Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222717-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phúc Đồng
Chủ đầu tư UBND phường Phúc Đồng, (247B Nguyễn Văn Linh, quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: , Fax: )
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210162251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 09:10:00 đến ngày 2021-03-01 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NVH TỔ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT22,32m2
2Gia công, lắp dựng 3 cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh 1,2x2,2m dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mmTheo Chương V E-HSMT7,92m2
3Gia công, lắp dựng 2 bộ cửa đi khung nhựa lõi thép nhà vệ sinh 0,8x2m dày 1,4mm kính trắn an toàn 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,2m2
4Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh : 1,4x2m dày 1,4mm kính trắn an toàn 6,38mmTheo Chương V E-HSMT11,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT539,1072m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT427,2523m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT374,1759m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT69,479m2
9Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo Chương V E-HSMT69,479m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT91,658m2
11Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V E-HSMT31m
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,728m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,364m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT22,32m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,062100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0384tấn
17Thay mới lan can nhựa bọc thépTheo Chương V E-HSMT31m
18Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT27,9m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT4,088m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,6332m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6049100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6721100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6721100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6721100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0548100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,024100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT13,9163m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT14,454m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,911m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT123,874m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT3,0143m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,1588100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,38m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7449tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2336100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT81cái
37Bộ nắp hố ga compositeTheo Chương V E-HSMT8cái
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,46100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT73,6m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT9,2100m2
41Lát gạch xi măng giả đá 400x400Theo Chương V E-HSMT920m2
B HẠNG MỤC NVH TỔ 3
1Vệ sinh sê nôTheo Chương V E-HSMT47,6m2
2Tháo dỡ quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT2cái
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT22,78m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V E-HSMT1bộ
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT47,6m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT47,6m2
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT1bộ
11Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT9m2
12Gia công, lắp dựng 4 bộ cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT7,68m2
13Gia công, lắp dựng 2 bộ cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT4,5m2
14Gia công, lắp dựng 1 bộ WC 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT1,6m2
C HẠNG MỤC NVH TỔ 4
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.542,972m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, tiểu nam, xí bệtTheo Chương V E-HSMT10bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,8639m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0086100m3
7Lát nền gạch 400x400Theo Chương V E-HSMT17,2788m2
8Công tác thông tắc đường ống, sửa chữa cấp, thoát nước nhà vệ sinhTheo Chương V E-HSMT1gói
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo Chương V E-HSMT3,6m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,036100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,036100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,036100m3
13Gia công, lắp dựng 2 bộ cửa đi WC mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT4,5m2
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT2bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT4bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo Chương V E-HSMT12bộ
19Xi phông chậu rửaTheo Chương V E-HSMT1cái
20Lô giấyTheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường1cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V E-HSMT4bộ
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,784m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,152m3
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT169,6308m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT169,6308m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.726,03m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT594,756m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT5,3384m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,36m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT2,4m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT5,3384m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT27,68m2
D HẠNG MỤC NVH TỔ 5
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT41,4m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT41,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT2,232m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0223100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0223100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0223100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,008m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0316tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1062tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,1008100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,242m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,64m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT30m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,42m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT0,1295tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT22,6388m2
17Bản lềTheo Chương V E-HSMT4cái
18Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1cái
19Chốt cửaTheo Chương V E-HSMT1cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT226,0232m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT146,6885m2
22Ống PVD D90Theo Chương V E-HSMT0,1100m
23Cầu chắn rácTheo Chương V E-HSMT2quả
E HẠNG MỤC NVH TỔ 6+7
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT884,93m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT36,24m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT815,2593m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT364,116m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT69,96m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT69,96m2
7Gia công, lắp dựng 6 bộ cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT19,44m2
8Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa số 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT8,16m2
9Gia công, lắp dựng 1 bộ cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT8,64m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT14m3
11Lát gạch xi măng giả đá 400x400Theo Chương V E-HSMT350m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT3,5100m2
13Thay và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗTheo Chương V E-HSMT7,8bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT115,547m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT115,547m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT115,547m
17Hộp nối 100x100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
18Tủ điện tổng phòng sino âm tườngTheo Chương V E-HSMT1cái
19Tủ điện tầngTheo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT16bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V E-HSMT9bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT14cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT12cái
26Công tác thông tắc đường ống, sửa chữa cấp, thoát nước nhà vệ sinhTheo Chương V E-HSMT1gói
F HẠNG MỤC NVH TỔ 8+9
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT10,125m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT34,95m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT1,98m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,16m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0214100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0214100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0214100m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT372,25m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT112,2m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT267,11m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT208,9m2
12Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT9m2
13Gia công, lắp dựng 6 bộ cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT19,2m2
14Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa đi WC 1 cánh Thái Việt khung nhựa lõi thép 0,9x2,5m 1,4mm kính trắn an toàn 6,38mmTheo Chương V E-HSMT6,75m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT1,2m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT12,4291m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1363100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1363100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,1363100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,0056m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,0008m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT4,0032m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,2588100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2337tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,1149m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT0,1065100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1711tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,065m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,3653m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,8858m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT22,1636m2
33Lát nền gạch 300x300Theo Chương V E-HSMT9,0036m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT47,26m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT68,831m2
36Trát trần, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT13,8m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT82,631m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT47,26m2
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả cơTheo Chương V E-HSMT1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT2bộ
43Xi phông chậu rửaTheo Chương V E-HSMT1cái
44Lô giấyTheo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt gương tắmTheo Chương V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt ống PVC D90Theo Chương V E-HSMT0,18100m
47Lắp đặt ống PPR D32Theo Chương V E-HSMT0,15100m
48Lắp đặt ống PPR D25Theo Chương V E-HSMT0,25100m
49Cút ren trong D25Theo Chương V E-HSMT5cái
50Cút nhựa T D25:8Theo Chương V E-HSMT5cái
51Cút T, TD110:5Theo Chương V E-HSMT1cái
52Cút T, TD34:8Theo Chương V E-HSMT3cái
53Phễu thu nước sàn 15x15cmTheo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V E-HSMT4bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT50m
57Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT2,33100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT18,64m3
59Lát gạch xi măng giả đá 400x400Theo Chương V E-HSMT233m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT112,2m2
61Gia công cổng sắtTheo Chương V E-HSMT0,0543tấn
62Lắp đặt cổngTheo Chương V E-HSMT4,86m2
63Bản lềTheo Chương V E-HSMT4cái
64Khóa cổngTheo Chương V E-HSMT1cái
65Chốt cửaTheo Chương V E-HSMT1cái
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Thiết bị nâng ngực mã TVSX19302B hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
2Xe đạp bước đơn mã TVSX19404 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
3Máy đi bộ trên không đơn mã TVSX19410A hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà kép mã TVSX19512 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
5Máy xoay eo ba mã TVSX19509 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
6Máy tập tay vai đôi mã TVSX19507 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
7Ghế tập bụng đôi ngược mã TVSX19709 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
8Máy ngồi tập chân đơn mã TVSX19408 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy đầm dùi ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->