Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng Trường mầm non Thịnh Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223791-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Chủ đầu tư - Tên chủ đầu tư: UBND xã Thịnh Sơn - Địa chỉ: xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0979.917.782
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng Trường mầm non Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210223675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:42:00 đến ngày 2021-03-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,646,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3938756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bỗ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 5% bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,5859m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9895m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0993100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4383100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2867100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2867100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,5716m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8899100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1558tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1986tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,2024m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,0636m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101,5397m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,177m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1925tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2357tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,177m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5244100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,4872m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4707tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2097tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5784100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,0688m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6291100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9063tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,862tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,2521m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8965100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,2176tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,032m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4254100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4231tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2258tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9181m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111cái
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2573100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2812tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1719tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6664m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC190,5843m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,759m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,3297m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,636m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6817tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6817tấn
3Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9324100m2
4Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,1md
5Ke chống lật mái (5 cái/m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC965cái
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC635,5744m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,4992m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC735,9825m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,9448m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,5516m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,4242m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC353,7028m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC937,8687m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC242,66m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC405,45m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC715,38m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351,98m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33m
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC404,127m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC614,8527m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.363,49m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC404,127m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.978,3427m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,048100m2
D PHẦN CỬA + LAN CAN + TRẦN
1SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp Austdoor, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,64m2
2SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp Austdoor, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,88m2
3SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp Austdoor, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,88m2
4SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp Austdoor, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,76m2
5SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp Austdoor, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,32m2
6SXLD hoa sắt cửa bằng thép 14x14 kể cả sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,88m2
7SXLD tay vịn inox D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,54md
8Lan can bằng inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,4372m2
9Trụ lan can inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,334m2
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
2Lắp đặt hộp automatChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250m
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
15Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
17Lắp đặt ổ cắm baChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC450m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
21Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
F CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90m
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cọc
6Thép chân bật D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,448100m3
8Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1493100m3
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bình
2Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
3Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
4Linh kiện báo cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5994m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5331m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2285m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4013m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9416m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,12m2
7Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4199kg
8Bản lề nắp đậyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
9Khóa nắp đậyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14bộ
14Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14bộ
15Lắp đặt gương soiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
16Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
17Lắp đặt van ren D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
18Lắp đặt van ren D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
19Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
20Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
22Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
23Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
24Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
25Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
26Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
27Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D25x20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
28Lắp đặt tê ren trong PPR 20-20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
31Máy bơm nước và phụ kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20100m
36Lắp đặt cút PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
37Lắp đặt cút PVC D110-60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
38Lắp đặt cút PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
39Lắp đặt cút PVC D60-48Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
40Lắp đặt tê PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
41Lắp đặt tê PVC D110-60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
42Lắp đặt tê PVC D60-60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
I BỂ TỰ HOẠI (SL: 02 BỂ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7169m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7478m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9777m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8435m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0266100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0245100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1729tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,836m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0508100m2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0866tấn
11Xây tường bể tự hoại gạch chỉ 6,5x10,5x22, dàyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0423m3
12Trát, láng bể dầy 2cm, vữa mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,0296m2
13Trát, láng bể dầy 1cm, vữa mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,0296m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
15Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,0296m2
J PHÁ DỠ NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC364,62m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,22tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,664m3
4Tháo dỡ trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC278,2312m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,48m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,2438m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2726m3
8Đào móng nền nhà bằng máy đào 0,8m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9612100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5763100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5763100m3
11San gạt mặt bằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1ca máy
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400mm vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC390m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3938756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.55
2 Cán bỗ kỹ thuật 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy tời vật liệu Đang hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông CS 1
5 Máy cắt ống CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->