Gói thầu: Xây dựng mới và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217122-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Chủ đầu tư Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.506003 - 834040; Fax: 02773.834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc.
Tên gói thầu Xây dựng mới và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210205068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 12:21:00 đến ngày 2021-03-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,077,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg và ≤ 600 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 800 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 1 LẦU), PHẦN THÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2069100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc)1,392m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa)1,1255m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4021,5745m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4051,3045m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,24m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4075,1323m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,8617m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn)0,1414m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp)2cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg24cái
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,8428100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,4958100m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3085100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,3608100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8925100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,032100m2
20Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót)0,3937100m2
21Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại)0,4608m3
22Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn)3,721m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,5544m3
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa)0,4448m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao)34,4062m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao)28,1139m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao)34,004m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4029,8224m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4051,31m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)519,1612m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.467,8206m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)5,25m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)152,6138m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)33,2806m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)112,4526m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)117,5m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong)655,9752m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường)89,1023m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40368,96m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40103,2m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc)13,4m2
43Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (giằng lan can)0m2
44Láng granitô cầu thang0m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán36,6876m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm)651,095m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm)34,2m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm)0m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm)129,248m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230)25,0666m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox17,0114m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)0m2
53Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ63,221m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)32,5245m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng1,652m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà519,1612m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà156,0306m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.467,8206m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà921,0416m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ519,1612m2
61Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ156,0306m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.388,8622m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao)117,094m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm22,68m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm83,34m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm159,84m2
67Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm8,9626m2
68Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm35,124m2
69Cung cấp, lắp dựng khung bao inox181,9032m2
70Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi2bộ
71Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ59,625m2
72Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng1cái
73Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa4,48m2
74Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí4,784m2
75Gia công lan can0,1598tấn
76Cung cấp sắt hộp 20x20x1,270,3kg
77Cung cấp sắt hộp 30x30x1,574,41kg
78Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,515,07kg
79Lắp dựng lan can sắt20,802m2
80Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80)17,4m
81Cung cấp thép xà gồ 50x100x22.713,96kg
82Lắp dựng xà gồ thép2,714tấn
83Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,51.992,49kg
84Lắp dựng cầu phong 30x60x1.51,9925tấn
85Cung cấp thép li tô 30x30x1,52.248,25kg
86Lắp dựng li tô 30x30x1.52,2483tấn
87Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2)5,9044100m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm)0,327tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm)0,093tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm)0,172tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm)0tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm)1,984tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)0,18tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm)0,104tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm)0tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm)1,323tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm)0tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm)0tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm)0tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm)0tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm)0tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm)0tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm)0tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)1,368tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm)0,362tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm)2,341tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm)3,927tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm)0,55tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm)0,273tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)2,152tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)2,8tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)3,618tấn
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm)0,024tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)0,092tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)0,401tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)0,343tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)0,3611tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)0,2485tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)0,1409tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm)0,052tấn
121Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung419,6366m2
122Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón42,704m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp chân tường)82,314m2
124Thanh cao su chuyên dụng ốp góc cột cao 1,5m3,3m2
125Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)3m
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU) PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng56bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D30015bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x25018bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H5bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H4bộ
7Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B2bộ
8Lắp đặt quạt trần 100W30cái
9Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường30cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2)2.138m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2)1.267m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2)630m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2)70m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2)10m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2)40m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2)50m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 133hộp
18Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc1cái
19Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt31cái
20Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt4cái
21Lắp đặt mặt nạ ổ cắm67cái
22Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trần30cái
23Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A32cái
24Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V67cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 9048m
27Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện10hộp
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25125m
29Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20958m
30Lắp đặt ống nối PVC fi 251100C/Bịt
31Lắp đặt ống nối PVC fi 203100C/Bịt
32Lắp đặt móc ống PVC fi 251100C/Bịt
33Lắp đặt móc ống PVC fi 203100C/Bịt
34Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa1hộp
35Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa1hộp
36Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE19hộp
37Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE1hộp
38Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA1cái
39Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W1cái
40Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA3cái
41Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
42Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
43Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A9cái
44Lắp đặt BUSBAR 20*81Bộ
45Lắp đặt BUSBAR 30*81Bộ
46Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA1cái
47Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA2cái
48Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA1cái
49Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA1cái
50Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA34cái
51Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA28cái
52Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA2cái
53Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA1cái
54Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA19cái
55Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA2cái
56Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA21cái
57Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn2cọc
58Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2)2,2222m
59Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD2Mối
60Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG4Bình
61Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG4Bình
62Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)4Bộ
63Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)1Bộ
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
65Cung cấp ống gas máy lạnh2m
66Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng2m
67Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)1cái
68Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m5cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2)68,75m
70Đóng cọc chống sét đã có sẵn12cọc
71Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2Hộp
72Mối hàn hóa nhiệt CADWELD14Mối
73Thiết bị đếm sét2Bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC fi 2735m
75Khớp chuông fi 601Bộ
76Kẹp cố định cáp thoát sét46Cái
77Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS1Cái
78Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS1Cái
79Lắp đặt bộ phát WIRELEESS2CáI
80Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp)3Patch panel
81Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)15ổ cắm
82Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)52ổ cắm
83Tủ RACK 9U2Cái
84Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS)3810 m
85Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5)8910 m
86Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)510 m
87Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)7,210 m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D2050m
89Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)1Bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m0,6100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m0,28100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m0,02100m
97Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/2122cái
98Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/218cái
99Lắp đặt co nhựa PVC D 2736cái
100Lắp đặt co nhựa PVC D 3410cái
101Lắp đặt co nhựa PVC D 4239cái
102Lắp đặt co nhựa PVC fi 6012cái
103Lắp đặt co nhựa PVC D 1147cái
104Lắp đặt Tê nhựa PVC D 2717cái
105Lắp đặt Tê nhựa PVC D 342cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC D 421cái
107Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/277cái
108Lắp đặt nối giảm PVC D 34/272cái
109Lắp đặt nối giảm PVC D 60/429cái
110Lắp đặt nối giảm PVC D 90/601cái
111Lắp đặt nối giảm PVC D 114/605cái
112Lắp đặt nối chữ Y PVC D 6014cái
113Lắp đặt nối chữ Y PVC D 11411cái
114Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/605cái
115Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/601cái
116Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/901cái
117Lắp đặt co 135 PVC D 6021cái
118Lắp đặt co 135 PVC D 901cái
119Lắp đặt co 135 PVC D 11422cái
120Lắp đặt chụp ống thông hơi D 601cái
121Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/901cái
122Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/1141cái
123Lắp đặt phễu thu chống hôi7cái
124Lắp đặt van khóa D 275cái
125Lắp đặt van khóa D 342cái
126Lắp đặt van khóa D 421cái
127Lắp đặt van khóa 1 chiều D 342cái
128Lắp đặt van phao2cái
129Lắp đặt Lavabo + vòi xả7bộ
130Lắp đặt gương soi bộ 7 món7cái
131Lắp đặt xí bệt8bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
135Lắp đặt vòi xả inox7bộ
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT - 01 LẦU) - PHẦN MÓNG:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm6,045tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,706tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm16,614tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,248tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột13,221100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (nilon lót)6,67100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)164,3797m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I27,007100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,1781m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1131 mối nối
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4754100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,8977m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4051,0137m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,38m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2881m3
16Ván khuôn thép móng cột1,4754100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2628100m2
18Ván khuôn móng cột0,1769100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm2,556tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,058tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,716tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,093tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,219tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9836100m3
D PHẦN ĐIỀU CHỈNH SÀN NỀN TẦNG TRỆT (PHẦN THÂN) TỪ CÔTE (-0.750 ĐẾN ±0.000):
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0778100m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,0464m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,0504m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4035,142m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,5522100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0101100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,333100m2
8Rải ny lon chống mất nước xi măng0,246100m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0579m3
10Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3184m3
11Láng granitô cầu thang19,566m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 tam cấp phụ)4,17m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,85m2
14Ốp đá chẻ chân tường52,2775m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,696tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,113tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,238tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,417tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,548tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,744tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,409tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,931tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,803tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,027tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,045tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,033tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,053tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0016tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
E NHÀ XE 2 BÁNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1872100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5852100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0769100m3
5Đóng cọc tràm fi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m, mật độ đóng 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I5,5296100m
6Vét bùn đầu cừ1,2m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,2m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,474m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,488m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,512m3
12Trải tấm nilong chống mất nước xi măng1,1556100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,5427m3
14Ván khuôn móng cột0,023100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0864100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2512100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0288100m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,126m2
19Gia công cột bằng thép hình0,2517tấn
20Cột thép ống STK phi 90196,33Kg
21Thép bản mã55,39Kg
22Lắp cột thép các loại0,2517tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3614tấn
24Thép L50x3287,66Kg
25Thép bản mã56,7Kg
26Thép giằng kèo fi 617,04Kg
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3614tấn
28Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.00,4911tấn
29Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)184Md
30Sản xuất giằng thép0,1937tấn
31Thép hộp 40x40x1,5132,26Kg
32Thép hộp 25x25x1,561,35Kg
33Lắp dựng giằng thép bu lông0,1936tấn
34SXLD bu long liên kết fi 14x10048Cái
35SXLD bulong liên kết fi 14x15028Cái
36SXLD bulong neo chân cột fi 14x45048Cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,161m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole dày 4.2 jem)1,3118100m2
39Lợp tôn úp nóc màu dày 5 jem0,1116100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0112tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,071tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0639tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0642tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2373tấn
45Lắp dựng cốt thép đan nền nhà xe ĐK 06mm0,2908tấn
46Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 1P - 5A 2 cực)1cái
48Lắp đặt công tắc điện đơn1cái
49Lắp đặt cầu chì1cái
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1x1.5mm2)40m
51Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (loại dây 1x11mm2)10m
52Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà20m
53Lắp bảng điện gỗ1Cái
F CỔNG HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8198100m3
2Đào đất đà kiềng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,23641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,564100m3
4Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ ≤2,5m - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.2m)4,2293100m
5Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công5,692m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,692m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,258m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,12m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,5326m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2904m3
11Rải ny lon chống mất nước xi măng0,3038100m2
12Ván khuôn móng cột0,4596100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,024100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0126100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0086100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3361tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1474tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3521tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3189tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1912tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1628tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6777tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK 06mm0,0149tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB405,0422m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,1205m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40153,39m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4064m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,5248m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4048,5m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40158,4m
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB404,84m2
33Kẻ ron lõm trang trí (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)115,2m
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,1m2
35Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương1Bộ
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà158,23m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần112,5m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,23m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,5m2
40Gia công và lắp dựng cửa cổng song sắt15,05m2
41SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng89,86kg
42SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng217,27kg
43SXLĐ thép La 20x2 cho cửa cổng5,23kg
44SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng60,759kg
45LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng59,53kg
46LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi2Cái
47Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt.163,6875m2
48SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào1.206,04kg
49SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt898,77kg
50SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắt84kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ157,671m2
G SÂN ĐAN – BỒN HOA - CỘT CỜ - HÈ RÃNH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I93,421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường62,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4031,14m3
4Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,304m3
5Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3976m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40383,22m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu383,22m2
8Rải ny lon chống mất nước xi măng29,674100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40185,92m3
10Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mm6,6433tấn
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x466,410m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2526100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3132100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công15,964m3
15Rải ny lon chống mất nước xi măng1,5964100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4015,9641m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,1302m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3705m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg226cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4118100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 06mm0,4028tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK 08mm0,0119tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mm0,0147tấn
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2248m3
25Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,6606m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40164,8596m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4065,72m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống d=400mm)31 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm3mối nối
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống d=600mm)41 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm4mối nối
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm0,259100m
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,052100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0347100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,8491m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0929m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0183100m3
38Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa1,4381m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)0,259m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,138m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,024m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,8622m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu5,062m2
45Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,045100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,045100m
47CCLD cột cờ bằng inox fi 604,5m
48CCLD cột cờ bằng inox fi 904,5m
49CCLD cột cờ bằng inox fi 340,737m
50Ròng rọc kéo cờ2Cái
51Bulong fi 14 L= 3002Cái
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ PHẦN XD:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1035100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,75m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,735m3
4Ván khuôn móng cột0,3100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0284tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1211100m2
7Nilon cảnh báo cáp ngầm323m
8Cung cấp và lắp bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m60Thanh
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,2m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,2m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,6568100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4379100m3
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ PHẦN LD:
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy111 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy41 cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m81 cần đèn
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m31 cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m19bộ
6Lắp đặt đèn cầu20bộ
7Làm tiếp địa cho cột điện151 bộ
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm215hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A15cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
12Lắp đặt đồng hồ Rơ le1cái
13Rải cáp ngầm3,8100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn2,1100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
16Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mm75Cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm3,8100m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm210m
19Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm9m
J MÁY LẠNH
1Máy lạnh 2HP Inverter1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2), (3), (4) và (5).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg và ≤ 600 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 800 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->