Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công chỉnh trang các tuyến ngõ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222982-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phúc Đồng
Chủ đầu tư UBND phường Phúc Đồng, (247B Nguyễn Văn Linh, quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: , Fax: )
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công chỉnh trang các tuyến ngõ
Số hiệu KHLCNT 20210162240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 09:25:00 đến ngày 2021-03-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,027,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT1,37m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT27,633m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6448100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,9348100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,9348100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,9348100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3231100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,052100m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo Chương V E-HSMT47,9053100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Chương V E-HSMT47,9053100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT2,8872100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT33,6954100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT46,6192100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT46,4619100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT41,17100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT8,95m3
17Cắt khe co giãn mặt đườngTheo Chương V E-HSMT0,12100m
18Đào móng vỉa hè, tấm đanTheo Chương V E-HSMT2,1938100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,1938100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,1938100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,1938100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT10,2955100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT84,8815m3
24Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 15x15x100cm;Theo Chương V E-HSMT2.888,6m
25Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 20x50x5cm;Theo Chương V E-HSMT361,46m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT7,89m3
27Tháo dỡ đường gạch blockTheo Chương V E-HSMT1.306,74m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,414100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,414100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT3,414100m3
31Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/hTheo Chương V E-HSMT0,0601100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,012100m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 4,5cm (làm mới)Theo Chương V E-HSMT60,1m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,44m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0333100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V E-HSMT8,334m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,996100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT14,98100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V E-HSMT119,84m3
40Lát gạch BTXM giả đáTheo Chương V E-HSMT1.498m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,32m3
42Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,18100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1932100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,1932100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,1932100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,5062100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT5,1808m3
48Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M250);Theo Chương V E-HSMT213,12m
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,2246m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,168100m3
51Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT3cây
52Mua đất màuTheo Chương V E-HSMT1,32m3
53Cây bóng mát: cây sấu, cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ >=20cm, thân thẳng không sâu bệnh (trọn gói trồng và công chăm sóc đến khi bàn giao. Giá đã bao gồm cây chống thép mạ kẽm)Theo Chương V E-HSMT3cây
54Phá dỡ bó vỉaTheo Chương V E-HSMT33,126m3
55Phá dỡ bục bệTheo Chương V E-HSMT28,35m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6148100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,6148100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,6148100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT76,077m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,7751100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,5359100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,5359100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,5359100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,8848100m3
7Cắt mặt đường BTXMTheo Chương V E-HSMT7,1228100m
8Đào kết cấu cũTheo Chương V E-HSMT21,2m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo Chương V E-HSMT24,0048m3
10Nạo vét bùn bằng máy đào 0,4m3Theo Chương V E-HSMT0,06100m3
11Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Theo Chương V E-HSMT1.386,66m dài
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,0749100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,0749100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 12km tiếp theo trong phạm vi >7km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT2,0749100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT5,3291m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0533100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0533100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0533100m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7513,2026m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT120,024m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT1,0562100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT4,2008m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,0322100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,3103tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,093tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo Chương V E-HSMT0,5077tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT5,3411m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT95cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V E-HSMT11,557m3
30Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy gaTheo Chương V E-HSMT0,546100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT17,381m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT53,504m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT243,43m2
34Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo Chương V E-HSMT0,658100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT9,373m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,4969tấn
37Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo Chương V E-HSMT0,4277100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT4,186m3
39Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT91cái
40Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT91cấu kiện
41Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,1538tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo Chương V E-HSMT4,7026tấn
43Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo Chương V E-HSMT0,8918100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT12,558m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT91cấu kiện
46Lắp đặt nắp ga thăm compositeTheo Chương V E-HSMT91cái
47Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếpTheo Chương V E-HSMT91bộ
48Thép hình L50x50x5Theo Chương V E-HSMT643,37kg
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,2419100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,7091m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT20,96m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT84,37m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2352100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,6749tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,57m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT21cấu kiện
57Lắp đặt nắp ga thăm compositeTheo Chương V E-HSMT21cái
58Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 250 KNTheo Chương V E-HSMT21cái
59Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm;Theo Chương V E-HSMT0,154tấn
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT18cái
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT5mối nối
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo Chương V E-HSMT0,282100m
64Cắt mặt đường BTXMTheo Chương V E-HSMT7,0828100m
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT14,77m3
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0633100m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT16,36m3
68Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT24,59m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT9,75m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,718100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,718100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,718100m3
73Bơm nước phục vụ thi côngTheo Chương V E-HSMT85ca
C HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15Theo Chương V E-HSMT175cái
2Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15Theo Chương V E-HSMT175cái
3Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPETheo Chương V E-HSMT350cái
4Cút DN25x25 HDPETheo Chương V E-HSMT350cái
5Ống nhựa DN25 HDPETheo Chương V E-HSMT1,75100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT5,425m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,425m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 05 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
5 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Lu bánh hơi ≥16 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
7 Lu bánh thép ≥10 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
8 Máy rải bê tông nhựa * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Máy phun nhựa đường * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->