Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227479-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 13:34:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,446,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà làm việc hiện trạng
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật334,3m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,842m3
3Tháo dỡ cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,76m2
4Tháo dỡ trầnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật275,34m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,188m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
7Vận chuyển phế thảiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,3m3
B Nhà học 10 phòng (xây lắp)
1San dọn mặt bằngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,066100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,921m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42,259m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót bậc cấp, ram dốc, bục giảngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,065m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật164,837m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,348100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,245tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,49tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật65,724m3
12Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,671m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,039m3
14Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5x9x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,631m3
15Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật80,585m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật80,585m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,936m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,945100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,735tấn
21Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật38,796m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,664100m3
23Đào xúc đất bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,235100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,235100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,917m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,577tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,79tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,478100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật108,91m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,496100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,031tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,676tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,175tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,463m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,964100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,58tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,542m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,662100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,968tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,555tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,574m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thangChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,777100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,575tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,332tấn
45Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,866m3
46Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,782m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,767m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật83,733m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật408,136m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật369,467m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật396,4m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật93,66m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật93,66m2
56Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật93,66m2
57Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật321,172m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật217m
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật687,633m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật704,963m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật864,891m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.996,07m2
63Cửa khung sát kính trắng dày 5ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật213,606m2
64Hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 13x26x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.923,472m
65Lắp dựng cửa khung sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật213,606m2
66Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật150,03m2
67Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,29kg/m)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật599,24m
68Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật621,6m
69Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,83tấn
70Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,382100m2
71Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,691100m2
72Nẹp đóng trầnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật311,58m
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật775,74m2
74Lát lan can hành lang, kích thước gạch 250x250mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,15m2
75Lát đá granit đen Campuchia bậc cấp, cầu thangChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật124,816m2
76Lan can inox D60x1,4Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,04m
77Lan can inox D42x1,2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,16m
78Lắp dựng lan can inoxChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,156m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,34100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,865100m2
81Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,344100m
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42cái
83Rọ chắn rác Inox D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16cái
84Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,102100m
85Đắp VXM bánh ú lan canChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42bộ
86Đắp chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN""Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C Nhà học 10 phòng (hệ thống điện)
1Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt Bộ đèn có máng tán xạ 2x1,2m/18WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60bộ
3Lắp đặt Đèn LED ốp trần 15WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ổ cắm baChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
14Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13hộp
15Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40m
17Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật200m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật80m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật180m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật500m
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật850m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật600m
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1sứ
24Băng keo điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
25Hộp điện tổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
D Nhà học 10 phòng (hệ thống chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng bọc CV50mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16m
4Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cọc
5Trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m, sơn chống rỉ + cả đếChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1trụ
6Đào đất móng băng, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,84m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
8Bộ dây neo thép bên cáp 4 lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Hộp đo điện trở tiếp địaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1hộp
E Bể nước PCCC
1San dọn mặt bằngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,548100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,32m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,872m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,184m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,794m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,601tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,337tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,488m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,506tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,537tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
19Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật63m2
20Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật63m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật63m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224100m3
23Đào xúc đất bằng máy đàoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,363100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,363100m3
25Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,119m2
26Láng nắp bể có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45,43m2
27Quét dung dịch chống thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật103,119m2
F Sân bê tông
1Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,933m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775m3
4Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,039m2
6Quét nước xi măng 2 nước bó vỉaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,039m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,104m3
8Cắt roon sân bê tông KT 2x2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật194,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤7 tấn - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
2 Máy đào - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70Kg - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
7 Máy kéo, uốn cốt thép - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
9 Máy trộn vữa 150 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
10 Máy hàn 23 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
11 Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->