Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường tiểu học Đông Ngàn (Xây dựng+Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225135-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đông Ngàn
Chủ đầu tư UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường tiểu học Đông Ngàn (Xây dựng+Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210221611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đông Ngàn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 11:12:00 đến ngày 2021-03-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,869,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4803524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi côngChương V - E HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT107,9488m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT413,76m
4Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT74,1312m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT20,321m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT365,208m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,3113tấn
8Tháo dỡ lan can hành langChương V - E HSMT29,64m
9Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trìnhChương V - E HSMT5công
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT64,5355m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT96,9086m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT60,3064m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT69,3259m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5267100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V - E HSMT2,9108100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT343,7464m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôChương V - E HSMT343,7464m3
B KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT64,8338m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT7,588100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT2,2584tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT5,6556tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,1897tấn
6Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọcChương V - E HSMT1.987,818kg
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V - E HSMT1,8932tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT1,8932tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT10,612100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT1061 mối nối
11Thuê cọc ép âm bằng thép 300x300x1000 (mm)Chương V - E HSMT1trọn gói
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,52100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,7125m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0271100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0271100m3/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,0914100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT76,20611m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,6108100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,1964100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT15,2137m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT1,1451tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2349tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,2733tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT1,5043tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mmChương V - E HSMT5,2278tấn
26Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT83,6678m3
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT80,894m3
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,5373m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,6081100m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,0666m3
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,7339m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,1718m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,7807100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,033100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0398100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0398100m3/1km
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT32,28m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,167100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7784tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,1965tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,6026tấn
42Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT21,4152m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT21,0987m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT5,9559100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,7651tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT7,8254tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,8205tấn
48Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT48,5933m3
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT47,8752m3
50Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT10,7974100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7312tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,7379tấn
53Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT140,5869m3
54Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT138,5093m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1709100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0259tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0355tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1517tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,8797m3
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,0323100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,16tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1602tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6298tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0169tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT7,692m3
66Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,7445100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0346tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,1691tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3143tấn
70Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,5482m3
71Mua thép hộp làm vì kèo nhà xeChương V - E HSMT1.886,9225kg
72Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,8409tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,8409tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT116,08921m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn tôn dày 0,45mm, 11 sóng)Chương V - E HSMT7,7706100m2
76Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mmChương V - E HSMT54,72m
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1708100m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0635100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,1133tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0775tấn
81Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,9486m3
82Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,6018m3
83Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,1238m3
84Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT18,2965m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,4958m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT23,7923m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0405100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT0,1354tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,05m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT51cấu kiện
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0457100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1251100m3
93Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1251100m3/1km
C KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT195,6397m3
2Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT16,3754m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,9824m3
4Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tườngChương V - E HSMT22,5684cuộn
5Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V - E HSMT451,368m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT609,057m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT146,0192m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1.502,5102m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT259,052m2
10Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT74,99m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT201,9658m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT775,4921m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT186,04m
14Đắp các chi tiết đầu cộtChương V - E HSMT6cột
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT956,2576m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.528,9181m2
17Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT96,72m2
18Cửa sổ lùa nhôm , nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT94,785m2
19Cửa sổ 1 cánh hệ, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT8,667m2
20Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT90,7625m2
21Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT21bộ
22Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT18bộ
23Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V - E HSMT69bộ
24Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT10bộ
25Mua Inox 304 vuông 15x15x1,2mm làm hoa cửaChương V - E HSMT871,0109kg
26Cửa đi làm bằng Inox 304Chương V - E HSMT3,225m2
27Bản lề InoxChương V - E HSMT4bộ
28Chốt + khóa cửa InoxChương V - E HSMT1bộ
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,673m3
30Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - E HSMT76,62m2
31Khía chỉ trên mặt bặc chống trơnChương V - E HSMT5công
32Mua Inox 304 làm lan can cầu thangChương V - E HSMT200,8105kg
33Trụ cầu thang InoxChương V - E HSMT2cái
34Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,22021m3
35Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0074
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,1794m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0417100m2
38Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,4854m3
39Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,5148m3
40Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - E HSMT18,1137m2
41Khía chỉ trên mặt bặc chống trơnChương V - E HSMT3công
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0615100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,72m3
44Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT7,2m2
45Mua Inox 304 làm lan can đường dốcChương V - E HSMT65,1991kg
46Mua Inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT1.032,865kg
47Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmChương V - E HSMT848,1528m2
48Ốp chân tường gạch thẻ đỏ KT 60x240mmChương V - E HSMT31,9485m2
49Ốp đá granit tự nhiên màu xámChương V - E HSMT31,5033m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x120mmChương V - E HSMT63,4306m2
51Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB30 cao 1,8mChương V - E HSMT459,594m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E HSMT72,6273m2
53Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT66,3702m2
54Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT968,364kg
55Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT48,4182m2
56Trần clip-in 300x300mm, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT71,5713m2
57Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT107,1148m2
58Vách ngăn vệ sinh CompactChương V - E HSMT4,995m2
59Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - E HSMT8,82m2
60Khung Inox 304 đỡ chậu rửaChương V - E HSMT6bộ
61Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30Chương V - E HSMT11,124m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75Chương V - E HSMT90,9142m2
63Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT130,4412m2
64Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT1.818,2kg
65Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75Chương V - E HSMT90,9142m2
66Máng thoát nước Inox vị trí tiếp giáp + bắt vít, bơm keo xử lý thấm dộtChương V - E HSMT10,1m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - E HSMT10,5615100m2
D PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mmChương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V - E HSMT2hộp
3Lắp đặt hộp điện chứa 9-12 modulChương V - E HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modulChương V - E HSMT11hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - E HSMT4cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V - E HSMT16cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V - E HSMT12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT29cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E HSMT15cái
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x35mm²)Chương V - E HSMT0,5100m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2Chương V - E HSMT35m
14Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT275m
15Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Chương V - E HSMT138m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT356m
17Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2Chương V - E HSMT178m
18Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Chương V - E HSMT3.348m
19Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V - E HSMT35m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT946m
21Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V - E HSMT473m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V - E HSMT0,5100 m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT117m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT402m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT1.423m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mmChương V - E HSMT2,55100 m
27Lắp đặt Bộ đèn LED 18wx1 trắng LED SSChương V - E HSMT12bộ
28Lắp đặt Bộ đèn LED 18wx2 trắng LED SSChương V - E HSMT54bộ
29Lắp đặt Bộ đèn LED 18wx1 trắng LED SSChương V - E HSMT2bộ
30Lắp đặt đèn LED 230x230/18wChương V - E HSMT17bộ
31Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80wChương V - E HSMT14bộ
32Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40wChương V - E HSMT8bộ
33Lắp đặt đèn LED downlight 110/7wChương V - E HSMT42bộ
34Ty treo đènChương V - E HSMT39bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V - E HSMT51cái
36Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16AChương V - E HSMT24cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Chương V - E HSMT13cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT6cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Chương V - E HSMT12cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
42Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT47cái
43Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT47cái
44Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT12cái
45Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT109cái
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT17máy
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - E HSMT2máy
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,44100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,34100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V - E HSMT0,1100m
51Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,44100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,34100m
53Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V - E HSMT0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,18100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT19cái
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT4cọc
57Rải cáp ngầm M50mm2Chương V - E HSMT0,015100m
58Đầu cốt đồngChương V - E HSMT2cái
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V - E HSMT11m
60Cờ tiếp địaChương V - E HSMT1cái
61Ốc xiết cáp neoChương V - E HSMT1bộ
62Lắp đặt hộp nối KT 200x200Chương V - E HSMT1hộp
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,2462100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2462100m3
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT7cái
66Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT7cọc
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2Chương V - E HSMT65m
68Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Chương V - E HSMT38m
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V - E HSMT38m
70Chân bật dọc tườngChương V - E HSMT28cái
71Thanh kèm D10, L120mmChương V - E HSMT8cái
72Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT2cái
73Đo điện trở nối đấtChương V - E HSMT1ca
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT12bộ
75Si phông chậu rửaChương V - E HSMT12bộ
76Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT12bộ
77Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT12bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V - E HSMT6bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT6bộ
80Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT12cái
81Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT12cái
82Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT12cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT18cái
84Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT2bể
85Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - E HSMT2cái
86Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - E HSMT5cái
87Lắp đặt van phao cơChương V - E HSMT1cái
88Lắp đặt van phao điệnChương V - E HSMT1cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT0,08100m
92Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT6cái
93Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT2cái
94Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT33cái
95Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT1cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, 90 độChương V - E HSMT2cái
97Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, 45 độChương V - E HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT30cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, ren trongChương V - E HSMT36cái
100Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,2100m
101Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,6100m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - E HSMT0,95100 m
103Máy bơm công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23mChương V - E HSMT1cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,4100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,24100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độChương V - E HSMT12cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 45 độChương V - E HSMT9cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT5cái
111Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT11cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độChương V - E HSMT9cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT20cái
114Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT17cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độChương V - E HSMT27cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT2cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT3cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độChương V - E HSMT18cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độChương V - E HSMT18cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT1cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V - E HSMT3cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,68100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độChương V - E HSMT14cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độChương V - E HSMT24cái
126Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT12cái
E ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack tầng 19" 6UChương V - E HSMT1Tủ
2Lắp đặt switch 16cổngChương V - E HSMT1thiết bị
3Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V - E HSMT12cái
4Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT12Ổ cắm
5Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT0Đầu
6Đế âmChương V - E HSMT12cái
7Mặt công tắcChương V - E HSMT12cái
8Lắp đặt hộp công tắcChương V - E HSMT12hộp
9Cáp Cat6Chương V - E HSMT180m
10Lắp đặt dây cáp Cat6Chương V - E HSMT1810 m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT153m
12Cáp Cat6Chương V - E HSMT204m
13Lắp đặt dây cáp Cat6Chương V - E HSMT20,410 m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT87m
15Bộ chuyển mạch Poe 16 cổngChương V - E HSMT1Thiết bị
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 4 kênhChương V - E HSMT1trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChương V - E HSMT11 trung tâm
3Đế, đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT21đầu
4Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT2,110 đầu
5Chuông báo cháy 24VDC 6"90dBChương V - E HSMT3chuông
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,65 chuông
7Đèn báo cháy 24VDCChương V - E HSMT3đèn
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,65 đèn
9Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT3nút
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,65 nút
11Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V - E HSMT3hộp
12Đèn báo phòngChương V - E HSMT3đèn
13Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,65 đèn
14Lắp đặt đế âm đèn báo phòngChương V - E HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDCChương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT342m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT162m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - E HSMT428m
20Lắp đặt cút nối ống D16Chương V - E HSMT85,6cái
21Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT428cái
22Lắp đặt măng xông nối ống D16Chương V - E HSMT214cái
23Đèn thoát hiểmChương V - E HSMT2đèn
24Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,45 đèn
25Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT2đèn
26Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT0,45 đèn
27Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT3bộ
28Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3Chương V - E HSMT3bình
29Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4Chương V - E HSMT6bình
30Kệ đựng 03 bình chữa cháyChương V - E HSMT3kệ
G TƯỜNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA
1Tháo dỡ cổngChương V - E HSMT15,5475m2
2Phá dỡ hàng rào song sắtChương V - E HSMT201,76m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT26,6508m2
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT2,7742m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0331100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT3,31m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT3,31m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT26,6508m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT26,6508m2
10Xẻ rãnh trang trí đầu trụ cổngChương V - E HSMT1công
11Mua thép hộp làm cổngChương V - E HSMT147,9909kg
12Mua tôn làm cổngChương V - E HSMT18,5907kg
13Gia công cổng sắtChương V - E HSMT0,1633tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT13,32m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT26,641m2
16Bản lềChương V - E HSMT15cái
17Khóa, chốt cổngChương V - E HSMT2bộ
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,3102100m3
19Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6738100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6364100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6364100m3/1km
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,0104100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT8,399m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,2168tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,8277tấn
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT12,5037m3
27Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT26,9208m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT20,0059m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,961100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1454tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0129tấn
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,2853m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,0789m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3486100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0533tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2392tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,7105m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT218,1336m2
39Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,252m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT151,4766m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT55,44m
42Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V - E HSMT148,785m2
43Nan bê tông dọc KT 1600x110x40mmChương V - E HSMT805cái
44Nan bê tông ngang KT 100x50mmChương V - E HSMT70cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT875cái
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT656,5752m2
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1194100m2
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,2976m3
49Xây tường thẳng gạch xi măng10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT2,7139m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT26,146m2
51Đất màu trồng câyChương V - E HSMT7,9898m3
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3032100m3
53Ni lông chống mất nước xi măngChương V - E HSMT303,2m2
54Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT45,48m3
H HOÀN TRẢ RÃNH
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V - E HSMT110cấu kiện
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT2210m
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT36,3m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT17,16m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,9306100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT70,191m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT70,191m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,231100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,33100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT13,86m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,46m3
12Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V - E HSMT0,44100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,84m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT165m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT44m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,6072100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT2,0984tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT13,86m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT1101cấu kiện
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,165100m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT3,3m3
I CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT23,0581m3
2Mua Thuốc chống mốiChương V - E HSMT25,1709lít
3Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E HSMT14,85m3
4Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E HSMT8,208m3
5Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT251,6m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2306100m3
J CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack tầng 19" 6UChương V - E HSMT1cái
2Switch 16 cổngChương V - E HSMT1cái
3Đầu ghi hình DVR 24 kênhChương V - E HSMT1cái
4Camera IP bán cầu cố địnhChương V - E HSMT12cái
5Bộ chuyển mạch Poe 16 cổngChương V - E HSMT1cái
K CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa nhiệt độ 18.000BTUChương V - E HSMT17bộ
2Điều hòa nhiệt độ 36.000BTU âm trầnChương V - E HSMT2bộ
3Chi phí Vật tư phụ + lắp đặt điều hòaChương V - E HSMT1trọn gói
4Máy chiếuChương V - E HSMT6bộ
5Màn chiếu treo tườngChương V - E HSMT6cái
6Chi phí Vật tư phụ + lắp đặt máy chiếuChương V - E HSMT1trọn gói
7Rèm cửa cuốn nhựa PVCChương V - E HSMT116,1888m2
L THIẾT BỊ BÀN GHẾ
1Bộ bàn ghế học sinhChương V - E HSMT210bộ
2Bàn giáo viênChương V - E HSMT6bộ
3Ghế giáo viênChương V - E HSMT6bộ
4Tủ sắtChương V - E HSMT12cái
5Bảng từ xanh kẻ ô ly viết phần tiểu họcChương V - E HSMT6cái
6Chi phí vật tư phụ + lắp đặt + vận chuyểnChương V - E HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4803524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Cần trục ô tô ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
15 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->