Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Điện thoại: (0228) 3895203; Fax: (0228) 3895203. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá Quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:06:00 đến ngày 2021-03-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,716,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cầu đường: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Xây dựng: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Điện: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Dọn dẹp cỏ rác lau sậy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cỏ rác lau sậy bằng ô tô tự đổ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đào hữu cơ, đánh cấp, đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 482,18 | m3 |
| 4 | Đào đất KTH khuôn nền đường, đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.077,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 334 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 945,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,797 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4.207,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 628,72 | m3 |
| 10 | Móng đá thải lớp dưới, chiều dày 20cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,191 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng đá dăm 4x6cm dày 25cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,957 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,656 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,656 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,03 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,613 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,136 | 10m |
| 18 | Cột biển báo + biển báo tam giác | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,05 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,782 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 230,2 | m2 |
| 24 | Lát hè gạch Terazzo KT gạch 400x400x32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.205,49 | m2 |
| 25 | Bê tông nền hè, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,33 | m3 |
| 26 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cục bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,06 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục bó vỉa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,418 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 459 | m |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng cục bó vỉa vát cạnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46,5 | m |
| 31 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,91 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 33 | Lát gạch xi măng, tấm bê tông thu nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 131,7875 | m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32,26 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,265 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,15 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 39 | Đất trồng cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 40 | Bồi đất màu trồng cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 41 | Trồng cây bóng mát trên hè | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | 1 cây |
| 42 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | 1 cây/năm |
| 43 | Bê tông mặt đường hành lang kỹ thuật, rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,92 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 45 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,584 | 100m2 |
| 46 | Cắt khe bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,788 | 10m |
| 47 | Đào móng băng, cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 29,67 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,61 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,05 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 194,18 | m2 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 45,1 | m3 |
| 52 | Bê tông, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,24 | m3 |
| 53 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400x32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 122,4 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,834 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cục bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,319 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục bó vỉa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,477 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng cục bó vỉa vát cạnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 182,3 | m |
| 59 | Trồng cây bằng lăng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,05 | 100cây |
| 60 | Chăm sóc cây bằng lăng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,6 | 1 lần/ 100cây |
| 61 | Trồng cây Sấu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,06 | 100cây |
| 62 | Chăm sóc cây hoa sữa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,72 | 1 lần/ 100cây |
| 63 | Trồng cây ngâu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,22 | 100cây |
| 64 | Chăm sóc cây ngâu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,64 | 1 lần/ 100cây |
| 65 | Trồng cây cau cảnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,06 | 100cây |
| 66 | Chăm sóc cây cau cảnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,72 | 1 lần/ 100cây |
| 67 | Mua và trồng cẩm tú mai | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,9 | m2 |
| 68 | Trồng cỏ lá tre | Theo BCKTKT được phê duyệt | 372,8 | m2 |
| 69 | Mua đất màu trồng cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 153,204 | m3 |
| 70 | Đổ đất trồng cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 153,204 | m3 |
| 71 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,017 | 100m2/lần |
| B | Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lót đá 4x6 đệm dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cống M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đế cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80,81 | m3 |
| 5 | Trát rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 442,29 | m2 |
| 6 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 224,89 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,49 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ cống ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,297 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,549 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,343 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,991 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 750 | ck |
| 14 | Đào móng băng, cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 228,64 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 101,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PCV D200mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,063 | 100m |
| 18 | Lót lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT móng cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ống cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,358 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,358 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38 | ck |
| 31 | Đào móng cống, cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,06 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | m3 |
| 33 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 34 | Bê tông đế hố ga M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 35 | Ván khuôn BT đế hố ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,71 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 43,79 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ ga M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ mũ ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 44 | Gia công thép góc đặt trong tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,525 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,525 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 37 | ck |
| 47 | Lớp đá 4x6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 48 | Bê tông móng miệng thu M150 đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,59 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đế miệng thu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 50 | Xây tường miệng thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,03 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ miệng thu M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ miệng thu ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38 | ck |
| 59 | Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bê tông bãi đúc - Cấp đất IV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| C | Cống thoát nước thải | |||
| 1 | Lớp lót đá 4x6 đệm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,52 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 259,2 | m2 |
| 6 | Láng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 81 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng mũ cống M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,04 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng mũ cống, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,921 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng mũ móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,07 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,691 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 270 | ck |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa pvc D110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đầu bịt pvc D110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 54 | cái |
| 16 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 305,1 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 147 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,16 | 100m |
| 21 | Lớp lót đá 4x6 đệm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 22 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT đế cống. | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đế móng cống đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D400 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 5,0cm M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,71 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,71 | m2 |
| 29 | Vữa XM M100 chèn khe mối nối | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 30 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,09 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38 | m3 |
| 32 | Lớp lót đá 4x6 đệm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 33 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 35 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21 | m2 |
| 37 | Láng ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,25 | m2 |
| 38 | Bê tông giằng mũ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà giằng mũ ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 42 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26 | ck |
| 45 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30,52 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát tận dụng nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,83 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| D | Hệ thống cấp nước sạch | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,55 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,24 | 100 m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,69 | 100 m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm D140 dày 4mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Mua, lắp đặt Tê nhựa HDPE D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D110/90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D90/63 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D63/50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt măng sông HDPE D110 bằng phương pháp hàn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt Cụm van BB DN100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt Cụm van BB DN50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt măng sông mặt bích HDPE D100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Mua, lắp đặt măng sông mặt bích HDPE D50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Chụp van đúc bằng gang lắp để vận hành đóng và mở van | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,55 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,24 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,69 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,48 | 100m |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 120,04 | m3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44,46 | m3 |
| 34 | Đắp cát tận dụng móng đường ống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 137,01 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,372 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,219 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,298 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Mua, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | ck |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,049 | 1m3 |
| 44 | Lớp đá dăm 4x6cm đệm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,247 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Xây hố đồng hồ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,927 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,716 | m2 |
| 49 | Bê tông giằng hố đồng hồ, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,167 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,097 | m3 |
| 53 | Sản xuất, Mua, lắp đặt CT tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 55 | Mua, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | ck |
| E | San lấp | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,55 | 100m |
| 2 | Cọc gỗ liên kết dọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 274 | m |
| 3 | Dây thép buộc 3 mm mạ kẽm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 76,172 | kg |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Theo BCKTKT được phê duyệt | 164,4 | m2 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 129,116 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 444,3 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp II, đào đất để đắp bờ bao san lấp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 444,3 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5.139,8 | m3 |
| F | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 50,778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,063 | 100m |
| 3 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dầy 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,534 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC V20, vữa XM M100, mạch ngừng thi công | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,6 | m |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,492 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,774 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,789 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 87,554 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,302 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bể xử lý, trọng lượng 470kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19 | cái |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước, quét tường phía ngoài | Theo BCKTKT được phê duyệt | 58,5 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá 4x6cm bể xử lý | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,932 | m3 |
| 26 | Thi công lớp sỏi bể xử lý | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,466 | m3 |
| 27 | Lớp than xỉ bể xử lý | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,466 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao Mua, lắp đặt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơ le, thời gian | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 5 | Bộ thanh đai bắt tủ bằng inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,46 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m của tủ điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Dây dẫn đồng M35 tiếp địa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | m |
| 8 | Thép dẹt 50x4 mạ kẽm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,15 | kg |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 nối dây dẫn tiếp địa và tủ điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đào móng tiếp địa, đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,175 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,244 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột BTLT 10-0,5KN | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,076 | m3 |
| 18 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,5 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt dây dẫn tiếp địa d10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,5 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | m |
| 22 | Đào móng tiếp địa, đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 24 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 349 | m |
| 26 | Lèo cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2, luồn dây lên đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt chụp đầu cột liền cần đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt đèn LED 150W chiếu sáng đường phố, ở độ cao ≤12m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | bộ |
| 30 | Cáp thép mềm D6 làm dây treo cáp + lèo cáp thép d6mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 314,5 | m |
| 31 | Khóa cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 81 | cái |
| 32 | Tăng đơ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 27 | cái |
| 33 | Tấm móc d16 mạ kẽm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 27 | cái |
| 34 | Đai thép và khóa đai inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cos đồng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Ghíp nối cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | m |
| 39 | Hộp công tơ 3 pha Composit | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,111 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,248 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 44 | Bộ khung móng cột điện M16x240x240x500 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,863 | m3 |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cọc |
| 49 | Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | m |
| 50 | Đào móng tiếp địa, đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 51 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 52 | Cột đèn sân vườn pine thân gang cao 3,2m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 53 | Chùm đèn lắp 05 đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 54 | Mua, lắp đặt đèn cầu đục D400 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | bộ |
| 55 | Mua, lắp đặt bóng đèn LED 20W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | bộ |
| 56 | bảng điện CĐ60A4P + 01 Aptomat 1F-6A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bảng |
| 58 | Lắp của cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cửa |
| 59 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2, luồn dây lên đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 61 | m |
| 64 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 68,5 | m |
| 65 | Đào đất đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,08 | 1m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,08 | m3 |
| 67 | Lưới nilon bảo vệ cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 135 | m |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,581 | 1000 viên |
| 69 | gạch bảo vệ cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 580,952 | viên |
| 70 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 73 | Thí nghiệm đo tiếp địa cột điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | vt |
| 74 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| H | Xây dựng trạm biến áp 100KVA | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12-7,2kN | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Móng cột trạm: MIIT-2,6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-22D | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian trên: XTGT-2,6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV: X.SI&CSV-2,6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trung gian: XTGD-2,6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ MBA, Conson đỡ MBA, sàn ghế TT | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi Polymer FCO-22kV + dây chảy 5A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng Polymer PPI-22kV + ty (loại có kẹp) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | quả |
| 14 | Sứ đứng VHĐ-24kV (kèm ty mạ kẽm NN) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đai thép, khóa đai Inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Thanh dẫn Ac/XLPE/HDPE(1x50)mm2-24kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | m |
| 22 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp cầu chì tự rơi (Xanh, đỏ, vàng) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Kẹp quai cho dây Ac70-120mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp quai | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Hotline cho dây Al70-120mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hotline | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,5 | 10 cái |
| 31 | Tủ điện hạ thế: TĐ-150A/500V (Tủ điện có ngăn chống tổn thất, 2 lớp cánh) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 pha | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x70)mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp lực tiết diện ≤ 95mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M70m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤70mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 37 | Hộp chụp sứ hạ thế MBA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Ống luồn cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Ống nhựa PVC Ø110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | m |
| 40 | Khoá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Liên hệ đóng cắt điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | lần |
| 42 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cầu chì | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35kV (cáp 1 sợi) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 47 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | máy |
| 48 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử kỹ thuật số lập trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Thí nghiệm đồng hồ Vol met | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Xe chở thiết bị thí nghiệm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | ca |
| 56 | Vận chuyển cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 57 | Vận chuyển xà, tủ, vật tư, cáp, sứ, phụ kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | ca |
| 58 | Bốc dỡ thiết bị | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5 | ca |
| I | Xây dựng đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột: MT10-2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT10-5,0kN | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT10-11,0kN | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ≤ 10m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x95)mm2 - 0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 241,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (4x95)mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,242 | km |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2 - 0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 358,1 | m |
| 8 | Lặp đặt cáp VX(4x50)mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,358 | km |
| 9 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp: KT-4x(50-95) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Tấm móc Ø20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 61 | cái |
| 14 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 61 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤95mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 17 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Băng keo điện Nano 18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | cuộn |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | vt |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | sợi |
| 21 | Vận chuyển cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | ca |
| 22 | Vận chuyển cáp, phụ kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 23 | Bốc dỡ phụ kiện, thiết bị | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | ca |
| J | Thiết kế trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kV; tổ đấu D/Y0-11 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt Chống sét van ZnO - 22kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thiết bị máy biến áp: U= 22-:-35kV; S ≤ 1MVA và thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Cầu đường: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Xây dựng: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Điện: 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi