Gói thầu: Xây dựng mới và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217122-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình | Chủ đầu tư | Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.506003 - 834040; Fax: 02773.834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc. |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 12:21:00 đến ngày 2021-03-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,077,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg và ≤ 600 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 800 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 1 LẦU), PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2069 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc) | 1,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) | 1,1255 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,5745 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 51,3045 | m3 | |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 75,1323 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8617 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn) | 0,1414 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,8428 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,4958 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3085 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,3608 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8925 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,032 | 100m2 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) | 0,3937 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại) | 0,4608 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn) | 3,721 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5544 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) | 0,4448 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) | 34,4062 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao) | 28,1139 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) | 34,004 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,8224 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 51,31 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | 519,1612 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.467,8206 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 5,25 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | 152,6138 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | 33,2806 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | 112,4526 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | 117,5 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | 655,9752 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) | 89,1023 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 368,96 | m | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 103,2 | m | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc) | 13,4 | m2 | |
| 43 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (giằng lan can) | 0 | m2 | |
| 44 | Láng granitô cầu thang | 0 | m2 | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 36,6876 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) | 651,095 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) | 34,2 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm) | 0 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) | 129,248 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) | 25,0666 | m2 | |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 17,0114 | m2 | |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | 0 | m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | 63,221 | m2 | |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | 32,5245 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 1,652 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 519,1612 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 156,0306 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.467,8206 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 921,0416 | m2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 519,1612 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,0306 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.388,8622 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) | 117,094 | m2 | |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | 22,68 | m2 | |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | 83,34 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | 159,84 | m2 | |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | 8,9626 | m2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | 35,124 | m2 | |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox | 181,9032 | m2 | |
| 70 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi | 2 | bộ | |
| 71 | Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ | 59,625 | m2 | |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | 1 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa | 4,48 | m2 | |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | 4,784 | m2 | |
| 75 | Gia công lan can | 0,1598 | tấn | |
| 76 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | 70,3 | kg | |
| 77 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | 74,41 | kg | |
| 78 | Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 | 15,07 | kg | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 20,802 | m2 | |
| 80 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) | 17,4 | m | |
| 81 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | 2.713,96 | kg | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,714 | tấn | |
| 83 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | 1.992,49 | kg | |
| 84 | Lắp dựng cầu phong 30x60x1.5 | 1,9925 | tấn | |
| 85 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | 2.248,25 | kg | |
| 86 | Lắp dựng li tô 30x30x1.5 | 2,2483 | tấn | |
| 87 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) | 5,9044 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | 0,327 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) | 0,093 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | 0,172 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) | 0 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) | 1,984 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | 0,18 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | 0,104 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | 0 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) | 1,323 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | 0 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) | 0 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) | 0 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) | 0 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | 0 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) | 0 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) | 0 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | 1,368 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | 0,362 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | 2,341 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | 3,927 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) | 0,55 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) | 0,273 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | 2,152 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | 2,8 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | 3,618 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | 0,024 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | 0,092 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | 0,401 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | 0,343 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | 0,3611 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | 0,2485 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | 0,1409 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | 0,052 | tấn | |
| 121 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 419,6366 | m2 | |
| 122 | Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón | 42,704 | m2 | |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp chân tường) | 82,314 | m2 | |
| 124 | Thanh cao su chuyên dụng ốp góc cột cao 1,5m | 3,3 | m2 | |
| 125 | Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) | 3 | m | |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU) PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100W | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường | 30 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | 2.138 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | 1.267 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | 630 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) | 70 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2) | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | 133 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | 1 | cái | |
| 19 | Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt | 31 | cái | |
| 20 | Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm | 67 | cái | |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trần | 30 | cái | |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | 32 | cái | |
| 24 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | 67 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | 48 | m | |
| 27 | Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | 10 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | 125 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | 958 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | 1 | 100C/Bịt | |
| 31 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | 3 | 100C/Bịt | |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | 1 | 100C/Bịt | |
| 33 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | 3 | 100C/Bịt | |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE | 19 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt BUSBAR 20*8 | 1 | Bộ | |
| 45 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | 1 | Bộ | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | 34 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | 28 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA | 19 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | 21 | cái | |
| 57 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 58 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | 2,2222 | m | |
| 59 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | 2 | Mối | |
| 60 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | 4 | Bình | |
| 61 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | 4 | Bình | |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | 4 | Bộ | |
| 63 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | 1 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 65 | Cung cấp ống gas máy lạnh | 2 | m | |
| 66 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng | 2 | m | |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m | 5 | cái | |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | 68,75 | m | |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| 72 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | 14 | Mối | |
| 73 | Thiết bị đếm sét | 2 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | 35 | m | |
| 75 | Khớp chuông fi 60 | 1 | Bộ | |
| 76 | Kẹp cố định cáp thoát sét | 46 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS | 1 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS | 1 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | 2 | CáI | |
| 80 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp) | 3 | Patch panel | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | 15 | ổ cắm | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | 52 | ổ cắm | |
| 83 | Tủ RACK 9U | 2 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | 38 | 10 m | |
| 85 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | 89 | 10 m | |
| 86 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) | 5 | 10 m | |
| 87 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | 7,2 | 10 m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 50 | m | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | 1 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | 0,42 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | 0,6 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | 0,3 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m | 0,35 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | 0,06 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | 0,28 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | 0,02 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 | 22 | cái | |
| 98 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | 36 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | 39 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa PVC D 114 | 7 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | 17 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | 14 | cái | |
| 113 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | 11 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | 21 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | 22 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60 | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90 | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van khóa D 27 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van khóa D 34 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van khóa D 42 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 7 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | 7 | cái | |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 135 | Lắp đặt vòi xả inox | 7 | bộ | |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT - 01 LẦU) - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 6,045 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,706 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 16,614 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,248 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 13,221 | 100m2 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (nilon lót) | 6,67 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 164,3797 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 27,007 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,1781 | m3 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 113 | 1 mối nối | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4754 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,8977 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 51,0137 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,38 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2881 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | 1,4754 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2628 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,1769 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 2,556 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,058 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,716 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,093 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,219 | tấn | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9836 | 100m3 | |
| D | PHẦN ĐIỀU CHỈNH SÀN NỀN TẦNG TRỆT (PHẦN THÂN) TỪ CÔTE (-0.750 ĐẾN ±0.000): | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0778 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,0464 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 35,142 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5522 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0101 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,333 | 100m2 | |
| 8 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,246 | 100m2 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0579 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3184 | m3 | |
| 11 | Láng granitô cầu thang | 19,566 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 tam cấp phụ) | 4,17 | m2 | |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,85 | m2 | |
| 14 | Ốp đá chẻ chân tường | 52,2775 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,696 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,113 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,238 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,417 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,548 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,744 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,409 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,931 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,803 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,027 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,053 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0016 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1872 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,654 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5852 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0769 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm fi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m, mật độ đóng 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 5,5296 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 1,2 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,474 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,488 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,512 | m3 | |
| 12 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 1,1556 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5427 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,023 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2512 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,126 | m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2517 | tấn | |
| 20 | Cột thép ống STK phi 90 | 196,33 | Kg | |
| 21 | Thép bản mã | 55,39 | Kg | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,2517 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3614 | tấn | |
| 24 | Thép L50x3 | 287,66 | Kg | |
| 25 | Thép bản mã | 56,7 | Kg | |
| 26 | Thép giằng kèo fi 6 | 17,04 | Kg | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3614 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.0 | 0,4911 | tấn | |
| 29 | Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm) | 184 | Md | |
| 30 | Sản xuất giằng thép | 0,1937 | tấn | |
| 31 | Thép hộp 40x40x1,5 | 132,26 | Kg | |
| 32 | Thép hộp 25x25x1,5 | 61,35 | Kg | |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,1936 | tấn | |
| 34 | SXLD bu long liên kết fi 14x100 | 48 | Cái | |
| 35 | SXLD bulong liên kết fi 14x150 | 28 | Cái | |
| 36 | SXLD bulong neo chân cột fi 14x450 | 48 | Cái | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,16 | 1m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole dày 4.2 jem) | 1,3118 | 100m2 | |
| 39 | Lợp tôn úp nóc màu dày 5 jem | 0,1116 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0112 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,071 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0639 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0642 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2373 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đan nền nhà xe ĐK 06mm | 0,2908 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 1P - 5A 2 cực) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc điện đơn | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1x1.5mm2) | 40 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (loại dây 1x11mm2) | 10 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà | 20 | m | |
| 53 | Lắp bảng điện gỗ | 1 | Cái | |
| F | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8198 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,2364 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,564 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ ≤2,5m - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.2m) | 4,2293 | 100m | |
| 5 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,692 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,692 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,258 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,12 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5326 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2904 | m3 | |
| 11 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,3038 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,4596 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,024 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0126 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0086 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3361 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1474 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3521 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3189 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1912 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1628 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6777 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK 06mm | 0,0149 | tấn | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,0422 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,1205 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,39 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 64 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5248 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 48,5 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 158,4 | m | |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,84 | m2 | |
| 33 | Kẻ ron lõm trang trí (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | 115,2 | m | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,1 | m2 | |
| 35 | Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương | 1 | Bộ | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 158,23 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 112,5 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,23 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,5 | m2 | |
| 40 | Gia công và lắp dựng cửa cổng song sắt | 15,05 | m2 | |
| 41 | SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng | 89,86 | kg | |
| 42 | SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng | 217,27 | kg | |
| 43 | SXLĐ thép La 20x2 cho cửa cổng | 5,23 | kg | |
| 44 | SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng | 60,759 | kg | |
| 45 | LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng | 59,53 | kg | |
| 46 | LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi | 2 | Cái | |
| 47 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt. | 163,6875 | m2 | |
| 48 | SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào | 1.206,04 | kg | |
| 49 | SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt | 898,77 | kg | |
| 50 | SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắt | 84 | kg | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,67 | 1m2 | |
| G | SÂN ĐAN – BỒN HOA - CỘT CỜ - HÈ RÃNH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 93,42 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 31,14 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,304 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3976 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 383,22 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 383,22 | m2 | |
| 8 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 29,674 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 185,92 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mm | 6,6433 | tấn | |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 66,4 | 10m | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2526 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3132 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 15,964 | m3 | |
| 15 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 1,5964 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 15,9641 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,1302 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3705 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 226 | cái | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4118 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 06mm | 0,4028 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK 08mm | 0,0119 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mm | 0,0147 | tấn | |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2248 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,6606 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 164,8596 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,72 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống d=400mm) | 3 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống d=600mm) | 4 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | 0,259 | 100m | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,052 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0347 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,8491 | m3 | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0929 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0183 | 100m3 | |
| 38 | Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa | 1,4381 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 0,259 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,138 | m3 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,024 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8622 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 5,062 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,045 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,045 | 100m | |
| 47 | CCLD cột cờ bằng inox fi 60 | 4,5 | m | |
| 48 | CCLD cột cờ bằng inox fi 90 | 4,5 | m | |
| 49 | CCLD cột cờ bằng inox fi 34 | 0,737 | m | |
| 50 | Ròng rọc kéo cờ | 2 | Cái | |
| 51 | Bulong fi 14 L= 300 | 2 | Cái | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0014 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ PHẦN XD: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1035 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,3 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0284 | tấn | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1211 | 100m2 | |
| 7 | Nilon cảnh báo cáp ngầm | 323 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m | 60 | Thanh | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,6568 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4379 | 100m3 | |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ PHẦN LD: | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 11 | 1 cột | |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 8 | 1 cần đèn | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 3 | 1 cần đèn | |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 19 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu | 20 | bộ | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | 15 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 15 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 1 | cái | |
| 13 | Rải cáp ngầm | 3,8 | 100m | |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,1 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mm | 75 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 3,8 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 210 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | 9 | m | |
| J | MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh 2HP Inverter | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 100 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg và ≤ 600 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 800 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 300 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi