Gói thầu: Xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223780-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ số: 38, đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
Tên gói thầu Xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210222556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 bố trí 5,0 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:17:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,433,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (có các hạng mục hội trường, sân nền bê tông, bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước và các hạng mục khác tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 4.347.000.000đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự và phụ lục giá trị kèm theo mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.347.000.000 đồng- Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc HTKT;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí diesel 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép >=12T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : HỘI TRƯỜNG-PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế4,543100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế31,696m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế27,542m3
4Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế34,346m3
5Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10,664m3
6Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế13,442m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,614100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,279100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,344100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,413tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,472tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,335tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,732tấn
14Xây tường thẳng gạch bêtông 10x20x30, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế20,207m3
15Xây tường thẳng đặc không nung 55x90x190, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế6,839m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế4,225100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đắp nền bằng đất thừa tận dụngChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,635100m3
18Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,486100m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế39,394m3
20Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế14,867m3
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,716m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,819100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,688tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3,141tấn
25Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế87,002m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3,74100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế4,245100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,249tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế4,592tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,54tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5,496tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,305tấn
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế19,807m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,936100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,798tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,211tấn
37Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế66,988m3
38Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10,489m3
39Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế43,493m3
40Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây ốp trụ, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế19,518m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế425,969m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế659,769m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế355,09m2
44Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế219,866m2
45Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế960,613m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sika top seal 107)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế187,04m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế197,54m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế83,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế257,236m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế35,6m
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế103,973m2
52Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế18,02m2
53Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế172,948m2
54Lát nền, sàn, gạch Granit bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế243,677m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75. Ốp tường wc, cao 2,1mChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế41,055m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế287,489m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế484,678m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế772,166m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế525,683m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế587,844m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1.113,527m2
62Gia công xà gồ, cầu phông, li tô bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3,694tấn
63Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thépChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3,694tấn
64Gia công khung hoa cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT(14x14), dày 1,0mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,062tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12,92m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế8,7m2
67Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5,594100m2
68Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm (phụ kiện khung xương đồng bộ)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế51,41m2
69Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm chống ẩm (phụ kiện khung xương đồng bộ)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế18,02
70GCLD vách ngăn WC, tấm Compac chống ẩm (phụ kiện đồng bộ)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12,34m2
71Cửa đi nhôm kính mở quay hệ 55, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mm (cửa đi 2 cánh mở)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế50,96m2
72Cửa đi nhôm kính mở quay hệ 55, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mm (cửa đi 1 cánh mở)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế9,52m2
73Cửa sổ lùa nhôm kính hệ 93, phụ kiện kinlong đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12,92m2
74Cửa sổ mở hất nhôm kính hệ 93, phụ kiện kinlong đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,8m2
75Bộ bảng tên hội trường theo quy định (chữ nổi lắp ghép)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1Tb
76Tay vịn hỗ trợ người khuyết tật (inox 304)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,4m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,123100m3
78Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,563m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,281m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,042tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,012100m2
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
83Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,902m3
84Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế13,4m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,4m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế15,8m2
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,05100m3
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT-PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,905100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3,025m3
3Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,18m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế7,392m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5,452m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3,308m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,065m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,149100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,527100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,229100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,113tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,215tấn
13Màng ngăn nước mạch ngừng thi công (waterbar)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế37,6m
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp thămChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,429100m3
16Quét dung dịch chống thấm bể (Sikatop seal 107)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế71,26m2
17Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế71,26m2
18Đắp bột đá công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế9,15100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế45,46100m2
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, nền sân chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế545,52m3
21Đất màu trồng cây (khu tăng gia, bồn cây)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế191,6m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,1100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế6,4m3
24Đào mương, chiều rộng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,153100m3
25Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế206cấu kiện
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế32,193m3
27Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế82,916m3
28Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, xây mương chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,584m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế11,057m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,489100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,088tấn
32Gia công khung viền hố ga bằng thép L100x100x8mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,085tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế457cấu kiện
34Láng mương có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế418,09m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy thoát nướcChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
36Ống buy BTLT F300/400, L=3mChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế13m
37Ống buy BTLT F500/600, L=3mChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế4m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,494100m3
39Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, xây mương chiều dày Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế11,316m3
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2,961m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,254100m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế81,96m2
43Trồng cây Bằng lăng, đk(10-12)cm, cao >3,5mChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế4cây
44Trồng cây Bàng Đài Loan, đk(8-10)cm, cao >3,5mChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cây
45Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế111 cây
46Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế111 gốc cây
C HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,24100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1100m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế30cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế21cái
15Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=90/60Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt T nhựa, đường kính d=27Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
17Lắp đặt T nhựa, đường kính d=21Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
18Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=114mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=60mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
21Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=42mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=34mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
23Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=21mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=60/34mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=34/27mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=27/21mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
32Lắp đặt chậu lavabo+bộ xảChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam+nút ấn+bộ xảChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế7bộ
34Lắp đặt phễu thu inox 200x200Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1bể
37Lắp đặt gương soi, KT (450x600)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
38Treo giấy vệ sinhChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
39Cầu chắn rác inox d60Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế16cái
40Lắp đặt tủ điện âm tường loại 16 cổngChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1hộp
41Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 cổngChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1hộp
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế24cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
50Lắp đặt công tắc đơnChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
52Lắp đặt các loại đèn panel ốp trần vuông, đèn led 220v-35w, KT(600x600)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế19bộ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, …Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế50hộp
54Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trầnChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
56Lắp đặt đèn sát trần led, d300Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế12bộ
57Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18000BTUChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế11máy
58Lắp đặt ống đồng dẫn ga lạnh (d12,7mm, dày 0,81mm)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,88100m
59ĐHKK treo tường, 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18000BTUChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,88100m
61Giá đỡ giàn nóngChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế11bộ
62Bộ phao điện bồn nướcChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt ống nhựa BHDD d=20mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế200m
65Lắp đặt ống nhựa BHDD d=15mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế150m
66Cáp đồng 4 ruột bọc pvc (3cx16+1cx10)mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế35m
67Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế150m
68Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế150m
69Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế500m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế150m
71Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế500m
72Lắp đặt tủ điện âm tường loại 9 cổngChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1hộp
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp dựng cột đèn sân vườn 3,5m-2 đèn cầu d400, bóng led 10w (cột thép NC-01)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế19cột
78Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (3cx22+1cx16)mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế80m
79Lắp đặt dây đôi 2x6mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế50m
80Lắp đặt dây ba 3x4mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế150m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế50m
82Lắp đặt ống nhựa BHDD d=42mm (ống chịu lực HDPE)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế80m
83Lắp đặt ống nhựa BHDD d=21mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế200m
84Đào đất móng băng, rộng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1,35m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế0,014100m3
86Kéo rải dây tiếp đất bằng dây đồng trần M50 (50mm2)Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế20m
87Lắp đặt ống nhựa BHDD d=30mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế10m
88Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc mạ đồng d16, L=2,4mChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế6cọc
89Mối hàn kumweldChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế6V.Trí
90Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mmChương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (có các hạng mục hội trường, sân nền bê tông, bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước và các hạng mục khác tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 4.347.000.000đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự và phụ lục giá trị kèm theo mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.347.000.000 đồng- Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcông trình 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.51
4 Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc HTKT;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.31
6 Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) 30 - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật1
3 Xe rùa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
4 Máy nén khí diesel 540m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy khoan cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
6 Máy lu bánh thép >=12T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật1
7 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
8 Máy phát điện lưu động Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
9 Máy bơm nước Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
10 Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít Dung tích >=250 lít5
11 Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12 Máy cắt gạch Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
13 Máy uốn cốt thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
14 Máy hàn 23kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
15 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
16 Máy đầm bàn 1Kw Công suất 1kw2
17 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất >=1,5kw2
18 Máy lu dắt tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
19 Máy xoa nền Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
20 Máy cắt khe bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
21 Ván khuôn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->