Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dụng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (tầng 8 Tòa nhà Sacombank); Điện thoại: 027.5 3820000; Fax: 0275.3817399; |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 17:05:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,499,855,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh là công trình dân dụng cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu hợp pháp khác; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).(Tất cả phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, trừ hóa đơn; khi có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư hoặc Tư vấn mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc theo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện và Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IIItrở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên;- Đã phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,25 m3 (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 7-Chống sắt (Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 8-Máy cắt sắt (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bê tông có cót théo bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 9 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công khung thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép hộp ( Gia công sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,704 | m2 |
| 27 | Cung cấp Bulon phi 14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp, lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 34 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép nền. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 36 | Kẻ ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | 10m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 3 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 2 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC phi 16 ( Ống trắn cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện DK - CVV 2x4mm2 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Cung cấp và rải vải nhựa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 13 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 16 | Gia công khung thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép hộp ( Gia công sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,264 | m2 |
| 27 | Cung cấp Bulon phi 14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Cung cấp và lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 30 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 32 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,835 | m3 |
| 38 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 39 | GCLD cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 40 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,7 | 10m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 3 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 2 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC phi 16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện DK - CVV 2x4mm2 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 260,946 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,783 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 294,576 | m2 |
| 4 | Kẻ ron tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,648 | 10m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,008 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Trám keo vào lổ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 625,484 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 857,398 | m2 |
| 17 | Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,327 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,617 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt sắt V75x75x8cm L=3m + Rack sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | sứ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ròng rọc treo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | sứ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn CXV 1C (3x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 11 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 13 | Cung cấp và Thay ổ khóa tay năm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,818 | 1m2 |
| 15 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,818 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp chống thấm tỉ lệ: 0.02kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,758 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp chống thấm tỉ lệ: 0.02kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,758 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp chống thấm tỉ lệ 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 20 | Cung cấp và làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo sải cánh 400, 55w áp trần + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Panel 7w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| I | KHỐI KÍ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240,195 | m2 |
| 2 | Cung cấp và làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Giá nhân công bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 241,025 | m2 |
| 3 | Cung cấp và làm trần thạch cao khung kim loại chìm ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 737,54 | m2 |
| 7 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 735,3 | 1m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,162 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 137,982 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,69 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,69 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,69 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,687 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 440,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,047 | m3 |
| 20 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,012 | m3 |
| 22 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 27 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 28 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,366 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,368 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 34 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 36 | Cung cấp và lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,71 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,288 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 40 | Trát tường dày 15 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg Xi măng - 5.5 cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 41 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 42 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171,75 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg Xi măng - 5.5 cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,266 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 ( Định mức đã trừ lớp vữa láng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,266 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169,65 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169,65 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 223,65 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 49 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,731 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 51 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 53 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 54 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dụng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.756 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Quét dung dịch bám dính vào lổ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,209 | m2 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,623 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,647 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.609,23 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165,276 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 70 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn, gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 486,57 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144,543 | m2 |
| 73 | Trát tường dày 15 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg Xi măng - 5.5 cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144,543 | m2 |
| 74 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 631,994 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6.229,651 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.773,464 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 272,925 | m2 |
| 78 | Trát trần, dày 1 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp vữa tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát + Lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 272,925 | m2 |
| 79 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 297,337 | m2 |
| 80 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 297,337 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, dày 1 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp vữa tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát + Lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,992 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp chống thấm tỉ lệ: 0.02kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280,345 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.366,843 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.938,74 | m2 |
| 85 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,3 | m2 |
| 86 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 238,14 | m2 |
| 87 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 ( Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m2 |
| 88 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171,72 | m2 |
| 89 | Cung cấp, Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,589 | m2 |
| 90 | Cung cấp, Lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 340,396 | m2 |
| 91 | Cung cấp và dán giấy decan vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,565 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | 1bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp cần gạt chống va đập cho cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135 | 1bộ |
| 94 | Làm lại ron Silicon cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,56 | 1m |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,463 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng vách kết hợp cửa đi bằng tấm Conmpact HPL dày 12mm, phủ Melamine, Phụ kiện Inox 304 kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 177 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ lan can sắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 134,55 | m |
| 98 | Cung cấp và lắp ống Inox 304 phi 60 ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,346 | 100m |
| 99 | Cung cấp và lắp ống Inox 304 phi 34 ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,201 | 100m |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,848 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,848 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,536 | m2 |
| 103 | Sơn gỗ lan can cầu thang ( Sơn PU ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,536 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,196 | m2 |
| 108 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,08 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp và lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,392 | 100m2 |
| 110 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=90mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 112 | Cung cấp, lắp co nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp mặt bít nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp cầu chắn rác phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,282 | 100m2 |
| 117 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 167,994 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 167,994 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.679,94 | m3 |
| 120 | Bốc xếp vận chuyển phế thải dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,482 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công10m khởi điểm phế thải dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,482 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Phế thải dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,82 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 167,994 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 335,988 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần ĐK 1200, 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 2x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 0.6m 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 9w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 12w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Mặt ba công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 219 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 3 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 2 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.536 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 512 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.932 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.680 | m |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa thau ( Van vặn ) phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa thau ( Van vặn ) phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tê u,PVC phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê u,PVC phi 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tê u,PVC phi 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê u,PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Co u,PVC phi 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Co u,PVC phi 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Co u,PVC phi 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Co u,PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Co u,PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Co răng trong, răng ngoài thau phi 21 - Nút bít ( Nắp khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bồn cầu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tê hand | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Cung cấp Thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo quần áo Inox 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa nước lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo khăn Inox 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng xà phòng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi KT: 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Nối trơn uPVC phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Nối trơn uPVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Nối trơn uPVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Nút bít ( Nắp khóa ) phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Y phi 114, Y giảm phi 114x90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Lơi phi 114, côn giảm phi 114 x phi 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Tê, Y phi 90, Y giảm phi 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Lơi phi 90, Y giảm phi 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Chữ Y u PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Lơi phi 60, Côn giảm phi 60 x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Nối trơn uPVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Nối trơn uPVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Nối trơn uPVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ngàm treo ống nhúng kẽm nóng phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Ngàm treo ống nhúng kẽm nóng phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Ngàm treo ống nhúng kẽm nóng phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Nút bít ( Nắp khóa ) Phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Nút bít ( Nắp khóa ) Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59 | cái |
| L | KHỐI VĂN PHÒNG - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Ceramic lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 5 | Trát tường dày 15 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg Xi măng - 5.5 cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 6 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 7 | Bơm chất kết dính vào vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg Xi măng - 5.5 cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,07 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( Định mức đã trừ lớp vữa láng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,07 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đá mài bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138,374 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, bả tường hiện hữa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.097,929 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, bả tường hiện hữa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.337,382 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,443 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322,87 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp vữa tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát + Lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322,87 | m2 |
| 17 | Bơm chất kết dính vào vết nứt ( KT: 0.01x0.05 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 18 | Căng lưới thép khe nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 241,36 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 183,24 | m2 |
| 21 | Trát trần, dày 1 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp vữa tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát + Lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 183,24 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270,83 | m2 |
| 23 | Cung cấp, làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,49 | m2 |
| 24 | Cung cấp, làm trần thạch cao 600x600 khung kim loại nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205,34 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 26 | Trát ốp cột, dày 1 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp vữa tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát + Lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.517,692 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.187,929 | m2 |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,149 | m2 |
| 30 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,149 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp chống thấm tỉ lệ: 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,149 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa và khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 394,506 | m2 |
| 33 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 34 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 35 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 ( Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 279,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp, Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 297,982 | m2 |
| 37 | Dán giấy decan vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,297 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | 1bộ |
| 39 | Làm lại ron Silicon cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,815 | 1m |
| 40 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,6 | 1m |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 43 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 46 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,454 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,454 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ lan can sắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,9 | m |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,448 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 52 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 53 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 54 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 55 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,336 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,784 | m2 |
| 58 | Cung cấp, Lắp ống Inox 304 phi 60 ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 59 | Cung cấp, Lắp ống Inox 304 phi 34 ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 60 | Đào đất bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 61 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 63 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,246 | m2 |
| 72 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 75 | Cạo tẩy, vệ sinh lớp sơn cũ trân bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,96 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,96 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,696 | m2 |
| 78 | Sơn gỗ lan can cầu thang ( Sơn PU ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,696 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,436 | m2 |
| 83 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 85 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=90mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,223 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp co nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp mặt bít nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp cầu chắn rác phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,384 | 100m2 |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặtTủ điện nổi tường 24PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặtTủ điện nổi tường 12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-50A/25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-32A/15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-20A/15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-16A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt RCCB 4P-16A/4.5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.822 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.190 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 715 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 325 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần ĐK 1200, 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 1x18W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 2x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 1x18W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 0.6m 1x9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 7w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 9w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 12w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Mặt ba công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bốn công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 2 ngã, đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 2 ngã, đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | hộp |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | hộp |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.141 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D25 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.047 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Co u,PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tê u,PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa nhựa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Co ren trong, ren ngoài thau phi 27 x RTT 21 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đĩa đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Phiểu thu sàn Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo chân đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo khăn 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo đồ 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kính áp tường KT: 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bồn cầu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tê hand | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bồn cầu xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tê hand | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa 2 ngăn 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa u.PVC phi 60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Nối, co, lơi, tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| O | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và ốp gạch Ceramic 300x300 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,297 | m2 |
| 7 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 9 | Cung cấp và Lát gạch Ceramic 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,419 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 456,878 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 184,883 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 14 | Rải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,021 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép C 100x45x2.3 mạ kẽm ( Mua sẵn không tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 22 | Cung cấp, Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,915 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp máng xối tol phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp co nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp cầu chắn rác phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 75 kính 5mm ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa chìm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 35 | Dán Decan vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128,584 | m2 |
| 37 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp chống thấm tỉ lệ: 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,6 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp chống thấm tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,64 | m2 |
| 41 | Cung cấp, làm trần thạch cao khung kim loại chìm ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,64 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,062 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,995 | m2 |
| 44 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,995 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,64 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,64 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 191,279 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 463,274 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,576 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P - 16A/6kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 2x18W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần ĐK 1200, 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Mặt đơn Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel tròn 9w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Mặt hai công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Mặt một công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 3 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 2 đường phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống P.V.C D16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 490 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 848 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 248 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nổi tường 24PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nổi tường 18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Ống P.V.C D16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Lắp ống xả uPVC D21 + Cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Lắp co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| Q | NHÀ TẬP JUDO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 887,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 702,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,105 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,105 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,448 | m2 |
| 6 | Cung cấp, ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,448 | m2 |
| 7 | Băm nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 8 | Cung cấp, ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 9 | Tháo kính cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,312 | m2 |
| 10 | Cắt và lắp kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,312 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa chìm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 13 | Dán Decan vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,919 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,46 | m2 |
| 17 | Quét 3 lớp hổn hợp chống thấm ( tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng với lượng nước vừa đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130,7 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Hỗn hợp chống thấm tỉ lệ: 0.02 kg chất chống thấm - 1 kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,46 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp chống thấm tỉ lệ 0.02 kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp, làm trần thạch cao 600x600 khung nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,75 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 702,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 887,92 | m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,408 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,588 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,104 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 14w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 9w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 7w áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần ĐK 1200, 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút âm tường 2 chiều 370w 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Highbay treo 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Mặt ba công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 3 đường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 2 đường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | hộp |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 388 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Măng song phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 564 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | hộp |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bồn cầu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tê hand | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo quần áo Inox 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa nước lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo khăn Inox 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng xà phòng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi KT: 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| T | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,495 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,976 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220mm dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.256,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.258,32 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,26 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,852 | m3 |
| U | KHỐI 02 TẦNG (THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205,119 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87,074 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,088 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,751 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,839 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,839 | m3 |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ R=90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cọc chống sét d16, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 70.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Kéo rải dây chống sét theo tường & mái, Cáp đồng trần 70.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống p.v.c d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặtỐc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| W | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.093 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 460 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.499 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,3 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút báo cháy loại tròn & hộp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 2 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Linh kiện chữa cháy Bình bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Linh kiện chữa cháy Bình CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Linh kiện chữa cháy Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Diezel 15Kw: Q=54M³/h, H=60m & phụ kiện: luppe, van khóa, chống rung.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần 2 . Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh là công trình dân dụng cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu hợp pháp khác; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).(Tất cả phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, trừ hóa đơn; khi có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư hoặc Tư vấn mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc theo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện và Phòng cháy chữa cháy | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IIItrở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên;- Đã phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,25 m3 (Chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (Chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy phát điện (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (Bộ) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 30 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 400 |
| 7 | Chống sắt (Cây) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2000 |
| 8 | Máy cắt sắt (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy hàn (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T (Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi