Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156721-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 11:00:00 đến ngày 2021-03-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới tuyến đường, hệ thống cống , hệ thống thoát nước, kè đá hộc, hệ thống an toàn giao thông, tường chắn, hố ga…..Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.700.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trinh giao thông còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bêtông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Công xuất trạm 60-80m3/h;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung tối thiểu 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt100,4657m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt502,3283m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt88,1067m3
4Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 10cm lề gia cốTheo HSTK đã được phê duyệt14,7962m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lề gia cốTheo HSTK đã được phê duyệt22,1942m3
6Ma tít co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0431m3
7Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0368m3
8Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0004m3
9Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt3,3m
10Nilon khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,7775m2
11Quét nhựa khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,7775m2
12Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt60,7m2
13Chiều dài xẻ khe khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt108,5m
14Thép tròn trơn D25 khe co giãnTheo HSTK đã được phê duyệt50,8643kg
B TUYẾN 1 - PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt33,439m3
2Đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt148,2826m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt8,6665m3
4Đào mặt đường bê tông cũTheo HSTK đã được phê duyệt42,525m3
5Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt42,525m3
6Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo HSTK đã được phê duyệt170,5145m3
7Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt207,5069m3
8Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt212,5155m3
9Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt125,0112m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt33,439m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt36,9465m3
12Vận chuyển gạch đá đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt42,525m3
C TUYẾN 1 - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Đào đất chôn cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2044m3
3Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,1291m3
4Đắp hoàn trả móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0753m3
D TUYẾN 1 - CỐNG DỌC D60
1Bê tông M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt22,5591m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt563,9787m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt1.783,3936kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt132đoan ống
5Mối nối gạch chỉ VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt5,544m3
6Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,848m3
7Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9,599m3
8Bê tông M200 đá 1x2 đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt13,126m3
9Ván khuôn đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt123,2568m2
10Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt782,6126kg
11Lắp đặt đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt342cái
12Thép hình cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt265,5446kg
13Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt3,1265m3
14Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt34,1387m2
15Lắp đặt cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt12CK
16Bản lề cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt12bộ
17Đá dăm đệm móng cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt0,702m3
18Ống nhựa HDPE D160 cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt25,32m
19Chếch nhựa HDPE D160 cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt48cái
20Gạch xây tường hố thu VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt3,7118m3
21Trát hố thu VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt29,9064m2
22Thang sắt (thép D20) hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt44,3907kg
23Bê tông M250 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt1,503m3
24Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt19,52m2
25Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt107,0743kg
26Thép hình mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt398,4032kg
27Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,2275m3
28Ván khuôn đáy hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt7,872m2
29Đá dăm đệm đáy hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt2,1517m3
30Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt1,728m3
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt8,64m2
32Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt150,5891kg
33Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt141,5294kg
34Thép hình tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt791,28kg
35Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
E TUYẾN 2 - MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ)Theo HSTK đã được phê duyệt590,0827m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt2.950,4135m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt503,4953m3
4Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 10cm (bê tông trộn tại chỗ) lề gia cốTheo HSTK đã được phê duyệt70,3026m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lề gia cốTheo HSTK đã được phê duyệt105,4538m3
6Ma tít khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,3861m3
7Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1908m3
8Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0023m3
9Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt17,3m
10Nilon khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt4,0762m2
11Quét nhựa khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt36,35m2
12Ván khuôn khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt285,204m2
13Chiều dài xẻ khe co, khe giãnTheo HSTK đã được phê duyệt787,1993m
14Thép tròn trơn D25 khe co giãnTheo HSTK đã được phê duyệt2.173,2949kg
15Thép có gờ D14 khe dọcTheo HSTK đã được phê duyệt175,0991kg
16Thép gia cường DTheo HSTK đã được phê duyệt106,6931kg
17Thép gia cường DTheo HSTK đã được phê duyệt5.709,3548kg
F TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt596,6783m3
2Đào cấp, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt135,3532m3
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt708,1676m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt19,6561m3
5Đào mặt đường bê tông cũTheo HSTK đã được phê duyệt220,5138m3
6Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt220,5138m3
7Xáo xới nền đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt152,5793m2
8Lu lèn lại nền đường K90Theo HSTK đã được phê duyệt152,5793m2
9Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo HSTK đã được phê duyệt907,5306m3
10Đắp bằng đất tận dụng K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.002,7194m3
11Đắp bằng đất mua về K90Theo HSTK đã được phê duyệt341,0459m3
12Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt599,4904m3
13Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt357,8138m3
14Đào hố móng tường chắn, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt132,3559m3
15Đắp hoàn trả phía ngoài tường chắn, đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt10,5142m3
16Đắp hoàn trả phía trong tường chắn, đất mua vềTheo HSTK đã được phê duyệt19,84m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt864,3874m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt132,7314m3
19Vận chuyển gạch đá đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt220,5138m3
G TUYẾN 2 - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
2Đào đất chôn cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,6132m3
3Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,3872m3
4Đắp hoàn trả móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,226m3
H TUYẾN 2 - TƯỜNG CHẮN
1Bê tông xi măng M200 đá 1x2 giằng đỉnh kèTheo HSTK đã được phê duyệt3,5786m3
2Cốt thép giằng đỉnh kè DTheo HSTK đã được phê duyệt85,164kg
3Cốt thép giằng đỉnh kè DTheo HSTK đã được phê duyệt143,1456kg
4Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK đã được phê duyệt16,2976m2
5Đá hộc xây thân kè VXM M100, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt10,3168m3
6Đá hộc xây thân kè VXM M100, chiều dày 0cm, cao Theo HSTK đã được phê duyệt54,1632m3
7Đá hộc xây móng kè VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt81,003m3
8Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK đã được phê duyệt16,2976m2
9Đất sét thoát nước tường kèTheo HSTK đã được phê duyệt1,99m3
10Đá dăm lọc thoát nước tường kèTheo HSTK đã được phê duyệt2,928m3
11Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kèTheo HSTK đã được phê duyệt25m
12Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,06m3
13Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt3.707,6m
I TUYẾN 2 - CỐNG DỌC D60
1Bê tông M300 đá 1x2 ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt74,5136m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1.862,8388m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt5.890,603kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt436đoan ống
5Mối nối gạch chỉ VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt18,312m3
6Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt6,104m3
7Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt31,7059m3
8Bê tông M300 đá 1x2 đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt43,4462m3
9Ván khuôn đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt407,9728m2
10Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt2.590,4018kg
11Lắp đặt đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1.132cái
12Thép hình cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt575,3467kg
13Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt6,774m3
14Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt73,9672m2
15Lắp đặt cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt26CK
16Bản lề cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt26bộ
17Đá dăm đệm móng cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt1,521m3
18Ống nhựa HDPE D160 cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt72,32m
19Chếch nhựa HDPE D160 cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt104cái
20Gạch xây tường hố thu VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt17,8797m3
21Trát hố thu VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt63,8915m2
22Thang sắt (thép D20) hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt189,4003kg
23Bê tông M250 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt3,0061m3
24Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt39,04m2
25Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt214,1486kg
26Thép hình mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt796,8064kg
27Bê tông đáy M150 đá 2x4 đáy hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt6,455m3
28Ván khuôn đáy hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt15,744m2
29Đá dăm đệm đáy hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt4,3034m3
30Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt3,456m3
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt17,28m2
32Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt301,1781kg
33Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt283,0588kg
34Thép hình tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt1.582,56kg
35Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt32cái
J TUYẾN 2 - CỐNG NGANG D50
1Bê tông M300 đá 1x2 ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,05m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt25,5097m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt52,5kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt7đoan ống
5Mối nối gạch chỉ VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,21m3
6Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,072m3
7Đá xây móng cống VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,9072m3
8Đá xây tường đầu VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,3895m3
9Đá xây móng tường đầu VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,9776m3
10Đá xây tường cánh VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,1778m3
11Đá xây móng tường cánh VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,592m3
12Đá xây sân cống VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,74m3
13Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt5,438m2
14Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,986m3
15Quét nhựa đường phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt10,08m2
16Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt616,25m
17Đào hố móng cống, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt13,8537m3
18Đắp hoàn trả hố móng cống, đất mua vềTheo HSTK đã được phê duyệt0,9529m3
19Phá dỡ đá xâyTheo HSTK đã được phê duyệt0,2191m3
20Vận chuyển gạch đá đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt13,8537m3
K TUYẾN 2 - CỐNG NGANG D75
1Bê tông M300 đá 1x2 ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,89m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt46,89m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt177,3kg
4Lắp dđặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9đoan ống
5Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,005m3
6Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,5438m3
7Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,0038m3
8Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,5602m3
9Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,026m3
10Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,575m3
11Bê tông sân cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,396m3
12Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8,1784m2
13Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt7,48m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt7,02m2
15Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt1,68m2
16Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt5,565m2
17Ván khuôn sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt6,645m2
18Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt3,084m3
19Sơn bitum phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt10,35m2
20Ma tít bitum Amiang nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt20,79m2
21Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt1,74m2
22Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0093m3
23Vữa xi măng M100 khe phòng lúnTheo HSTK đã được phê duyệt0,003m3
24Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt1.927,525m
25Đào hố móng cống, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt25,08m3
26Đắp hoàn trả hố móng cống, đất mua vềTheo HSTK đã được phê duyệt14,63m3
27Phá dỡ cống cũ bê tông xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt0,8836m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt25,9636m3
L TUYẾN 2 - CỐNG NGANG B200
1Bê tông M300 đá 1x2 bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt1,2126m3
2Ván khuôn bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt5,3776m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt27,087kg
4Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt89,5966kg
5Lắp đặt tấm bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt2CK
6Bê tông M300 đá 1x2 bản giữaTheo HSTK đã được phê duyệt1,7544m3
7Ván khuôn bản giữaTheo HSTK đã được phê duyệt5,0752m2
8Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt41,7157kg
9Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt161,8983kg
10Lắp đặt tấm bản giữaTheo HSTK đã được phê duyệt4CK
11Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt3,3496m3
12Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt12,4428m2
13Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt21,6887kg
14Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt8,5248kg
15Bê tông mối nối M200 đá 1x2 mối nối tấm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt0,129m3
16Cốt thép mối nối tấm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt0,8148kg
17Bê tông tường cánh, hèm phai M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,072m3
18Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt8,502m3
19Bê tông móng cống, thân cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,16m3
20Bê tông sân cống, gia cố sân cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt7,5m3
21Ván khuôn móng, thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt6,64m2
22Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt7m2
23Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt21,252m2
24Ván khuôn sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt14,448m2
25Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt5,258m3
26Cọc tre gia cố móngTheo HSTK đã được phê duyệt3.286m
27Đào hố móng cống, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt41,208m3
28Đắp hoàn trả hố móng cống, đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt22,624m3
29Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt3,6914m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt18,584m3
31Vận chuyển gạch đá đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt3,6914m3
M TUYẾN 2 - CỐNG NGANG B100
1Bê tông M300 đá 1x2 bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt1,6464m3
2Ván khuôn bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt5,68m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt34,7578kg
4Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt61,0754kg
5Lắp đặt tấm bản biên bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt4CK
6Bê tông M300 đá 1x2 bản giữaTheo HSTK đã được phê duyệt1,9107m3
7Ván khuôn bản giữaTheo HSTK đã được phê duyệt7,312m2
8Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt59,7067kg
9Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt122,1508kg
10Lắp đặt tấm bản giữaTheo HSTK đã được phê duyệt8CK
11Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt2,508m3
12Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt23,84m2
13Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt21,32kg
14Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt61,84kg
15Bê tông mối nối M200 đá 1x2 mối nối tấm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt0,12m3
16Cốt thép mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt8,5kg
17Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,05m3
18Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,864m3
19Bê tông móng cống, thân cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt18,5904m3
20Ván khuôn móng, thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt60,5494m2
21Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt7,14m2
22Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt0,96m2
23Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,916m3
24Cọc tre gia cố móngTheo HSTK đã được phê duyệt1.822,5m
25Đào hố móng cống, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt48,129m3
26Đắp hoàn trả hố móng cống, đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt25,01m3
27Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt6,7106m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt21,3683m3
29Vận chuyển gạch đá đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt6,7106m3
30Đắp bờ vây thi công, đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt22,5m3
31Phá bờ vây thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt22,5m3
N TUYẾN 2 - CỐNG HỘP NGANG 0,5x0,5M
1Bê tông M300 đá 1x2 ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,98m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt28,72m2
3Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt106,1918kg
4Lắp dđặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9CK
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,763m3
6Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt5,16m2
7Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,688m3
8Vữa xi măng M100 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,02m3
9Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt30,051m3
10Đắp hoàn trả hố móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt21,5061m3
O TUYẾN 2 - HỐ GA CỐNG HỘP 0,5x0,5M
1Gạch xây tường hố ga VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt5,0734m3
2Trát hố ga VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt17,992m2
3Bê tông M250 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt0,161m3
4Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt6,208m2
5Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt32,5366kg
6Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,6138m3
7Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK đã được phê duyệt3,936m2
8Đá dăm đệm đáy hố gaTheo HSTK đã được phê duyệt1,0758m3
9Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,576m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt2,88m2
11Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt58,0591kg
12Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
13Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt12,3722m3
14Đắp hoàn trả hố móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt11,152m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới tuyến đường, hệ thống cống , hệ thống thoát nước, kè đá hộc, hệ thống an toàn giao thông, tường chắn, hố ga…..Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.700.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trinh giao thông còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.33
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.33
8 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,7 tỷ đồng có tài liệu chứng minh- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo đúng biểu mẫu 11c E - HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ các nội dung kê khai không đúng biểu mẫu 11c theo yêu cầu của bên mời thầu khi có yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1Kw2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW2
4 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 70kg2
5 Máy trộn Dung tích tối thiểu 250L2
6 Máy ủi Công suất 108CV1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
8 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW2
9 Máy rải Công suất ≥ 60m3/h1
10 Trạm trộn bêtông thương phẩm Công xuất trạm 60-80m3/h;1
11 Xe bồn vận chuyển Dung tích bồn ≥ 6m31
12 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 10 tấn1
13 Máy lu bánh lốp Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn1
14 Máy lu rung Lực rung tối thiểu 25 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->