Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 13:34:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.113.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà làm việc hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 334,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 275,34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| B | Nhà học 10 phòng (xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,066 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,921 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,259 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót bậc cấp, ram dốc, bục giảng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 164,837 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,348 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,245 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,724 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,039 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5x9x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,631 | m3 |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80,585 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80,585 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,945 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,735 | tấn |
| 21 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 38,796 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,664 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,917 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,478 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 108,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,496 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,676 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,175 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,463 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,542 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,662 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,574 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thang | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,866 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 83,733 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 408,136 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 369,467 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 396,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 93,66 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 93,66 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 93,66 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 321,172 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 217 | m |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 687,633 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 704,963 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 864,891 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.996,07 | m2 |
| 63 | Cửa khung sát kính trắng dày 5ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 213,606 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 13x26x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.923,472 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 213,606 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 150,03 | m2 |
| 67 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,29kg/m) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 599,24 | m |
| 68 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 621,6 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,382 | 100m2 |
| 71 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,691 | 100m2 |
| 72 | Nẹp đóng trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 311,58 | m |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 775,74 | m2 |
| 74 | Lát lan can hành lang, kích thước gạch 250x250mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| 75 | Lát đá granit đen Campuchia bậc cấp, cầu thang | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 124,816 | m2 |
| 76 | Lan can inox D60x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m |
| 77 | Lan can inox D42x1,2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,865 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác Inox D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 85 | Đắp VXM bánh ú lan can | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 86 | Đắp chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"" | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Nhà học 10 phòng (hệ thống điện) | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn có máng tán xạ 2x1,2m/18W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 15W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 24 | Băng keo điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 25 | Hộp điện tổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Nhà học 10 phòng (hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m, sơn chống rỉ + cả đế | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Bộ dây neo thép bên cáp 4 ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | Bể nước PCCC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,872 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,184 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,337 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 20 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | 100m3 |
| 25 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,119 | m2 |
| 26 | Láng nắp bể có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,43 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103,119 | m2 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,933 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,039 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước bó vỉa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,039 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông KT 2x2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 194,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.113.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤7 tấn | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy kéo, uốn cốt thép | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi