Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phúc Đồng | Chủ đầu tư | UBND phường Phúc Đồng, (247B Nguyễn Văn Linh, quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: , Fax: ) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 09:10:00 đến ngày 2021-03-01 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NVH TỔ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng 3 cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh 1,2x2,2m dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng 2 bộ cửa đi khung nhựa lõi thép nhà vệ sinh 0,8x2m dày 1,4mm kính trắn an toàn 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh : 1,4x2m dày 1,4mm kính trắn an toàn 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 539,1072 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 427,2523 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 374,1759 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 69,479 | m2 |
| 9 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo Chương V E-HSMT | 69,479 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 91,658 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 17 | Thay mới lan can nhựa bọc thép | Theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,6332 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6049 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6721 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6721 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6721 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,9163 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 14,454 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,911 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 123,874 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0143 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7449 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 37 | Bộ nắp hố ga composite | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 73,6 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 9,2 | 100m2 |
| 41 | Lát gạch xi măng giả đá 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 920 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NVH TỔ 3 | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 22,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng 4 bộ cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng 2 bộ cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng 1 bộ WC 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NVH TỔ 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.542,972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, tiểu nam, xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,8639 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 7 | Lát nền gạch 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 17,2788 | m2 |
| 8 | Công tác thông tắc đường ống, sửa chữa cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng 2 bộ cửa đi WC mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Xi phông chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lô giấy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 169,6308 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 169,6308 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.726,03 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 594,756 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,3384 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 5,3384 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 27,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC NVH TỔ 5 | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 22,6388 | m2 |
| 17 | Bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chốt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 226,0232 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 146,6885 | m2 |
| 22 | Ống PVD D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Cầu chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| E | HẠNG MỤC NVH TỔ 6+7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 884,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 815,2593 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 364,116 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 69,96 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 69,96 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng 6 bộ cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa số 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng 1 bộ cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng giả đá 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 13 | Thay và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 7,8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 115,547 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 115,547 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 115,547 | m |
| 17 | Hộp nối 100x100mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng phòng sino âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Công tác thông tắc đường ống, sửa chữa cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC NVH TỔ 8+9 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 34,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 372,25 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 267,11 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 208,9 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng 6 bộ cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng 3 bộ cửa đi WC 1 cánh Thái Việt khung nhựa lõi thép 0,9x2,5m 1,4mm kính trắn an toàn 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 12,4291 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,0056 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,0008 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0032 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2588 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1149 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,1065 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1711 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,3653 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,8858 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 22,1636 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 9,0036 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 68,831 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 82,631 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả cơ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lô giấy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương tắm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Cút ren trong D25 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Cút nhựa T D25:8 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Cút T, TD110:5 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cút T, TD34:8 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Phễu thu nước sàn 15x15cm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 59 | Lát gạch xi măng giả đá 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 233 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 61 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cổng | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 63 | Bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Khóa cổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Chốt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng ngực mã TVSX19302B hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xe đạp bước đơn mã TVSX19404 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy đi bộ trên không đơn mã TVSX19410A hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà kép mã TVSX19512 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy xoay eo ba mã TVSX19509 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy tập tay vai đôi mã TVSX19507 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế tập bụng đôi ngược mã TVSX19709 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy ngồi tập chân đơn mã TVSX19408 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi