Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 12 phòng Trường tiểu học Thuận Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223513-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Chủ đầu tư - Tên chủ đầu tư: UBND xã Thuận Sơn - Địa chỉ: Xã Thuận Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0949.297.463
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 12 phòng Trường tiểu học Thuận Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210223315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp ph
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:31:00 đến ngày 2021-03-01 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,979,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49493825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 80L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC426,2339m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC333,8902m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC253,3747m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0675100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0675100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,8093m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1977100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7751tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9884tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,2493m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC208,203m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,4053m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6914m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2639tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6603tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6914m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1325100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,741m3
B PHẦN THÂN
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6476tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2175tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4174100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,0995m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6807100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1768tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,177tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9892tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,9348m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9244100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7576tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,678m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2841100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4157tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0905tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8964m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,805100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,386tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4657tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5275m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC147cái
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241,9355m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,3426m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9827m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,7054m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,648tấn
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC336,96m2
3Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,648tấn
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,555100m2
5Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,75md
6Ke chống lật mái (4 cái /m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.622cái
7Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9m
8Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,98m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,98m2
10Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,923100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26cái
12Cầu ibnox chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,9576m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC564,465m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.404,672m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC428,513m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC468,07m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC992,44m2
19Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.108,12m
20Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224,1m
21Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.969,137m2
22Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.889,023m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC992,978m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.865,182m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC954,5416m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,5584m2
27Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142md
28Thép hộp lan can 20x20x0.8ly và thép 25x25 lan can (đã sơn và lắp dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,474m2
29Lập là liên kết bằng thép dẹt, sơn tĩnh điện cả lắp dựngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,36m2
30Trụ lan can inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
31SXLD Cửa nhôm lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,76m2
32SXLD Cửa nhôm lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116,64m2
33SXLD Vách kính cầu thangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,536m2
34SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116,64m2
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15hộp
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
5Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
6Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
8Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
9Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.200m
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
21Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ baChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.200m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
28Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250cái
E CHỐNG SÉT
1Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 - fi18L700Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
2Kéo rải dây thu sét CT3 - fi10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
3Kéo rải dây nối cọc tiếp địa CT3-fi12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cọc
5Thép chân bật D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,448100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1493100m3
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
2Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
3Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
4Lắp đặt Linh kiện báo cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30bộ
G LÁT SÂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,35m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4335100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4335100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,7m3
5Đệm vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC867m2
6Lát gạch sân bằng gạch Terazoo màu đỏ KT 400x400 dày 3cm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC867m2
H PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC471,38m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC174,9088m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,407m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2532100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2532100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49493825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy tời vật liệu Đang hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông CS 1
5 Máy cắt ống CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa DT >= 80L, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->