Gói thầu: Xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ số: 38, đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 bố trí 5,0 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:17:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (có các hạng mục hội trường, sân nền bê tông, bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước và các hạng mục khác tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 4.347.000.000đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự và phụ lục giá trị kèm theo mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.347.000.000 đồng- Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.347.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc HTKT;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí diesel 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : HỘI TRƯỜNG-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,543 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,542 | m3 |
| 4 | Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,346 | m3 |
| 5 | Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,664 | m3 |
| 6 | Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,344 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,472 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,732 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bêtông 10x20x30, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,207 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng đặc không nung 55x90x190, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,839 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,225 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đắp nền bằng đất thừa tận dụng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,486 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 39,394 | m3 |
| 20 | Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,867 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,819 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,141 | tấn |
| 25 | Bêtông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 87,002 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,74 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,245 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,249 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,592 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,496 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,807 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,936 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,798 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,988 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,489 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,493 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây ốp trụ, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,518 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 425,969 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 659,769 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 355,09 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 219,866 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 960,613 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sika top seal 107) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 187,04 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 197,54 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 257,236 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,6 | m |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 103,973 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,02 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 172,948 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Granit bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 243,677 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75. Ốp tường wc, cao 2,1m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,055 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 287,489 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 484,678 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 772,166 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 525,683 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 587,844 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.113,527 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,694 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,694 | tấn |
| 64 | Gia công khung hoa cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT(14x14), dày 1,0mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,92 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,594 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm (phụ kiện khung xương đồng bộ) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,41 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm chống ẩm (phụ kiện khung xương đồng bộ) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,02 | |
| 70 | GCLD vách ngăn WC, tấm Compac chống ẩm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,34 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính mở quay hệ 55, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mm (cửa đi 2 cánh mở) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,96 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính mở quay hệ 55, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mm (cửa đi 1 cánh mở) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 73 | Cửa sổ lùa nhôm kính hệ 93, phụ kiện kinlong đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,92 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở hất nhôm kính hệ 93, phụ kiện kinlong đồng bộ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 75 | Bộ bảng tên hội trường theo quy định (chữ nổi lắp ghép) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Tb |
| 76 | Tay vịn hỗ trợ người khuyết tật (inox 304) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,563 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,281 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,902 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,025 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,308 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,113 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 13 | Màng ngăn nước mạch ngừng thi công (waterbar) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp thăm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể (Sikatop seal 107) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 71,26 | m2 |
| 17 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 71,26 | m2 |
| 18 | Đắp bột đá công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,15 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,46 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, nền sân chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 545,52 | m3 |
| 21 | Đất màu trồng cây (khu tăng gia, bồn cây) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 191,6 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 24 | Đào mương, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,153 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 206 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,193 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 82,916 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, xây mương chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,057 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 32 | Gia công khung viền hố ga bằng thép L100x100x8mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 457 | cấu kiện |
| 34 | Láng mương có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 418,09 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy thoát nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Ống buy BTLT F300/400, L=3m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 37 | Ống buy BTLT F500/600, L=3m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, xây mương chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,316 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,961 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 81,96 | m2 |
| 43 | Trồng cây Bằng lăng, đk(10-12)cm, cao >3,5m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 44 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đk(8-10)cm, cao >3,5m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 45 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cây |
| 46 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 gốc cây |
| C | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=90/60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=27 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=21 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=42mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=60/34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=34/27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=27/21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu lavabo+bộ xả | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam+nút ấn+bộ xả | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt gương soi, KT (450x600) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Treo giấy vệ sinh | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác inox d60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 16 cổng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 cổng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn panel ốp trần vuông, đèn led 220v-35w, KT(600x600) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, … | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần led, d300 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18000BTU | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lạnh (d12,7mm, dày 0,81mm) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 59 | ĐHKK treo tường, 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18000BTU | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 61 | Giá đỡ giàn nóng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 62 | Bộ phao điện bồn nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=20mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=15mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 66 | Cáp đồng 4 ruột bọc pvc (3cx16+1cx10)mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 9 cổng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 3,5m-2 đèn cầu d400, bóng led 10w (cột thép NC-01) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 78 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (3cx22+1cx16)mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây ba 3x4mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=42mm (ống chịu lực HDPE) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 86 | Kéo rải dây tiếp đất bằng dây đồng trần M50 (50mm2) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=30mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 88 | Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc mạ đồng d16, L=2,4m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 89 | Mối hàn kumweld | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | V.Trí |
| 90 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (có các hạng mục hội trường, sân nền bê tông, bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước và các hạng mục khác tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 4.347.000.000đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự và phụ lục giá trị kèm theo mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.347.000.000 đồng- Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.347.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc HTKT;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) | 30 | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 3 | Xe rùa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 4 | Máy nén khí diesel 540m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép >=12T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy phát điện lưu động | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít | Dung tích >=250 lít | 5 |
| 11 | Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 13 | Máy uốn cốt thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy hàn 23kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn 1Kw | Công suất 1kw | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 18 | Máy lu dắt tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 19 | Máy xoa nền | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 20 | Máy cắt khe bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 21 | Ván khuôn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi