê tông nhựa MR bó vỉa phảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,203100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, loại C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V206,9547100m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V245m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,32m2
B Hạng mục 2: cải tạo hố ga
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
2Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
3Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
5Ván khuôn gỗ thành máng thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
8Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
9Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
10Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
11Ván khuôn gỗ thành máng thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,955m3
14Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
17Ván khuôn gỗ thành máng thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
18Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
20Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
21Lắp đặt lại lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
22Bê tông thành máng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m3
23Ván khuôn gỗ thành máng thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
24Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8486m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366tấn
29Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
30Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3726tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,087m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4675100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1985tấn
C Hạng mục 3: sửa chữa nắp đan (60 cấu kiện)
1Bóc dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V601cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2427m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
4Trải tấm nylong đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2017tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép hình của tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4104tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V601cấu kiện
D Hạng mục 4: vận chuyển khối lượng đục phá bê tông ra bãi thải (tổng cự ly 17,7Km)
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III,cự ly 5km tiếp theo (NC&MTC nhân hệ số 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III, cự ly 11.7km tiếp theo (NC&MTC nhân hệ số 9,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 7,950 tỷ đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 12,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 7,950 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này);
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết).53
2 phụ trách thi công xây dựng 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp II, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết).53
3 phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, PCCC ít nhất 03 công trình giao thông, cấp II theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).Nhà thầu cần lưu ý:- Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định của E-HSMT.- Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.10
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T: Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.5
3 Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
4 Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
5 Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
6 Ô tô tưới nhựa Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Máy thủy bình Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->