Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 11:00:00 đến ngày 2021-03-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới tuyến đường, hệ thống cống , hệ thống thoát nước, kè đá hộc, hệ thống an toàn giao thông, tường chắn, hố ga…..Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.700.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trinh giao thông còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm 60-80m3/h; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung tối thiểu 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 - PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,4657 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 502,3283 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,1067 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 10cm lề gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,7962 | m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lề gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,1942 | m3 |
| 6 | Ma tít co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0431 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0368 | m3 |
| 8 | Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0004 | m3 |
| 9 | Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3 | m |
| 10 | Nilon khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7775 | m2 |
| 11 | Quét nhựa khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7775 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,7 | m2 |
| 13 | Chiều dài xẻ khe khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,5 | m |
| 14 | Thép tròn trơn D25 khe co giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,8643 | kg |
| B | TUYẾN 1 - PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,439 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,2826 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6665 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường bê tông cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,525 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,525 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170,5145 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 207,5069 | m3 |
| 8 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 212,5155 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 125,0112 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,439 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,9465 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch đá đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,525 | m3 |
| C | TUYẾN 1 - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2044 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1291 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0753 | m3 |
| D | TUYẾN 1 - CỐNG DỌC D60 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,5591 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 563,9787 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.783,3936 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132 | đoan ống |
| 5 | Mối nối gạch chỉ VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,544 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,848 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,599 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,2568 | m2 |
| 10 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 782,6126 | kg |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 342 | cái |
| 12 | Thép hình cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 265,5446 | kg |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,1387 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | CK |
| 16 | Bản lề cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Đá dăm đệm móng cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D160 cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,32 | m |
| 19 | Chếch nhựa HDPE D160 cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 20 | Gạch xây tường hố thu VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7118 | m3 |
| 21 | Trát hố thu VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,9064 | m2 |
| 22 | Thang sắt (thép D20) hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,3907 | kg |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,52 | m2 |
| 25 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,0743 | kg |
| 26 | Thép hình mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 398,4032 | kg |
| 27 | Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,872 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm đáy hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1517 | m3 |
| 30 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 32 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150,5891 | kg |
| 33 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,5294 | kg |
| 34 | Thép hình tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 791,28 | kg |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| E | TUYẾN 2 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 590,0827 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.950,4135 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 503,4953 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 10cm (bê tông trộn tại chỗ) lề gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,3026 | m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lề gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,4538 | m3 |
| 6 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3861 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1908 | m3 |
| 8 | Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0023 | m3 |
| 9 | Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,3 | m |
| 10 | Nilon khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0762 | m2 |
| 11 | Quét nhựa khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,35 | m2 |
| 12 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 285,204 | m2 |
| 13 | Chiều dài xẻ khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 787,1993 | m |
| 14 | Thép tròn trơn D25 khe co giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.173,2949 | kg |
| 15 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 175,0991 | kg |
| 16 | Thép gia cường D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,6931 | kg |
| 17 | Thép gia cường D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.709,3548 | kg |
| F | TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 596,6783 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,3532 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 708,1676 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6561 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường bê tông cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,5138 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,5138 | m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,5793 | m2 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,5793 | m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 907,5306 | m3 |
| 10 | Đắp bằng đất tận dụng K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.002,7194 | m3 |
| 11 | Đắp bằng đất mua về K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 341,0459 | m3 |
| 12 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 599,4904 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 357,8138 | m3 |
| 14 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,3559 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả phía ngoài tường chắn, đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5142 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả phía trong tường chắn, đất mua về | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 864,3874 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,7314 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch đá đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,5138 | m3 |
| G | TUYẾN 2 - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 2 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6132 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,226 | m3 |
| H | TUYẾN 2 - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 giằng đỉnh kè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5786 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng đỉnh kè D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,164 | kg |
| 3 | Cốt thép giằng đỉnh kè D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 143,1456 | kg |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,2976 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây thân kè VXM M100, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,3168 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây thân kè VXM M100, chiều dày 0cm, cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,1632 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,003 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,2976 | m2 |
| 9 | Đất sét thoát nước tường kè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 10 | Đá dăm lọc thoát nước tường kè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | m |
| 12 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 13 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.707,6 | m |
| I | TUYẾN 2 - CỐNG DỌC D60 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,5136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.862,8388 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.890,603 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 436 | đoan ống |
| 5 | Mối nối gạch chỉ VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,312 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,104 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,7059 | m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,4462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 407,9728 | m2 |
| 10 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.590,4018 | kg |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.132 | cái |
| 12 | Thép hình cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 575,3467 | kg |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,774 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,9672 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | CK |
| 16 | Bản lề cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 17 | Đá dăm đệm móng cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D160 cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,32 | m |
| 19 | Chếch nhựa HDPE D160 cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104 | cái |
| 20 | Gạch xây tường hố thu VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,8797 | m3 |
| 21 | Trát hố thu VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,8915 | m2 |
| 22 | Thang sắt (thép D20) hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,4003 | kg |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0061 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,04 | m2 |
| 25 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 214,1486 | kg |
| 26 | Thép hình mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 796,8064 | kg |
| 27 | Bê tông đáy M150 đá 2x4 đáy hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,455 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,744 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm đáy hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3034 | m3 |
| 30 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 32 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 301,1781 | kg |
| 33 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 283,0588 | kg |
| 34 | Thép hình tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.582,56 | kg |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| J | TUYẾN 2 - CỐNG NGANG D50 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,5097 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,5 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | đoan ống |
| 5 | Mối nối gạch chỉ VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 7 | Đá xây móng cống VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9072 | m3 |
| 8 | Đá xây tường đầu VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3895 | m3 |
| 9 | Đá xây móng tường đầu VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9776 | m3 |
| 10 | Đá xây tường cánh VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1778 | m3 |
| 11 | Đá xây móng tường cánh VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,592 | m3 |
| 12 | Đá xây sân cống VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,438 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,986 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 16 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 616,25 | m |
| 17 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,8537 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng cống, đất mua về | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9529 | m3 |
| 19 | Phá dỡ đá xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2191 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch đá đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,8537 | m3 |
| K | TUYẾN 2 - CỐNG NGANG D75 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,89 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 177,3 | kg |
| 4 | Lắp dđặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | đoan ống |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5438 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0038 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5602 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,026 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1784 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,565 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,645 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,084 | m3 |
| 19 | Sơn bitum phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 20 | Ma tít bitum Amiang nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,79 | m2 |
| 21 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,74 | m2 |
| 22 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0093 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| 24 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.927,525 | m |
| 25 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,08 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng cống, đất mua về | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,63 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cống cũ bê tông xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8836 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,9636 | m3 |
| L | TUYẾN 2 - CỐNG NGANG B200 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản biên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản biên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3776 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,087 | kg |
| 4 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,5966 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | CK |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 bản giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0752 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,7157 | kg |
| 9 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,8983 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | CK |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,4428 | m2 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,6887 | kg |
| 14 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5248 | kg |
| 15 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 mối nối tấm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,129 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối tấm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8148 | kg |
| 17 | Bê tông tường cánh, hèm phai M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,072 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,502 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, thân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 20 | Bê tông sân cống, gia cố sân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,64 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,252 | m2 |
| 24 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,448 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,258 | m3 |
| 26 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.286 | m |
| 27 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,208 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng cống, đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,624 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6914 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,584 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gạch đá đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6914 | m3 |
| M | TUYẾN 2 - CỐNG NGANG B100 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản biên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản biên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,68 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,7578 | kg |
| 4 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,0754 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên bản biên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | CK |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 bản giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,312 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,7067 | kg |
| 9 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,1508 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | CK |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,84 | m2 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,32 | kg |
| 14 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,84 | kg |
| 15 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 mối nối tấm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5 | kg |
| 17 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, thân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,5904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,5494 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,916 | m3 |
| 24 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.822,5 | m |
| 25 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,129 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng cống, đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,01 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7106 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,3683 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gạch đá đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7106 | m3 |
| 30 | Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| 31 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| N | TUYẾN 2 - CỐNG HỘP NGANG 0,5x0,5M | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,72 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,1918 | kg |
| 4 | Lắp dđặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | CK |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,051 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,5061 | m3 |
| O | TUYẾN 2 - HỐ GA CỐNG HỘP 0,5x0,5M | |||
| 1 | Gạch xây tường hố ga VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0734 | m3 |
| 2 | Trát hố ga VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,992 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,208 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,5366 | kg |
| 6 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,936 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm đáy hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0758 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,0591 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,3722 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,152 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới tuyến đường, hệ thống cống , hệ thống thoát nước, kè đá hộc, hệ thống an toàn giao thông, tường chắn, hố ga…..Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.700.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trinh giao thông còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất 108CV | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5 kW | 2 |
| 9 | Máy rải | Công suất ≥ 60m3/h | 1 |
| 10 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | Công xuất trạm 60-80m3/h; | 1 |
| 11 | Xe bồn vận chuyển | Dung tích bồn ≥ 6m3 | 1 |
| 12 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Lực rung tối thiểu 25 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi