Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224313-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Điện thoại: (0228) 3895203; Fax: (0228) 3895203.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210111255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá Quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:06:00 đến ngày 2021-03-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,716,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Cầu đường: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Xây dựng: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Điện: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Dọn dẹp cỏ rác lau sậyTheo BCKTKT được phê duyệt32100m2
2Vận chuyển cỏ rác lau sậy bằng ô tô tự đổTheo BCKTKT được phê duyệt3,2100m3
3Đào xúc đất, đào hữu cơ, đánh cấp, đất C1Theo BCKTKT được phê duyệt482,18m3
4Đào đất KTH khuôn nền đường, đất C1Theo BCKTKT được phê duyệt2.077,2m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BCKTKT được phê duyệt334m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT được phê duyệt945,69m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt12,797100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BCKTKT được phê duyệt4.207,2m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BCKTKT được phê duyệt628,72m3
10Móng đá thải lớp dưới, chiều dày 20cmTheo BCKTKT được phê duyệt4,191100m3
11Lớp móng đá dăm 4x6cm dày 25cmTheo BCKTKT được phê duyệt20,957100m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo BCKTKT được phê duyệt15,656100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo BCKTKT được phê duyệt15,656100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo BCKTKT được phê duyệt47,03m3
15Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo BCKTKT được phê duyệt0,308100m2
16Rải lớp nilong chống mất nướcTheo BCKTKT được phê duyệt2,613100m2
17Cắt khe bê tôngTheo BCKTKT được phê duyệt5,13610m
18Cột biển báo + biển báo tam giácTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt15,05m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BCKTKT được phê duyệt7,82m3
22Ván khuôn bê tông lót móngTheo BCKTKT được phê duyệt0,782100m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt230,2m2
24Lát hè gạch Terazzo KT gạch 400x400x32mmTheo BCKTKT được phê duyệt1.205,49m2
25Bê tông nền hè, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt40,33m3
26Rải lớp nilong chống mất nướcTheo BCKTKT được phê duyệt4,033100m2
27Bê tông cục bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo BCKTKT được phê duyệt20,06m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục bó vỉaTheo BCKTKT được phê duyệt4,418100m2
29Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo BCKTKT được phê duyệt459m
30Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng cục bó vỉa vát cạnhTheo BCKTKT được phê duyệt46,5m
31Bê tông đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo BCKTKT được phê duyệt7,91m3
32Ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,95100m2
33Lát gạch xi măng, tấm bê tông thu nướcTheo BCKTKT được phê duyệt131,7875m2
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo BCKTKT được phê duyệt32,26m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt1,265100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt4,15m3
37Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt3,37m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,269100m2
39Đất trồng câyTheo BCKTKT được phê duyệt15,36m3
40Bồi đất màu trồng câyTheo BCKTKT được phê duyệt15,36m3
41Trồng cây bóng mát trên hèTheo BCKTKT được phê duyệt321 cây
42Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo BCKTKT được phê duyệt321 cây/năm
43Bê tông mặt đường hành lang kỹ thuật, rộng Theo BCKTKT được phê duyệt22,92m3
44Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo BCKTKT được phê duyệt0,27100m2
45Rải lớp nilong chống mất nướcTheo BCKTKT được phê duyệt4,584100m2
46Cắt khe bê tôngTheo BCKTKT được phê duyệt15,78810m
47Đào móng băng, cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt29,67m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt16,61m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt13,05m3
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt194,18m2
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BCKTKT được phê duyệt45,1m3
52Bê tông, M100, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt12,24m3
53Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400x32mmTheo BCKTKT được phê duyệt122,4m2
54Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo BCKTKT được phê duyệt5,834m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,365100m2
56Bê tông cục bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo BCKTKT được phê duyệt7,319m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục bó vỉaTheo BCKTKT được phê duyệt1,477100m2
58Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng cục bó vỉa vát cạnhTheo BCKTKT được phê duyệt182,3m
59Trồng cây bằng lăngTheo BCKTKT được phê duyệt0,05100cây
60Chăm sóc cây bằng lăngTheo BCKTKT được phê duyệt0,61 lần/ 100cây
61Trồng cây SấuTheo BCKTKT được phê duyệt0,06100cây
62Chăm sóc cây hoa sữaTheo BCKTKT được phê duyệt0,721 lần/ 100cây
63Trồng cây ngâuTheo BCKTKT được phê duyệt0,22100cây
64Chăm sóc cây ngâuTheo BCKTKT được phê duyệt2,641 lần/ 100cây
65Trồng cây cau cảnhTheo BCKTKT được phê duyệt0,06100cây
66Chăm sóc cây cau cảnhTheo BCKTKT được phê duyệt0,721 lần/ 100cây
67Mua và trồng cẩm tú maiTheo BCKTKT được phê duyệt28,9m2
68Trồng cỏ lá treTheo BCKTKT được phê duyệt372,8m2
69Mua đất màu trồng câyTheo BCKTKT được phê duyệt153,204m3
70Đổ đất trồng câyTheo BCKTKT được phê duyệt153,204m3
71Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo BCKTKT được phê duyệt4,017100m2/lần
B Cống thoát nước mưa
1Lót đá 4x6 đệm dày 10cmTheo BCKTKT được phê duyệt46,48m3
2Bê tông đế cống M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt46,48m3
3Ván khuôn BT đế cốngTheo BCKTKT được phê duyệt0,75100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt80,81m3
5Trát rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt442,29m2
6Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt224,89m2
7Bê tông mũ cống M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt22,49m3
8Lắp dựng cốt thép mũ cống ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt1,297tấn
9Ván khuôn mũ cốngTheo BCKTKT được phê duyệt2,549100m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt20,47m3
11Ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt1,343100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt2,991tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt750ck
14Đào móng băng, cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt228,64m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt101,2m3
16Lắp đặt ống nhựa PCV D200mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,32100m
17Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt13,063100m
18Lót lớp đá 4x6 dày 10cmTheo BCKTKT được phê duyệt2,09m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt2,09m3
20Ván khuôn BT móng cốngTheo BCKTKT được phê duyệt0,038100m2
21Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt5,81m3
22Ván khuôn ống cốngTheo BCKTKT được phê duyệt0,551100m2
23Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,616tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt2,14m3
25Ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,143100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan dTheo BCKTKT được phê duyệt0,201tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan dTheo BCKTKT được phê duyệt0,432tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt0,358tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt0,358tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt38ck
31Đào móng cống, cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt33,06m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt20m3
33Lớp đá 4x6 dày 10cmTheo BCKTKT được phê duyệt3,24m3
34Bê tông đế hố ga M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt4,85m3
35Ván khuôn BT đế hố gaTheo BCKTKT được phê duyệt0,141100m2
36Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt9,71m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt43,79m2
38Bê tông mũ ga M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt2,48m3
39Lắp dựng cốt thép mũ ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,159tấn
40Ván khuôn gỗ mũ gaTheo BCKTKT được phê duyệt0,271100m2
41Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo BCKTKT được phê duyệt1m3
42Ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,068100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan dTheo BCKTKT được phê duyệt0,142tấn
44Gia công thép góc đặt trong tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,525tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt0,525tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt37ck
47Lớp đá 4x6Theo BCKTKT được phê duyệt1,5m3
48Bê tông móng miệng thu M150 đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt3,59m3
49Ván khuôn đế miệng thuTheo BCKTKT được phê duyệt0,121100m2
50Xây tường miệng thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt2,09m3
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt28,03m2
52Bê tông mũ miệng thu M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,31m3
53Lắp dựng cốt thép mũ miệng thu ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,103tấn
54Ván khuôn gỗ bê tôngTheo BCKTKT được phê duyệt0,146100m2
55Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,31m3
56Ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,077100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan dTheo BCKTKT được phê duyệt0,177tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt38ck
59Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếchTheo BCKTKT được phê duyệt21m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D200mTheo BCKTKT được phê duyệt0,04100m
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BCKTKT được phê duyệt0,2100m3
62Bê tông nền, M100, đá 2x4,Theo BCKTKT được phê duyệt10m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo BCKTKT được phê duyệt10m3
64Vận chuyển phế thải bê tông bãi đúc - Cấp đất IVTheo BCKTKT được phê duyệt0,1100m3
C Cống thoát nước thải
1Lớp lót đá 4x6 đệm móngTheo BCKTKT được phê duyệt25,38m3
2Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt25,38m3
3Ván khuôn móng cốngTheo BCKTKT được phê duyệt0,54100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt47,52m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt259,2m2
6Láng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt81m2
7Bê tông giằng mũ cống M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt16,04m3
8Lắp dựng cốt thép giằng mũ cống, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,921tấn
9Ván khuôn giằng mũ móngTheo BCKTKT được phê duyệt1,836100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt9,07m3
11Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,559100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,691tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt270ck
14Lắp đặt ống nhựa pvc D110mmTheo BCKTKT được phê duyệt1,08100m
15Lắp đặt đầu bịt pvc D110mmTheo BCKTKT được phê duyệt54cái
16Đào móng băng - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt305,1m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt147m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,62100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
20Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt7,16100m
21Lớp lót đá 4x6 đệm móngTheo BCKTKT được phê duyệt1,79m3
22Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,6m3
23Ván khuôn BT đế cống.Theo BCKTKT được phê duyệt0,157100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,138tấn
25Lắp đặt tấm đế móng cống đúc sẵnTheo BCKTKT được phê duyệt60cái
26Lắp đặt ống bê tông D400Theo BCKTKT được phê duyệt30m
27Trát tường ngoài, dày 5,0cm M100Theo BCKTKT được phê duyệt10,71m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo BCKTKT được phê duyệt10,71m2
29Vữa XM M100 chèn khe mối nốiTheo BCKTKT được phê duyệt0,21m3
30Đào móng băng - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt47,09m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt38m3
32Lớp lót đá 4x6 đệm móngTheo BCKTKT được phê duyệt1,69m3
33Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt2,52m3
34Ván khuôn móng hố gaTheo BCKTKT được phê duyệt0,089100m2
35Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt6,16m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt21m2
37Láng ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt3,25m2
38Bê tông giằng mũ ga, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,15m3
39Lắp dựng cốt thép giằng mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,064tấn
40Ván khuôn xà giằng mũ gaTheo BCKTKT được phê duyệt0,11100m2
41Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,44m3
42Lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,038100m2
43Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,045tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt26ck
45Đào móng băng - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt30,521m3
46Đắp cát tận dụng nền móng công trìnhTheo BCKTKT được phê duyệt15,83m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BCKTKT được phê duyệt0,32m3
D Hệ thống cấp nước sạch
1Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mmTheo BCKTKT được phê duyệt2,55100m
2Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmTheo BCKTKT được phê duyệt2,24100 m
3Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,69100 m
4Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm D140 dày 4mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,46100m
5Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D110mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,03100m
6Mua, lắp đặt Tê nhựa HDPE D110Theo BCKTKT được phê duyệt5cái
7Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D110Theo BCKTKT được phê duyệt10cái
8Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D110/90Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
9Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D90/63Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
10Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D63/50Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
11Mua, lắp đặt măng sông HDPE D110 bằng phương pháp hànTheo BCKTKT được phê duyệt44cái
12Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50Theo BCKTKT được phê duyệt3cái
13Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
14Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
15Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D25Theo BCKTKT được phê duyệt46cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo BCKTKT được phê duyệt13cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo BCKTKT được phê duyệt33cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
19Mua, lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mmTheo BCKTKT được phê duyệt46cái
20Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
21Mua, lắp đặt Cụm van BB DN100Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
22Mua, lắp đặt Cụm van BB DN50Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
23Mua, lắp đặt măng sông mặt bích HDPE D100Theo BCKTKT được phê duyệt4bộ
24Mua, lắp đặt măng sông mặt bích HDPE D50Theo BCKTKT được phê duyệt4cái
25Mua, lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
26Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
27Chụp van đúc bằng gang lắp để vận hành đóng và mở vanTheo BCKTKT được phê duyệt3cái
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo BCKTKT được phê duyệt2,55100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo BCKTKT được phê duyệt2,24100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,69100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo BCKTKT được phê duyệt5,48100m
32Đào đất đặt đường ống, đất cấp ITheo BCKTKT được phê duyệt120,04m3
33Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo BCKTKT được phê duyệt44,46m3
34Đắp cát tận dụng móng đường ốngTheo BCKTKT được phê duyệt137,01m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt3,3721m3
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BCKTKT được phê duyệt0,219m3
37Ván khuôn bê tông lót móngTheo BCKTKT được phê duyệt0,014100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,298m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,027100m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,25m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT được phê duyệt0,02100m2
42Mua, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt5ck
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt7,0491m3
44Lớp đá dăm 4x6cm đệm móngTheo BCKTKT được phê duyệt0,247m3
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,37m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,01100m2
47Xây hố đồng hồ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt0,927m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt4,716m2
49Bê tông giằng hố đồng hồ, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,167m3
50Ván khuôn giằngTheo BCKTKT được phê duyệt0,019100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,015tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,097m3
53Sản xuất, Mua, lắp đặt CT tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,011tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt0,059tấn
55Mua, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt3ck
E San lấp
1Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt20,55100m
2Cọc gỗ liên kết dọcTheo BCKTKT được phê duyệt274m
3Dây thép buộc 3 mm mạ kẽmTheo BCKTKT được phê duyệt76,172kg
4Phên nứa chắn đấtTheo BCKTKT được phê duyệt164,4m2
5Đào hữu cơ, đất C1Theo BCKTKT được phê duyệt129,116m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt444,3m3
7Đào xúc đất cấp II, đào đất để đắp bờ bao san lấpTheo BCKTKT được phê duyệt444,3m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo BCKTKT được phê duyệt5.139,8m3
F Bể xử lý nước thải
1Đào móng băng - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt50,778m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt17,063100m
3Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dầy 10cmTheo BCKTKT được phê duyệt2,73m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BCKTKT được phê duyệt2,73m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo BCKTKT được phê duyệt0,024100m2
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt6,534m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,403tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,042tấn
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC V20, vữa XM M100, mạch ngừng thi côngTheo BCKTKT được phê duyệt22,6m
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt9,492m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,996m3
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo BCKTKT được phê duyệt1,119100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT được phê duyệt0,113100m2
14Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt1,021tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,113tấn
17Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt1,774m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo BCKTKT được phê duyệt21,789m2
19Quét dung dịch chống thấm CT-11ATheo BCKTKT được phê duyệt87,554m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKTKT được phê duyệt3,302m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT được phê duyệt0,123100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,445tấn
23Lắp dựng tấm đan bể xử lý, trọng lượng 470kgTheo BCKTKT được phê duyệt19cái
24Quét nước xi măng 2 nước, quét tường phía ngoàiTheo BCKTKT được phê duyệt58,5m2
25Thi công lớp đá 4x6cm bể xử lýTheo BCKTKT được phê duyệt4,932m3
26Thi công lớp sỏi bể xử lýTheo BCKTKT được phê duyệt2,466m3
27Lớp than xỉ bể xử lýTheo BCKTKT được phê duyệt2,466m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt9,4m3
G Hệ thống điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo BCKTKT được phê duyệt1tủ
2Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao Mua, lắp đặt Theo BCKTKT được phê duyệt11 tủ
3Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50ATheo BCKTKT được phê duyệt31 cái
4Thí nghiệm Rơ le, thời gianTheo BCKTKT được phê duyệt21 cái
5Bộ thanh đai bắt tủ bằng inoxTheo BCKTKT được phê duyệt10,46kg
6Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m của tủ điệnTheo BCKTKT được phê duyệt1cọc
7Dây dẫn đồng M35 tiếp địaTheo BCKTKT được phê duyệt4m
8Thép dẹt 50x4 mạ kẽmTheo BCKTKT được phê duyệt0,15kg
9Đầu cốt đồng M35 nối dây dẫn tiếp địa và tủ điệnTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
10Đào móng tiếp địa, đất C1Theo BCKTKT được phê duyệt0,1751m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BCKTKT được phê duyệt0,175m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt4,321m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,244m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,053100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,011tấn
16Lắp dựng cột BTLT 10-0,5KNTheo BCKTKT được phê duyệt11 cột
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo BCKTKT được phê duyệt3,076m3
18Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25Theo BCKTKT được phê duyệt2,5m
19Mua, lắp đặt dây dẫn tiếp địa d10mmTheo BCKTKT được phê duyệt8,5m
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo BCKTKT được phê duyệt1cọc
21Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đấtTheo BCKTKT được phê duyệt3m
22Đào móng tiếp địa, đất C1Theo BCKTKT được phê duyệt0,7m3
23Đắp đất tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt0,7m3
24Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo BCKTKT được phê duyệt10m
25Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Theo BCKTKT được phê duyệt349m
26Lèo cápTheo BCKTKT được phê duyệt14m
27Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2, luồn dây lên đènTheo BCKTKT được phê duyệt44m
28Mua, lắp đặt chụp đầu cột liền cần đènTheo BCKTKT được phê duyệt11cái
29Mua, lắp đặt đèn LED 150W chiếu sáng đường phố, ở độ cao ≤12mTheo BCKTKT được phê duyệt11bộ
30Cáp thép mềm D6 làm dây treo cáp + lèo cáp thép d6mmTheo BCKTKT được phê duyệt314,5m
31Khóa cápTheo BCKTKT được phê duyệt81cái
32Tăng đơTheo BCKTKT được phê duyệt27cái
33Tấm móc d16 mạ kẽmTheo BCKTKT được phê duyệt27cái
34Đai thép và khóa đai inoxTheo BCKTKT được phê duyệt44cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo BCKTKT được phê duyệt1,610 đầu cốt
36Đầu cos đồngTheo BCKTKT được phê duyệt16cái
37Ghíp nối cápTheo BCKTKT được phê duyệt28cái
38Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25Theo BCKTKT được phê duyệt9m
39Hộp công tơ 3 pha CompositTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
40Mua, lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt6,1111m3
42Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt2,248m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,103100m2
44Bộ khung móng cột điện M16x240x240x500Theo BCKTKT được phê duyệt3bộ
45Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,03100m
46Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D140mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,015100m
47Đắp đất nền móng công trìnhTheo BCKTKT được phê duyệt3,863m3
48Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo BCKTKT được phê duyệt3cọc
49Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đấtTheo BCKTKT được phê duyệt3m
50Đào móng tiếp địa, đất C1Theo BCKTKT được phê duyệt0,525m3
51Đắp đất tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt0,525m3
52Cột đèn sân vườn pine thân gang cao 3,2mTheo BCKTKT được phê duyệt31 cột
53Chùm đèn lắp 05 đènTheo BCKTKT được phê duyệt31 cần đèn
54Mua, lắp đặt đèn cầu đục D400Theo BCKTKT được phê duyệt15bộ
55Mua, lắp đặt bóng đèn LED 20WTheo BCKTKT được phê duyệt15bộ
56bảng điện CĐ60A4P + 01 Aptomat 1F-6ATheo BCKTKT được phê duyệt3bộ
57Lắp bảng điện cửa cộtTheo BCKTKT được phê duyệt3bảng
58Lắp của cộtTheo BCKTKT được phê duyệt3cửa
59Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2, luồn dây lên đènTheo BCKTKT được phê duyệt12m
60Đầu cốt đồng M2,5Theo BCKTKT được phê duyệt15cái
61Đầu cốt đồng M4Theo BCKTKT được phê duyệt18cái
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo BCKTKT được phê duyệt33cái
63Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25Theo BCKTKT được phê duyệt61m
64Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo BCKTKT được phê duyệt68,5m
65Đào đất đường ống, đường cáp - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt17,081m3
66Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụngTheo BCKTKT được phê duyệt17,08m3
67Lưới nilon bảo vệ cápTheo BCKTKT được phê duyệt135m
68Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo BCKTKT được phê duyệt0,5811000 viên
69gạch bảo vệ cápTheo BCKTKT được phê duyệt580,952viên
70Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo BCKTKT được phê duyệt7cái
71Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,252m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,034100m2
73Thí nghiệm đo tiếp địa cột điệnTheo BCKTKT được phê duyệt5vt
74Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từTheo BCKTKT được phê duyệt11 cái
H Xây dựng trạm biến áp 100KVA
1Cột bê tông li tâm LT12-7,2kNTheo BCKTKT được phê duyệt2cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmTheo BCKTKT được phê duyệt2cột
3Móng cột trạm: MIIT-2,6Theo BCKTKT được phê duyệt1móng
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-22DTheo BCKTKT được phê duyệt2bộ
5Xà đỡ trung gian trên: XTGT-2,6Theo BCKTKT được phê duyệt1bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV: X.SI&CSV-2,6Theo BCKTKT được phê duyệt1bộ
7Xà đỡ trung gian: XTGD-2,6Theo BCKTKT được phê duyệt1bộ
8Dầm đỡ MBA, Conson đỡ MBA, sàn ghế TTTheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
9Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩTheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
10Thang sắtTheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
11Cầu chì tự rơi Polymer FCO-22kV + dây chảy 5ATheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha)Theo BCKTKT được phê duyệt1bộ
13Sứ đứng Polymer PPI-22kV + ty (loại có kẹp)Theo BCKTKT được phê duyệt18quả
14Sứ đứng VHĐ-24kV (kèm ty mạ kẽm NN)Theo BCKTKT được phê duyệt6quả
15Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạmTheo BCKTKT được phê duyệt24bộ
16Biển báo tên trạmTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
17Biển báo an toànTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
18Lắp đặt biển báoTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
19Đai thép, khóa đai InoxTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
20Thanh dẫn Ac/XLPE/HDPE(1x50)mm2-24kVTheo BCKTKT được phê duyệt30m
21Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2Theo BCKTKT được phê duyệt30m
22Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng)Theo BCKTKT được phê duyệt3cái
23Nắp chụp cầu chì tự rơi (Xanh, đỏ, vàng)Theo BCKTKT được phê duyệt3cái
24Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo BCKTKT được phê duyệt3cái
25Kẹp quai cho dây Ac70-120mm2Theo BCKTKT được phê duyệt3cái
26Lắp đặt kẹp quaiTheo BCKTKT được phê duyệt3cái
27Hotline cho dây Al70-120mm2Theo BCKTKT được phê duyệt3cái
28Lắp đặt hotlineTheo BCKTKT được phê duyệt3cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Theo BCKTKT được phê duyệt15cái
30Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2Theo BCKTKT được phê duyệt1,510 cái
31Tủ điện hạ thế: TĐ-150A/500V (Tủ điện có ngăn chống tổn thất, 2 lớp cánh)Theo BCKTKT được phê duyệt1tủ
32Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 phaTheo BCKTKT được phê duyệt1tủ
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x70)mm2Theo BCKTKT được phê duyệt18m
34Lắp đặt cáp lực tiết diện ≤ 95mm2Theo BCKTKT được phê duyệt18m
35Đầu cốt đồng M70m2Theo BCKTKT được phê duyệt8cái
36Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤70mm2Theo BCKTKT được phê duyệt0,810 đầu
37Hộp chụp sứ hạ thế MBATheo BCKTKT được phê duyệt1cái
38Ống luồn cápTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
39Ống nhựa PVC Ø110Theo BCKTKT được phê duyệt4m
40KhoáTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
41Liên hệ đóng cắt điệnTheo BCKTKT được phê duyệt1lần
42Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVTheo BCKTKT được phê duyệt18cái
43Thí nghiệm cầu chìTheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
44Thí nghiệm tiếp địa TBATheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35kV (cáp 1 sợi)Theo BCKTKT được phê duyệt3sợi
46Thí nghiệm biến dòng điệnTheo BCKTKT được phê duyệt1máy
47Thí nghiệm biến dòng điệnTheo BCKTKT được phê duyệt5máy
48Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ Theo BCKTKT được phê duyệt1cái
49Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử kỹ thuật số lập trìnhTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
50Thí nghiệm đồng hồ Ampe métTheo BCKTKT được phê duyệt3cái
51Thí nghiệm đồng hồ Vol metTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BCKTKT được phê duyệt4sợi
53Thí nghiệm chống sét van, điện áp Theo BCKTKT được phê duyệt1cái
54Thí nghiệm chống sét van, điện áp Theo BCKTKT được phê duyệt2cái
55Xe chở thiết bị thí nghiệmTheo BCKTKT được phê duyệt1ca
56Vận chuyển cộtTheo BCKTKT được phê duyệt0,5ca
57Vận chuyển xà, tủ, vật tư, cáp, sứ, phụ kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt1ca
58Bốc dỡ thiết bịTheo BCKTKT được phê duyệt0,5ca
I Xây dựng đường dây 0,4KV
1Móng cột: MT10-2Theo BCKTKT được phê duyệt20móng
2Cột bê tông li tâm LT10-5,0kNTheo BCKTKT được phê duyệt18cột
3Cột bê tông li tâm LT10-11,0kNTheo BCKTKT được phê duyệt2cột
4Lắp dựng cột bê tông ≤ 10mTheo BCKTKT được phê duyệt20cột
5Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x95)mm2 - 0,6/1kVTheo BCKTKT được phê duyệt241,5m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn (4x95)mm2Theo BCKTKT được phê duyệt0,242km
7Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2 - 0,6/1kVTheo BCKTKT được phê duyệt358,1m
8Lặp đặt cáp VX(4x50)mm2Theo BCKTKT được phê duyệt0,358km
9Tiếp địa lặp lại RllTheo BCKTKT được phê duyệt5bộ
10Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95)Theo BCKTKT được phê duyệt20cái
11Kẹp treo cáp: KT-4x(50-95)Theo BCKTKT được phê duyệt10cái
12Tấm móc Ø20Theo BCKTKT được phê duyệt30cái
13Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mmTheo BCKTKT được phê duyệt61cái
14Khóa đai có răng, thép không rỉTheo BCKTKT được phê duyệt61cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo BCKTKT được phê duyệt4cái
16Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤95mm2Theo BCKTKT được phê duyệt0,410 cái
17Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2:Theo BCKTKT được phê duyệt16cái
18Băng keo điện Nano 18mmTheo BCKTKT được phê duyệt9cuộn
19Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo BCKTKT được phê duyệt5vt
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BCKTKT được phê duyệt4sợi
21Vận chuyển cộtTheo BCKTKT được phê duyệt3ca
22Vận chuyển cáp, phụ kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt0,5ca
23Bốc dỡ phụ kiện, thiết bịTheo BCKTKT được phê duyệt1ca
J Thiết kế trạm biến áp
1Cung cấp + lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kV; tổ đấu D/Y0-11Theo BCKTKT được phê duyệt1cái
2Cung cấp + lắp đặt Chống sét van ZnO - 22kVTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
3Thí nghiệm thiết bị máy biến áp: U= 22-:-35kV; S ≤ 1MVA và thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kVTheo BCKTKT được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Cầu đường: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Xây dựng: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Điện: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
2 Máy ủi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
3 Máy lu rung Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
4 Máy lu tĩnh Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
6 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt1
9 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->