Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 | Chủ đầu tư | UBND xã Bình Minh Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0944801448 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 07:58:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,568,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thôn Mỹ Trạch - Tuyến 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc cây |
| 3 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bùn ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1026 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5809 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,44 | m3 |
| 12 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m |
| 17 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m2 |
| 18 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp I (thanh thải bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3476 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8431 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,13 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,81 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 35 | Ống nhựa bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,9 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5525 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0265 | 100m3 | |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,32 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 62 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | 100m3 |
| B | Thôn Mỹ Trạch - Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,64 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I, đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8619 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đắp nền dường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2978 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8652 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,69 | m3 |
| 12 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,46 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5979 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | mối nối |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 39,62 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,57 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 45 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 47 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp I (thanh thải bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9047 | 100m3 |
| C | Thôn Quang Tiền - Tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,09 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3048 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,71 | m3 |
| 9 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 13 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 14 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,03 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 28,53 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cấu kiện |
| 60 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7495 | 100m3 |
| D | Thôn Quang Tiền - Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,31 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,77 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8918 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2612 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,11 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,27 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,01 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2585 | 100m3 |
| E | Thôn Bá Đông | |||
| 1 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,275 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,24 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,05 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8344 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2229 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,47 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | 100m3 |
| 10 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 20 | Chắn phên lứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 21 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 24 | Đào xúc đất , đất cấp I (thanh thải bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8878 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,99 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,64 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,58 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3188 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,65 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,91 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,13 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4129 | 100m3 |
| F | Thôn Nhuận Đông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc cây |
| 3 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,05 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,62 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7613 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5076 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,24 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 12 | Cắt phẳng mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m |
| 17 | Ghép phên lứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 18 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp I (thanh thải bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4045 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8746 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4261 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,53 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,47 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,54 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 35 | Ống nhựa bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,53 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,95 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,47 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,21 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cấu kiện |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,233 | 100m3 |
| G | Thôn Nhuận Tây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7955 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp nền đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9078 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4761 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6507 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,39 | m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cơi thành rãnh cũ và, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 100m |
| 25 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 28 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 100m |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất cấp I, đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1962 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp trong kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7519 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,34 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4261 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,52 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,26 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,63 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,85 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất' đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cột thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 80 | Máy đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0436 | 100m3 |
| H | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Mỹ Trạch | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Sơn màu đỏ trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 CT |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| I | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Quang Tiền | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Sơn màu đỏ trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 công trình |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| J | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Bá Đông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Sơn màu đỏ trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 công trình |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| K | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Nhuận đông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Sơn màu đỏ trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 công trình |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| L | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Nhuận Tây | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Sơn màu đỏ trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 công trình |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Lu tĩnh bánh hơi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 19 | Búa căn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi