Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA | Chủ đầu tư | UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Nghi Liên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:05:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,748,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động: Đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: Kinh nghiệm công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,7936 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,3401 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9282 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,416 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6839 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 109,1215 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3172 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4954 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3622 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2994 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2041 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,6826 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5858 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,868 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2559 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5118 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 3Km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5118 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,175 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,0775 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1821 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0001 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7527 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1629 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5364 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1406 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,1375 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8367 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1378 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,7907 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1257 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,4337 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,6606 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0423 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,7123 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6843 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6153 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4091 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7187 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3182 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6983 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,1077 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 162,448 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,5499 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,5157 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0072 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1417 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 235,951 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1417 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9747 | 100m2 |
| 56 | SXLD tôn úp nóc dày 0.45mm khổ rộng 0.6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,06 | m |
| 57 | Đinh chống bão và đệm cao su (4 cái/m2 tôn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.556 | cái |
| 58 | SXLD màng chống thấm Bituplus P dày 3mm bằng phương pháp khò | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 207,4966 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,786 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,786 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 824,3332 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 144,1361 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,8296 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ gốm màu đỏ, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,48 | m2 |
| 65 | Thi công trần nhựa khu vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99,1872 | m2 |
| 66 | Làm phào trần nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,96 | m |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,2298 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,5064 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 841,239 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 869,9494 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 224,312 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 691,5076 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 905,0428 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 314,668 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 495,76 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,66 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,78 | m |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.622,4068 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.466,4998 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.155,907 | m2 |
| 81 | Lan can ống inox D80 trên lan can xây (Gồm gia công và lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 95,12 | m |
| 82 | SXLD trụ thang gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14 x14 tay vịn gỗ lim (hoặc thép hôp 16x16 tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,7 | m |
| 84 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ sắt đặc 14x14 (Đã sơn và lắp dựng) (hoặc thép hôp 16x16 tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,84 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 86 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 87 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,24 | m2 |
| 88 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại vách kính cố định | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,84 | m2 |
| 90 | SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,272 | m2 |
| 91 | Phụ kiện (Khóa, bản lề, ke góc, thanh ray) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4652 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 103 | Keo dán PVC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Tuýp |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 105 | Van phao tự động | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Máy bơm nước (Q= 2.7m3/h, H =30m) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa nhựa D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhựa D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm-25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 132 | Nối bể ren trong D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 134 | Tê nhựa ren trong D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 136 | Đầu ra thiết bị | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 137 | Phụ kiện kèm theo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | lô |
| 138 | Băng keo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 270 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.300 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.800 | m |
| 156 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.400 | m |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cọc |
| 163 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | m |
| 167 | Thép chân bật D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Kg |
| 168 | Đào mương rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | m3 |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 171 | Bình chữa cháy TQ MFZ8-BC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Bình |
| 172 | Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Bình |
| 173 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động: Đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng). | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: Kinh nghiệm công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 7 | Máy đào >0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 14kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 0,8T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi