Gói thầu: Gói thầu: 04 SCL2021. Thi công xây dựng. Sửa chữa trụ sở -Đội Truyền tải điện Hồng Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 04 SCL2021. Thi công xây dựng. Sửa chữa trụ sở -Đội Truyền tải điện Hồng Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:26:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 688,065,626 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỷ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ chỉ giám sát xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 304,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 659,31 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 157,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 26,37 | m3 |
| 6 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài dọc bất kỳ dày 0,45mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 3,04 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài dọc bất kỳ dày 0,45mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng Sơn Jutun | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 1.571,64 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trần trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng Sơn Juton | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 2.069,24 | m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ pa nô 3 nước bằng Sơn tổng hợp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 132,11 | m2 |
| 11 | Láng nền bằng VXM mác M75, chiều dày 3cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 659,32 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, VXM mác M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 634,04 | m2 |
| 13 | Lát ghạch xi măng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 51,54 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường kích thước gạch 12x60cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 45,7 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, dày 2cm, | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 40,06 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao TC gyproc) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 157,45 | m2 |
| 17 | Lắp cửa đi cửa sổ nhà hội trường nhôm việt pháp, kính 6,38mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sát trần, loại LED 18W panel | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 30 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô trong phạm vi 1km | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 30 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô tiếp 2km | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuậy đính kèm của E-HSMT | 30 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi