Gói thầu: Xây lắp Chỉnh trang khu công viên trung tâm thị trấn Tam Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo | Chủ đầu tư | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 |
| Tên gói thầu | Xây lắp Chỉnh trang khu công viên trung tâm thị trấn Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 10:46:00 đến ngày 2021-03-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,348,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc.- Mẫu số 10A, mẫu 10B bản chụp (công chứng) biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc bản chụp (công chứng) hợp đồng đã hoàn thành, quyết toán hợp đồng hoàn thành và bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các Chủ đầu tư, bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cùng loại với gói thầu đang xét trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (hoặc cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,6118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,6118 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất cấp 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8944 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 272,236 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.361,18 | m3 |
| 6 | Mua và trồng cỏ lá tre | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.016,85 | m2 |
| 7 | Mua và trồng cỏ lạc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 359,83 | m2 |
| 8 | Trồng cây cúc thân gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8854 | 100m2 |
| 9 | Mua cây cúc thân gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.131,24 | cây |
| 10 | Trồng bụi cây cẩm tú cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0528 | 100m2 |
| 11 | Mua bụi cây cẩm tú cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.831,68 | cây |
| 12 | Trồng bụi cây mẫu đơn ta | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7304 | 100m2 |
| 13 | Mua bụi cây mẫu đơn ta | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.038 | cây |
| 14 | Trồng cây hoa hồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | cây |
| 15 | Mua cây hoa hồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | cây |
| 16 | Trồng hoa ngũ sắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7032 | 100m2 |
| 17 | Mua hoa ngũ sắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.125,12 | bầu |
| 18 | Trồng hoa diễn châu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1822 | 100m2 |
| 19 | Mua hoa diễn châu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.891,52 | bầu |
| 20 | Trồng cây chuỗi ngọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2786 | 100m2 |
| 21 | Cây chuỗi ngọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 527,86 | m2 |
| 22 | Cây tuyết sơn phi hổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cây |
| 23 | Khóm 3 cây cọ xẻ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khóm |
| 24 | Hoa nhài Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cây |
| 25 | Cây bách tán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cây |
| 26 | Khóm 3 cây cau cảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | Khóm |
| 27 | Cây hoa trà my | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cây |
| 28 | Cây tùng búp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cây |
| 29 | Cây mua tím thái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cây |
| 30 | Cây hoa đỗ quyên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109 | cây |
| 31 | Cây nguyệt quế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cây |
| 32 | Đào móng cây đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8799 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cây đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,9968 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0998 | 100m3 |
| 35 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67 | cây |
| 36 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153 | cây |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108,248 | m3 |
| 38 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,368 | m3 |
| 39 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.243,5492 | lần |
| 40 | Cây chống bảo vệ cây bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67 | CK |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 312 | 90 ngay |
| 42 | Lát đá phiến đường dạo KT 300x300x30mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 219,12 | m2 |
| 43 | Vận chuyển cây kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67 | cây |
| 44 | Vận chuyển cây kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 199 | cây |
| 45 | Lắp đặt đèn nấm trụ loại 50w nhôm đúc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Đèn nấm trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | bộ |
| 48 | Thay cầu và bóng đèn cho cột trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123 | bộ |
| 50 | Đèn âm đất bồn hoa tam cấp Led 220/22w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 51 | Đèn trang trí hắt ngang Led 220/ 22w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Đèn rọi cột Led 220/22w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Đèn hắt đứng rọi cây Led 220/22w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cái |
| 54 | Tủ điện tôn KT 1050x600x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 3 pha <=100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 3 pha <=32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 3 pha <=6A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | m |
| 59 | Đào đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,876 | m3 |
| 60 | Ống vặn xoắn HDPE D50/40 luồn dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 492 | m |
| 61 | Đắp đất móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,8581 | m3 |
| 62 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 800 | viên |
| 63 | Vòi phun pop-up spray 1804 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | bộ |
| 64 | Vòi phun rotor 5004 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK 63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng măng sông ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng măng sông ĐK 63/40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn xiết nhựa nối bằng măng sông ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,962 | m3 |
| 72 | Đắp cát đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,962 | m3 |
| 73 | Xếp gạch chỉ cảnh báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.704,76 | viên |
| B | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc.- Mẫu số 10A, mẫu 10B bản chụp (công chứng) biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc bản chụp (công chứng) hợp đồng đã hoàn thành, quyết toán hợp đồng hoàn thành và bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các Chủ đầu tư, bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cùng loại với gói thầu đang xét trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (hoặc cẩu tự hành) | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi