Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208036-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Chủ đầu tư UBND xã Bình Minh Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0944801448
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210206731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 07:58:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,568,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thôn Mỹ Trạch - Tuyến 1
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V14gốc cây
3Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,55210m
4Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,17m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,74m3
6Đào xúc đất bùn aoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1026100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5809100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0539100m3
9Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V179,44m3
12Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,6610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m
17Ghép phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V426m2
18Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
20Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
21Đào xúc đất, đất cấp I (thanh thải bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
22Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,3476100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,497100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,8431100m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V64,92100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,95m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,13m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,81m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
34Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
35Ống nhựa bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa6,9m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5525100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5đoạn ống
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,5đoạn ống
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V227cái
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0265100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,32m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
70Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,267100m3
B Thôn Mỹ Trạch - Tuyến 2
1Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,11510m
2Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V126,84m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V674,64m3
4Đào xúc đất, đất cấp I, đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8619100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đắp nền dường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2978100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8652100m3
9Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,33100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V276,69m3
12Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V263,46m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5979100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,06m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V169đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V506cái
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V152mối nối
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 39,62m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,51m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,57m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
44Ghép phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
45Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
47Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
48Đào xúc đất, đất cấp I (thanh thải bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
52Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
57Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9047100m3
C Thôn Quang Tiền - Tuyến 1
1Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,6210m
2Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V71,09m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V357,64m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3048100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5365100m3
6Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,97100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V211,71m3
9Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,7710m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
13Ghép phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
14Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
15Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
16Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
17Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3608100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,59m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1m2
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
29Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
30Ống nhựa bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V197,03m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8791100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V22,16m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng 28,53m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,38m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47đoạn ống
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,313tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,55m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
60Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
62Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
68Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7495100m3
D Thôn Quang Tiền - Tuyến 2
1Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,6410m
2Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V84,31m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V350,77m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8918100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2612100m3
6Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,24100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V155,11m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,27m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4643100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,39m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,77m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,24m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,01m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,178tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,38m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V220cấu kiện
32Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2585100m3
E Thôn Bá Đông
1Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,27510m
2Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V149,24m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V687,05m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8344100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2229100m3
6Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,82100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V419,47m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031100m3
10Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
15Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
20Chắn phên lứaMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
21Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
23Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
24Đào xúc đất , đất cấp I (thanh thải bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
25Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,8878100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445100m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V23,99100m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,38m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,64m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
37Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
38Ống nhựa bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13m
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V384,58m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3188100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V114đoạn ống
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V342cái
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V74đoạn ống
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V74mối nối
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V82mối nối
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,82m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,65m2
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,91m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,13m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,645tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
73Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
83Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4129100m3
F Thôn Nhuận Đông
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
3Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,1110m
4Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V101,05m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V542,62m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7613100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5076100m3
8Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,89100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V370,24m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
12Cắt phẳng mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,6610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2100m
17Ghép phên lứaMô tả kỹ thuật theo chương V384m2
18Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V19,2100m
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
20Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
21Đào xúc đất, đất cấp I (thanh thải bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
22Đào xúc đất, đất cấp I, đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,4045100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trong kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,8746100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,4261100m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V72,53100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,52m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,47m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V527,54m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
34Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
35Ống nhựa bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,94m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,37m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V209,53m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9132100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m3
49Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,95m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,47m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,21m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,386tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,427tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V239cấu kiện
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m3
70Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
72Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,65m2
76Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
77Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
80Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,233100m3
G Thôn Nhuận Tây
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
3Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V133,5m3
5Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7955100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp nền đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9078100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4761100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6507100m3
9Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V327,39m3
12Đắp đất lề đường (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3975100m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m3
16Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m2
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,09m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
21Đổ bê tông cơi thành rãnh cũ và, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08100m
25Ghép phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V301,5m2
26Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5075100m3
27Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
28Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V15,08100m
29Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5075100m3
30Đào xúc đất cấp I, đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,1962100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp trong kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,7519100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp ngoài kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,4646100m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,34m2
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
42Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
43Ống nhựa bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23m
44Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
45Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4261100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6571100m3
47Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V127,52100m
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
49Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,01m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,26m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,63m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V458,85m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,77m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,107tấn
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
60Đào xúc đất' đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501100m3
61Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m3
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
71Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
72Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
78Lắp dựng cột thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
80Máy đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
91Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0436100m3
H Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Mỹ Trạch
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 CT
13Nhân công điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V60công
I Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Quang Tiền
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 công trình
13Nhân công điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V50công
J Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Bá Đông
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 công trình
13Nhân công điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V50công
K Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Nhuận đông
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 công trình
13Nhân công điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V50công
L Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công - Thôn Nhuận Tây
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 công trình
13Nhân công điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201831
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ21
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Lu tĩnh bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Lu tĩnh bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
10 Lò nấu sơn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
11 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
12 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
13 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
14 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
15 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
16 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
17 Máy cắt uốn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
18 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
19 Búa căn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
20 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->