Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224250-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Chủ đầu tư UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Nghi Liên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:05:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,748,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động: Đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình: Kinh nghiệm công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG VÀ KHU VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,3697100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,79361m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2049100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,3401m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9282tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,416tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,6839tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt109,1215m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1289tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3172tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4954100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3622m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0568tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3036tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2994100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2041m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,6826m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,5858m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,868m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,2559100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,5118100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 3Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5118100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,175100m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,0775m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1821m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,0001m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7527tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1629tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5364tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,1406100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,1375m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,8367tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1378tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,7907tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,1257100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt59,4337m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,6606tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,0423100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt113,7123m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6843tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,01tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6153100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,4091m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7187tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3182tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6983100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,1077m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt162,448m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,5499m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,5157m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,0072m3
52Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1417tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt235,9511m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1417tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,9747100m2
56SXLD tôn úp nóc dày 0.45mm khổ rộng 0.6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt54,06m
57Đinh chống bão và đệm cao su (4 cái/m2 tôn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.556cái
58SXLD màng chống thấm Bituplus P dày 3mm bằng phương pháp khòTheo chương V và BVTK được phê duyệt207,4966m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt47,786m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt47,786m2
61Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt824,3332m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt144,1361m2
63Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt141,8296m2
64Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ gốm màu đỏ, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,48m2
65Thi công trần nhựa khu vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt99,1872m2
66Làm phào trần nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,96m
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt55,2298m2
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,5064m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt841,239m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt869,9494m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt224,312m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt691,5076m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt905,0428m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt314,668m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt495,76m
76Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt51,66m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt121,78m
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.622,4068m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.466,4998m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.155,907m2
81Lan can ống inox D80 trên lan can xây (Gồm gia công và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt95,12m
82SXLD trụ thang gỗ limTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
83SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14 x14 tay vịn gỗ lim (hoặc thép hôp 16x16 tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,7m
84Sản xuất hoa sắt bảo vệ sắt đặc 14x14 (Đã sơn và lắp dựng) (hoặc thép hôp 16x16 tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt93,84m2
85SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,28m2
86SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt68,04m2
87SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo chương V và BVTK được phê duyệt84,24m2
88SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,6m2
89SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor; đã lắp đặt. Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm), hãng Austdoor hoặc tương đương. Loại vách kính cố địnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,84m2
90SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt81,272m2
91Phụ kiện (Khóa, bản lề, ke góc, thanh ray)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24bộ
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,4652100m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,08100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
100Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
103Keo dán PVCTheo chương V và BVTK được phê duyệt10Tuýp
104Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
105Van phao tự độngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
106Máy bơm nước (Q= 2.7m3/h, H =30m)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
107Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt16bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt16bộ
111Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt16bộ
112Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
113Lắp đặt giá treoTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
115Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
117Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
118Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
119Lắp đặt van khóa nhựa D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
120Lắp đặt van khóa nhựa D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,16100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,64100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,56100m
125Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
126Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
127Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm-25Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
128Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt47cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
131Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
132Nối bể ren trong D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
133Cút nhựa ren trong D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt58cái
134Tê nhựa ren trong D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
136Đầu ra thiết bịTheo chương V và BVTK được phê duyệt38cái
137Phụ kiện kèm theoTheo chương V và BVTK được phê duyệt2
138Băng keoTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cuộn
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt54bộ
140Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt28bộ
141Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
142Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt90cái
143Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt35cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
146Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt40cái
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt120m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt65m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt270m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.300m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.800m
156Lắp đặt tủ điện bằng tônTheo chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
157Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt27hộp
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.400m
159Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt36cái
160Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
161Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
162Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cọc
163Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt180m
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt65m
167Thép chân bật D12Theo chương V và BVTK được phê duyệt6Kg
168Đào mương rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt381m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt38m3
170Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo chương V và BVTK được phê duyệt6hộp
171Bình chữa cháy TQ MFZ8-BCTheo chương V và BVTK được phê duyệt12Bình
172Bình chữa cháy CO2 MT3-3kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Bình
173Tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥36 tháng). 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động: Đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng). 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: Kinh nghiệm công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng) 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã từng đảm nhiệm công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (≥36 tháng) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
7 Máy đào >0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
8 Máy hàn điện 14kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
12 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
13 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
14 Máy vận thăng 0,8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
15 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->