Gói thầu: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình | Chủ đầu tư | - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 16:40:00 đến ngày 2021-03-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng; X ≥ 2.013.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên); X ≥ 2.013.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 200 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 4-Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,5288 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4206 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 48,5708 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9139 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,4499 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 49,7872 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,7382 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4549 | m3 | |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7127 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,408 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0693 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,31 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,0409 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0262 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3301 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1813 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3464 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,1358 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,5236 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0286 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,8484 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,6522 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3681 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0238 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 2,1547 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2169 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,079 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2539 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1745 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0484 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0839 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0534 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0817 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2475 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0928 | tấn | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | 3,6736 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,0542 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2914 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,632 | 100m2 | |
| 41 | Rải nilong lót công trình | 0,2185 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,1916 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8612 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1525 | 100m2 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | 21,783 | m3 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 42,6185 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,2768 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3107 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái) | 33 | cái | |
| 50 | Gạch thông gió | 195 | viên | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 113,0737 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 82,3677 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 207,048 | m2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 109,2462 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 286,1203 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 936,7501 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 319 | m | |
| 58 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | 2,856 | m2 | |
| 59 | Láng granitô tam cấp | 30,552 | m2 | |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 21,096 | m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,552 | m2 | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 15,072 | m | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 6,28 | m | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 337,233 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 120,08 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | 45,393 | M2 | |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | 19,88 | M2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | 5,994 | M2 | |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,393 | m2 | |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 62,8 | m2 | |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | 9,919 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 7,1387 | 100m2 | |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | 51,87 | m2 | |
| 74 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | 35,2552 | m2 | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | 1,215 | M2 | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | 2,1 | M2 | |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | 24 | M2 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 40,2 | M2 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 7 | M2 | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 43,96 | M2 | |
| 81 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | 16 | Bộ | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | 1 | Bộ | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | 16,8 | M2 | |
| 84 | Sản xuất conson thép hộp 40x80x2 | 0,2107 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng conson thép | 0,2107 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,452 | 1m2 | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | 375,8 | M2 | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | 1,7 | m | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 492,7092 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 286,1203 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 761,2068 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.087,09 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246,8903 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | 186,176 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,88 | m2 | |
| B | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1987 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0686 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0087 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4714 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0885 | 100m2 | |
| 6 | Rải nilong lót công trình | 0,1085 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0988 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mm | 0,026 | Tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | 0,026 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | 0,0425 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | 0,0752 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,005 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0046 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,0016 | tấn | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3648 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5088 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 74,208 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 11 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | 0,026 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,1 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | 0,526 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 23 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,075 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,24 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 19 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 13 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,248 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,028 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,138 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 0,1 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | 5 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | 1 | 1 trung tâm | |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo khói | 1,1 | 10 đầu | |
| 76 | Lắp đặt Lao báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 300 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 85 | m | |
| 80 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | 3 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 170 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 85 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | 28 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | 7 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha) | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 14 | cái | |
| 93 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | 4 | Bình | |
| 94 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | 13 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 755 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 235 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 65 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 105 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | 3 | cái | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | 1 | thanh | |
| 107 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 108 | Lắp đặt đầu cos D16 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đầu cos D10 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | 15 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | 35 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | 50 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | 35 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | 35 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | 28 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | 300 | m | |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (kể cả kim thu sét) | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt hộp đếm sét (kể cả hộp đếm sét) | 1 | hộp | |
| 119 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | 38 | m | |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,3 | 100m | |
| 122 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | 0,03 | 100m | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | 20 | Mét | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | 3 | Cái | |
| 129 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | 12 | Cái | |
| 130 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | 30 | Cái | |
| 131 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | 15 | Mét | |
| 132 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | 4 | cái | |
| 133 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | 3 | cái | |
| 134 | Cung cấp code inox đk 27mm | 5 | Cái | |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 110 | m | |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | 60 | m | |
| 140 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | 1 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 15 | m | |
| 142 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | 1 | cái | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | 4 | cái | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27,531 | m3 | |
| 2 | Trải nilon lót | 1,08 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,2507 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 0,9077 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 2,8637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm | 0,1003 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4,512 | 100m | |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, L=0,8m, KT 25x25cm - Cấp đất I (hệ số MTC & NC * 1,05) | 0,384 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8017 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4721 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 32,96 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 32,96 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,1508 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,4739 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | 1,2392 | 100m2 | |
| 17 | Trải nilon lót | 0,6151 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0124 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,1312 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,9143 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,5525 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,0352 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2754 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9877 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0481 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,174 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,3283 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2495 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,8063 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 1,0087 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9806 | 100m2 | |
| 33 | Trải nilon lót | 0,2666 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,806 | m3 | |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0666 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0444 | 100m3 | |
| 3 | Trải nilon lót | 0,2004 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,662 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,492 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4934 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,96 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép lót bó nền | 0,07 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0576 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,01 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0271 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0369 | tấn | |
| 17 | Cung cấp thép tấm 4-5mm | 26,9286 | kg | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,1292 | tấn | |
| 19 | Cột thép STK Þ90 dày 2,5mm | 102,304 | Kg | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1484 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1484 | tấn | |
| 22 | Cung cấp thép V40x4 | 90,36 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép V30x3 | 58,04 | kg | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,9312 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm | 0,6223 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 TL: 3,1kg/md | 0,2282 | tấn | |
| 27 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 TL: 3,1kg/md | 228,16 | Kg | |
| 28 | Bulon Þ16, L=500 | 32 | bộ | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,16 | m2 | |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0206 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0137 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,3733 | m3 | |
| 4 | Trải nilon lót | 0,0373 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,2293 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0523 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,0045 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0118 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0131 | tấn | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3125 | m3 | |
| 13 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6882 | m2 | |
| 14 | Láng granitô nền sàn | 5,3066 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch 50x230 | 1,3816 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0522 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng trụ cột cờ | 0,0522 | tấn | |
| 18 | Thép C45x100x2 | 12,939 | kg | |
| 19 | Ống Inox D90x3 | 21,85 | kg | |
| 20 | Ống Inox D60x2,5 | 10,7 | kg | |
| 21 | Ống Inox D42x2 | 4,9583 | kg | |
| 22 | Ống Inox D32x2 | 0,9533 | kg | |
| 23 | Ống Inox D27x2 | 0,775 | kg | |
| 24 | Quả cầu inox | 3 | cái | |
| 25 | Lá cờ + dây kéo | 1 | bộ | |
| 26 | Bulon 18x300 | 5 | bộ | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,684 | 1m2 | |
| F | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5182 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,27 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3455 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,044 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6307 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0152 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,1504 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0795 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1548 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,72 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0357 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,1154 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,344 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,603 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0528 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0723 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1836 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2634 | 100m2 | |
| 19 | Trải nilon lót | 0,4642 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đan đổ tại chổ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0864 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0058 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0202 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông trụ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,808 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 0,1274 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | 0,4347 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,3744 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 48 | 1cấu kiện | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,184 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3064 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5107 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 57,72 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,64 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,84 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 36 | m | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,125 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,535 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 38,64 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,175 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa song sắt | 24,4525 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | 24,4525 | m2 | |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | 48,725 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 48,725 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | 79,7075 | 1m2 | |
| 44 | Lắp dựng lưới thép B40 | 139,8 | m | |
| 45 | Cung cấp lưới B40 cỡ dây 3,3mm | 209,7 | m2 | |
| 46 | Thép phi 8 luồn lưới thép | 110,442 | Kg | |
| 47 | Cung cấp thép góc V50x5 | 445,82 | kg | |
| 48 | Cung cấp thép V40x4 | 146,07 | kg | |
| 49 | Cung cấp thép tròn trơn phi 14 tiện đầu hoa văn | 485,6304 | Kg | |
| 50 | Cung cấp thép la 20x5 | 125,1 | Kg | |
| 51 | Cung cấp thép tấm dày 1mm | 102,53 | Kg | |
| 52 | Cung cấp thép ống STK phi 21 | 1,55 | Kg | |
| 53 | Cung cấp bánh xe thép D100 | 10 | Bộ | |
| 54 | Cung cấp bánh xe thép D50 | 2 | Bộ | |
| 55 | Chốt khoá đk 12 | 2 | Cái | |
| 56 | Ổ khoá bấm | 2 | Cái | |
| 57 | Cung cấp bộ chữ inox màu vàng đồng | 1 | Bộ | |
| 58 | Cung cấp thép ray cửa cổng C1 | 191,8544 | Kg | |
| 59 | Cung cấp môtơ cổng loại 500 kg (bao gồm môtơ, dây nguồn, bộ điều khiển, công lắp đặt...) | 1 | Bộ | |
| G | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trải nilon lót | 9,0547 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 72,4376 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm | 2,8156 | tấn | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 90,8 | 10m | |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,0835 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3911 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đệm công trình bằng thủ công | 11,067 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,067 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép BT lót | 0,2534 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,0005 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,495 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 129,1 | m2 | |
| 9 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,8 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,0088 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan d=6mm | 0,2343 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,2637 | 100m2 | |
| 13 | Trải nilon lót | 1,8153 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 116 | 1cấu kiện | |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn cao áp STK H=7m, góc D176, D ngọn D60, bằng thủ công | 5 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn STK D60 H cao = 1m, vươn 2m | 5 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp Choá đèn cao áp bóng đèn Led 1000w, ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | 249,4 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D21mm | 1,227 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | 5 | cái | |
| 8 | Cung cấp dây chảy cầu chì | 1 | Cuộn | |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn cọc phi 16; L=2,4m + kẹp | 5 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | 5 | m | |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 122,7 | m | |
| 12 | Lắp đặt các MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp bộ bulon móng trụ Þ18 + đai ốc trụ đèn | 5 | Bộ | |
| 14 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,125 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | 0,106 | 100m2 | |
| 17 | Nilon lót | 0,032 | 100m2 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0416 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,4 | 1m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,1733 | m3 | |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 6,68 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 6,243 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 26,6459 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | 2.664,59 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bao quanh đầu ống | 1,6956 | m2 | |
| 7 | Mua đất + vận chuyển về công trình đắp đê chắn cát khoảng cách | 667,9989 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng; X ≥ 2.013.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.013.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên); X ≥ 2.013.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Trong vòng 05 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1), (2) và (3).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 60 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 200 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 80 |
| 4 | Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, giàn giáo thép, cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi