Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224787-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Chủ đầu tư - UBND xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, Ngân sách xã Nghi Kim
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 09:26:00 đến ngày 2021-03-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,809,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) , bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp chất lượng ít nhất 1 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V164,208m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83,142m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,7408m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6509100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6509100m3/1km
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (cọc nhổ : hao phí vật liệu là: 1.17% + 3.5% = 4.67%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,815100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,815100m cọc
8Bơm hút nước thi côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50ca
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V140,635m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,7207100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,1789100m3
13Đất đắp thiếu phải mua tại mỏ đất mua tại mỏ Hưng Tây( giá trên phương tiện bên mua)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.109,679m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V255,271210m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V255,271210m3/1km
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1211100m2
17Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1211100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V144,647m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2578100m2
20Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V576,7147m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,8187tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,9915tấn
23Ván khuôn gỗ mương, đáy mươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38,9918100m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,6509m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V237,85m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,6522100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4337tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,0935tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.258cái
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78,49m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,364m3
32Ván khuôn gỗ ván khuôn đáy móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,114100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đầu cống đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8384m3
34Bê tông tường đầu M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9392m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng đầu cốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2419100m2
36Ván khuôn gỗ ván khuôn tường đầuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2822100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V84,93m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,295tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cống,ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8172tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,3961100m2
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57đoạn cống
42Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56mối nối
43Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V280,44m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,35m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2396100m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,86m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,22m2
49Cửa ngăn phai 2 tấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) , bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình cùng loại33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 công trình cùng loại33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp chất lượng ít nhất 1 công trình cùng loại33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
2 Máy đào 1,25m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
8 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
11 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->