Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường tiểu học Đông Ngàn (Xây dựng+Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Ngàn | Chủ đầu tư | UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường tiểu học Đông Ngàn (Xây dựng+Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đông Ngàn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 11:12:00 đến ngày 2021-03-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,869,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4803524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 107,9488 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 413,76 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 74,1312 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 20,321 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 365,208 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3113 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 29,64 | m |
| 9 | Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 64,5355 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 96,9086 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 60,3064 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 69,3259 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5267 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,9108 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 343,7464 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 343,7464 | m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 64,8338 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 7,588 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 2,2584 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 5,6556 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,1897 | tấn |
| 6 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1.987,818 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V - E HSMT | 1,8932 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,8932 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 10,612 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 106 | 1 mối nối |
| 11 | Thuê cọc ép âm bằng thép 300x300x1000 (mm) | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,7125 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0271 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,0914 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 76,2061 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,6108 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,1964 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,2137 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,1451 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2349 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 1,2733 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,5043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm | Chương V - E HSMT | 5,2278 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 83,6678 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 80,894 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5373 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,6081 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0666 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,7339 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,1718 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7807 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0398 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,167 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7784 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1965 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,6026 | tấn |
| 42 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 21,4152 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,0987 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 5,9559 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7651 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 7,8254 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,8205 | tấn |
| 48 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 48,5933 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 47,8752 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 10,7974 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7312 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,7379 | tấn |
| 53 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 140,5869 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 138,5093 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1709 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0259 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0355 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1517 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,8797 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,0323 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,16 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1602 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6298 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0169 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,692 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,7445 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0346 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1691 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3143 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5482 | m3 |
| 71 | Mua thép hộp làm vì kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 1.886,9225 | kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,8409 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,8409 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 116,0892 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn tôn dày 0,45mm, 11 sóng) | Chương V - E HSMT | 7,7706 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm | Chương V - E HSMT | 54,72 | m |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,1133 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0775 | tấn |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9486 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6018 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,1238 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,2965 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,4958 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 23,7923 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1354 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1251 | 100m3/1km |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 195,6397 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,3754 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,9824 | m3 |
| 4 | Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tường | Chương V - E HSMT | 22,5684 | cuộn |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - E HSMT | 451,368 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 609,057 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 146,0192 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.502,5102 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 259,052 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 74,99 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 201,9658 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 775,4921 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 186,04 | m |
| 14 | Đắp các chi tiết đầu cột | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 956,2576 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.528,9181 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 96,72 | m2 |
| 18 | Cửa sổ lùa nhôm , nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 94,785 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh hệ, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 8,667 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 90,7625 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V - E HSMT | 69 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Mua Inox 304 vuông 15x15x1,2mm làm hoa cửa | Chương V - E HSMT | 871,0109 | kg |
| 26 | Cửa đi làm bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 3,225 | m2 |
| 27 | Bản lề Inox | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Chốt + khóa cửa Inox | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,673 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 76,62 | m2 |
| 31 | Khía chỉ trên mặt bặc chống trơn | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 32 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 200,8105 | kg |
| 33 | Trụ cầu thang Inox | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,2202 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0074 | m³ |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1794 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,4854 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5148 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,1137 | m2 |
| 41 | Khía chỉ trên mặt bặc chống trơn | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 44 | Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 45 | Mua Inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 65,1991 | kg |
| 46 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 1.032,865 | kg |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 848,1528 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ KT 60x240mm | Chương V - E HSMT | 31,9485 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám | Chương V - E HSMT | 31,5033 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x120mm | Chương V - E HSMT | 63,4306 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB30 cao 1,8m | Chương V - E HSMT | 459,594 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 72,6273 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 66,3702 | m2 |
| 54 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 968,364 | kg |
| 55 | Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 48,4182 | m2 |
| 56 | Trần clip-in 300x300mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 71,5713 | m2 |
| 57 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 107,1148 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V - E HSMT | 4,995 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,82 | m2 |
| 60 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,124 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 90,9142 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 130,4412 | m2 |
| 64 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 1.818,2 | kg |
| 65 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 90,9142 | m2 |
| 66 | Máng thoát nước Inox vị trí tiếp giáp + bắt vít, bơm keo xử lý thấm dột | Chương V - E HSMT | 10,1 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - E HSMT | 10,5615 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện chứa 9-12 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modul | Chương V - E HSMT | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x35mm²) | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 275 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 356 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 178 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3.348 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 946 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 473 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 117 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 402 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.423 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mm | Chương V - E HSMT | 2,55 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt Bộ đèn LED 18wx1 trắng LED SS | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Bộ đèn LED 18wx2 trắng LED SS | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bộ đèn LED 18wx1 trắng LED SS | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED 230x230/18w | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80w | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED downlight 110/7w | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 34 | Ty treo đèn | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 47 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 109 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 17 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 57 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m |
| 58 | Đầu cốt đồng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 11 | m |
| 60 | Cờ tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ốc xiết cáp neo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2 | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 68 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 70 | Chân bật dọc tường | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 71 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 72 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Si phông chậu rửa | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, ren trong | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,95 | 100 m |
| 103 | Máy bơm công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,68 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt switch 16cổng | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 12 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 0 | Đầu |
| 6 | Đế âm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mặt công tắc | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 9 | Cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 18 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 153 | m |
| 12 | Cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 204 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 20,4 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 87 | m |
| 15 | Bộ chuyển mạch Poe 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 21 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy 24VDC 6"90dB | Chương V - E HSMT | 3 | chuông |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy 24VDC | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | nút |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đế âm đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 342 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 162 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 428 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 85,6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 428 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 214 | cái |
| 23 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 30 | Kệ đựng 03 bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | kệ |
| G | TƯỜNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V - E HSMT | 15,5475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V - E HSMT | 201,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 26,6508 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 2,7742 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 3,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 3,31 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,6508 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 26,6508 | m2 |
| 10 | Xẻ rãnh trang trí đầu trụ cổng | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 11 | Mua thép hộp làm cổng | Chương V - E HSMT | 147,9909 | kg |
| 12 | Mua tôn làm cổng | Chương V - E HSMT | 18,5907 | kg |
| 13 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,1633 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 13,32 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,64 | 1m2 |
| 16 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 17 | Khóa, chốt cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,3102 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6738 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6364 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6364 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,0104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,399 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,2168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,8277 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,5037 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,9208 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,0059 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1454 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,0129 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,2853 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,0789 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3486 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0533 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2392 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,7105 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 218,1336 | m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,252 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 151,4766 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 55,44 | m |
| 42 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 148,785 | m2 |
| 43 | Nan bê tông dọc KT 1600x110x40mm | Chương V - E HSMT | 805 | cái |
| 44 | Nan bê tông ngang KT 100x50mm | Chương V - E HSMT | 70 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 875 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 656,5752 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2976 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch xi măng10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7139 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,146 | m2 |
| 51 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 7,9898 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3032 | 100m3 |
| 53 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 303,2 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,48 | m3 |
| H | HOÀN TRẢ RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V - E HSMT | 110 | cấu kiện |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 22 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 36,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 17,16 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,9306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 70,191 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 70,191 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,86 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,84 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 165 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,6072 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,0984 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,86 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,3 | m3 |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 23,058 | 1m3 |
| 2 | Mua Thuốc chống mối | Chương V - E HSMT | 25,1709 | lít |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 14,85 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 8,208 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 251,6 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2306 | 100m3 |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình DVR 24 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Camera IP bán cầu cố định | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bộ chuyển mạch Poe 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 36.000BTU âm trần | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chi phí Vật tư phụ + lắp đặt điều hòa | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 4 | Máy chiếu | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Màn chiếu treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chi phí Vật tư phụ + lắp đặt máy chiếu | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 7 | Rèm cửa cuốn nhựa PVC | Chương V - E HSMT | 116,1888 | m2 |
| L | THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Chương V - E HSMT | 210 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tủ sắt | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bảng từ xanh kẻ ô ly viết phần tiểu học | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chi phí vật tư phụ + lắp đặt + vận chuyển | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4803524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi