Gói thầu: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215331-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Chủ đầu tư - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210148648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 16:40:00 đến ngày 2021-03-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng; X ≥ 2.013.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên); X ≥ 2.013.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 200 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 80
4-Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN THÂN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,52881m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,4206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,8m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4048,5708m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB402,9139m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4017,4499m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4049,7872m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,7382m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,4549m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7127m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,408tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0693tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,31tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0262tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,3301tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1813tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3464tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,1358tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,5236tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0286tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,8484tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,6522tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3681tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0238tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m2,1547tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2169tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,079tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2539tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1745tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0484tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0839tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0534tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0817tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2475tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0928tấn
37Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x23,6736tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,0542100m2
39Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,2914100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,632100m2
41Rải nilong lót công trình0,2185100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,1916100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8612100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1525100m2
45Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày21,783m3
46Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4042,6185m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,2768m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3107m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái)33cái
50Gạch thông gió195viên
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40113,0737m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4082,3677m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40207,048m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40109,2462m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40286,1203m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40936,7501m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40319m
58Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm2,856m2
59Láng granitô tam cấp30,552m2
60Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4021,096m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,552m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4015,072m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB406,28m
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40337,233m2
65Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm120,08m2
66Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu45,393M2
67Đắp phù điêu trang trí19,88M2
68Cung cấp, lắp đặt lan can inox5,994M2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,393m2
70Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm62,8m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm9,919m2
72Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem7,1387100m2
73Ốp đá chẻ chân tường51,87m2
74Ốp gạch đất nung KT 98x19835,2552m2
75Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh1,215M2
76Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh2,1M2
77Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện24M2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện40,2M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện7M2
80Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện43,96M2
81Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi16Bộ
82Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica1Bộ
83Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm16,8M2
84Sản xuất conson thép hộp 40x80x20,2107tấn
85Lắp dựng conson thép0,2107tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,4521m2
87Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)375,8M2
88Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm1,7m
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần492,7092m2
90Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)286,1203m2
91Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)761,2068m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.087,09m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,8903m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)186,176m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủ19,88m2
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0686100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,4714m3
5Ván khuôn móng dài0,0885100m2
6Rải nilong lót công trình0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mm0,026Tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm0,0425tấn
13Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm0,0752tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,005tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0046tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm0,0016tấn
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3648m3
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5088m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4074,208m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,56m2
21Lắp đặt van thau, ĐK34mm2cái
22Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm4cái
23Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm6cái
24Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm2cái
25Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm14cái
26Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm2cái
27Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm1cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)3cái
29Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)10cái
30Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)2cái
31Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5)4cái
32Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm4cái
33Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm3cái
34Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm11cái
35Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm0,026100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm0,526100m
39Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm1cái
40Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm2cái
41Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)5cái
42Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)9cái
43Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm23cái
44Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm5cái
45Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm8cái
46Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm15cái
47Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm8cái
48Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm8cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm0,075100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,24100m
51Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)2cái
52Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)6cái
53Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)4cái
54Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm19cái
55Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm3cái
56Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
57Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm13cái
58Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)2cái
59Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,248100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,028100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm0,138100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm0,1100m
64Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm1cái
65Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)6bộ
66Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)5bộ
67Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)3bộ
68Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)4bộ
69Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m31bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,05100m
71Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)7cái
72Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
73Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)1cái
74Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V11 trung tâm
75Lắp đặt đế đầu báo khói1,110 đầu
76Lắp đặt Lao báo cháy0,65 chuông
77Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp0,65 nút
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2300m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm285m
80Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x803hộp
81Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm170m
82Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng2cái
83Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)1cái
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
85Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)2bộ
86Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)28bộ
87Lắp đặt đèn áp trần D3007bộ
88Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x2501hộp
89Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha)1cái
90Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha)1cái
91Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)2cái
92Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc14cái
93Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)4Bình
94CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy1Cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
96Lắp đặt cầu chì loại âm tường10cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)13cái
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2755m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2235m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm250m
102Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm265m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2100m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
105Lắp đặt kẹp xiết cáp3cái
106Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)1thanh
107Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²15m
108Lắp đặt đầu cos D162cái
109Lắp đặt đầu cos D104cái
110Lắp đặt hộp nối 76x76x5015hộp
111Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm35hộp
112Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm50hộp
113Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm35hộp
114Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm35hộp
115Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)28hộp
116Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn300m
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (kể cả kim thu sét)1cái
118Lắp đặt hộp đếm sét (kể cả hộp đếm sét)1hộp
119Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm238m
120Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,3100m
122Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra1cái
123Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x1501hộp
124Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm0,05100m
125Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm0,03100m
126Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét1Cái
127Lắp đặt cáp chằng 4mm²20Mét
128Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp3Cái
129Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp12Cái
130Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị30Cái
131Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm15Mét
132Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm4cái
133Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm3cái
134Cung cấp code inox đk 27mm5Cái
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2110m
138Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A2cái
139Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm60m
140Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D6001hộp
141Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm215m
142Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)1cái
143Cung cấp, lắp đặt giá treo loa4cái
C PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)27,531m3
2Trải nilon lót1,08100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,2507100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,9077tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm2,8637tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm0,1003tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I4,512100m
8Ép âm cọc BTCT, L=0,8m, KT 25x25cm - Cấp đất I (hệ số MTC & NC * 1,05)0,384100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8017100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4721100m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm32,96m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo32,96m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,1508m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4023,4739m3
16Ván khuôn thép móng cột1,2392100m2
17Trải nilon lót0,6151100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0124tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1312tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,9143tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm0,5525tấn
22Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,0352100m2
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2754100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9877m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0481tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,174tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,3283tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2495tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,8063tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m1,0087tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9806100m2
33Trải nilon lót0,2666100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,806m3
D NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0666100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0444100m3
3Trải nilon lót0,2004100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,512m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,576m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,288m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,662m3
8Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,492m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4934m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,96m2
11Ván khuôn thép móng cột0,064100m2
12Ván khuôn thép lót bó nền0,07100m2
13Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0576100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0271tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0369tấn
17Cung cấp thép tấm 4-5mm26,9286kg
18Lắp cột thép các loại0,1292tấn
19Cột thép STK Þ90 dày 2,5mm102,304Kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1484tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1484tấn
22Cung cấp thép V40x490,36kg
23Cung cấp thép V30x358,04kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,93121m2
25Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm0,6223100m2
26Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 TL: 3,1kg/md0,2282tấn
27Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 TL: 3,1kg/md228,16Kg
28Bulon Þ16, L=50032bộ
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4044,16m2
E CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0206100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0137100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,3733m3
4Trải nilon lót0,0373100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,144m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,5m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,2293m3
8Ván khuôn thép móng cột0,0523100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm0,0045tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0118tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0131tấn
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3125m3
13Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,6882m2
14Láng granitô nền sàn5,3066m2
15Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch 50x2301,3816m2
16Gia công cột bằng thép hình0,0522tấn
17Lắp dựng trụ cột cờ0,0522tấn
18Thép C45x100x212,939kg
19Ống Inox D90x321,85kg
20Ống Inox D60x2,510,7kg
21Ống Inox D42x24,9583kg
22Ống Inox D32x20,9533kg
23Ống Inox D27x20,775kg
24Quả cầu inox3cái
25Lá cờ + dây kéo1bộ
26Bulon 18x3005bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,6841m2
F CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5182100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,271m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3455100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,044m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6307m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0152tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1504tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0795tấn
9Ván khuôn thép móng cột0,1548100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,72m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0357tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1154tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,344100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,603m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0528tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0723tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1836tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2634100m2
19Trải nilon lót0,4642100m2
20Bê tông đan đổ tại chổ bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0864m3
21Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0058tấn
22Ván khuôn gỗ, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0202100m2
23Bê tông trụ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,808m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,1274tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm0,4347tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,3744100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu481cấu kiện
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,184m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,3064m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5107m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4057,72m2
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,64m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,84m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4036m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,125m2
36Bả bằng bột bả vào tường53,535m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,64m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ92,175m2
39Gia công cửa song sắt24,4525m2
40Lắp dựng cửa khung sắt24,4525m2
41Gia công hàng rào song sắt48,725m2
42Lắp dựng hàng rào song sắt48,725m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)79,70751m2
44Lắp dựng lưới thép B40139,8m
45Cung cấp lưới B40 cỡ dây 3,3mm209,7m2
46Thép phi 8 luồn lưới thép110,442Kg
47Cung cấp thép góc V50x5445,82kg
48Cung cấp thép V40x4146,07kg
49Cung cấp thép tròn trơn phi 14 tiện đầu hoa văn485,6304Kg
50Cung cấp thép la 20x5125,1Kg
51Cung cấp thép tấm dày 1mm102,53Kg
52Cung cấp thép ống STK phi 211,55Kg
53Cung cấp bánh xe thép D10010Bộ
54Cung cấp bánh xe thép D502Bộ
55Chốt khoá đk 122Cái
56Ổ khoá bấm2Cái
57Cung cấp bộ chữ inox màu vàng đồng1Bộ
58Cung cấp thép ray cửa cổng C1191,8544Kg
59Cung cấp môtơ cổng loại 500 kg (bao gồm môtơ, dây nguồn, bộ điều khiển, công lắp đặt...)1Bộ
G SÂN ĐAN
1Trải nilon lót9,0547100m2
2Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4072,4376m3
3Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm2,8156tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x490,810m
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,0835100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3911100m3
3Đắp cát đệm công trình bằng thủ công11,067m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,067m3
5Ván khuôn thép BT lót0,2534100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,0005m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,495m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40129,1m2
9Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,8m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,0088m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan d=6mm0,2343tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,2637100m2
13Trải nilon lót1,8153100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1161cấu kiện
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng trụ đèn cao áp STK H=7m, góc D176, D ngọn D60, bằng thủ công51 cột
2Lắp cần đèn STK D60 H cao = 1m, vươn 2m51 cần đèn
3Lắp Choá đèn cao áp bóng đèn Led 1000w, ánh sáng trắng5bộ
4Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm250m
5Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2249,4m
6Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D21mm1,227100m
7Lắp đặt cầu chì5cái
8Cung cấp dây chảy cầu chì1Cuộn
9Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn cọc phi 16; L=2,4m + kẹp5cọc
10Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm25m
11Băng cảnh báo cáp ngầm122,7m
12Lắp đặt các MCB 2P-6A1cái
13Cung cấp bộ bulon móng trụ Þ18 + đai ốc trụ đèn5Bộ
14Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,32m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,125m3
16Ván khuôn thép móng cột0,106100m2
17Nilon lót0,032100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0416100m3
19Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,1733m3
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I6,68100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m36,243100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km26,6459100m3
4Cung cấp cát san lấp2.664,59m3
5Lắp đặt ống nhựa D90mm0,1100m
6Cung cấp vải địa kỹ thuật bao quanh đầu ống1,6956m2
7Mua đất + vận chuyển về công trình đắp đê chắn cát khoảng cách 667,9989m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng; X ≥ 2.013.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên); X ≥ 2.013.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 60 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 200 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.80
4 Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->