Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223676-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ
Chủ đầu tư UBND xã Hạ Mỗ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210215703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 13:15:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,651,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chi phí xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhưa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,66110m
2Tháo dỡ tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V50tấm
3Tháo dỡ tấm đan P>250Mô tả kỹ thuật theo chương V292,5tấm
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép - phá dỡ tấm đan và mũ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V23,463m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,592m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V61,579m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V304,74m3
10Trung chuyển bùn bằng thủ công xe bò thùng ra đầu tuyến xa 300mMô tả kỹ thuật theo chương V304,74m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,047100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,047100m3
13Đào khuôn đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,81m3
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,210m
19Phá dỡ các kết cấu khác , đục nhám mặt bê tông , vệ sinh và thổi bụi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.920,98m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,21100m2
21Hỗn hợp đá dăm đen bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,148100m3
22Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,21100m2
23Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
24Mua đất đồi , đất đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V67,244m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m2
28Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m2
29Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,599m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256m3
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,237m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,557m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
43Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,609m3
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,744m3
47Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4m2
48Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,467m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
57Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,335m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
60Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,931m3
61Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,328m2
62Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
68Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,7510m
71Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
72Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
80Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,289m3
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,481m3
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,65m2
85Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
91Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
92Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
93Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,33210m
94Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
95Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,624m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
103Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,516m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,547m3
106Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,126m3
107Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,94m2
108Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,452m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
114Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
115Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,05810m
117Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
118Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,787m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
124Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
125Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
126Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
127Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
129Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,947m3
130Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
131Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
134Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
135Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,441m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
137Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
138Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V8,133tấn
140Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V5,454tấn
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,945100m2
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,199m3
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.513cấu kiện
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,5m2
146Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
B DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ dây điện các loại hạ thế + bộ xà sứ + phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Hạ cột điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
4Vận chuyển cột điện cũ ra bãi đổ, vận chuyển bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0210m
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
11Cọc gỗ dài 10m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Đóng cọc gỗ dài 10m, đường kính 100mm, chống cột điện phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
15Cột điện ly tâm H=7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
16Lắp dựng cột điện ly tâm H=7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Sản xuất xà đỡ dây cho cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
18Mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ dây cho cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
19Lắp dựng xà đỡ dây cho cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
20Lắp đặt lại dây điện tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V135m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chi phí xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác53
2 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác33
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy nén khí .1
4 Máy đầm cóc .1
5 Máy phát điện .1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Đầm bàn .1
9 Đầm dùi .1
10 Máy hàn .1
11 Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình .1
12 Máy lu .1
13 Máy rải bê tông nhựa .1
14 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) .1
15 Trạm trộn bê tông nhưa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->