Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị. Địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.2212275. Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 14:28:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng) hoặc giao thông cấp IV (có hạng mục thoát nước có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực..- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nước chuyên dụng >5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi > 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến đường ống D1000mm | |||
| 1 | Lắp đặt cống D=1000mm, 1 lớp thép, dày 100mm (L.ống = 2m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 459 | 1 đoạn 2m |
| 2 | Bê tông Mác 200 mố đở ống D=1000mm đá dăm 20x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 101,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mố đở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 755,7 | m2 |
| 4 | Lắp đặt mố đở ống cống, trọng lượng G=266kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 918 | Cấu kiện |
| 5 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.643,84 | kg |
| 6 | Đào thủ công đất Cấp 2 mố đở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 407,65 | m3 |
| 7 | Đào cơ giới đất Cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.979,49 | m3 |
| 8 | Đắp cát hố móng công trình, K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.214,09 | m3 |
| 9 | Đất đắp thủ công, đất tận dụng đất đào, đất cấp 2 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.079,54 | m3 |
| 10 | Khai thác, vận chuyển đất đắp cấp 3 đến công trình và đắp đất thủ công bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.457,62 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Hố ga (24 hố) | |||
| 1 | Bê tông Mác 250 móng, đá dăm 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,55 | m3 |
| 2 | Bê tông Mác 250 tường, đá dăm 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 57,28 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép Mác 250 tấm đan đá dăm 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,14 | m3 |
| 4 | Bê tông Mác 100 lót sạn ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 34,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 716,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30,72 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 546,4 | kg |
| 9 | Cốt thép hố ga đường kính, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8.437,97 | kg |
| 10 | Cốt thép hố ga đường kính, D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 790,02 | kg |
| 11 | Thép hình L(100x100x8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.753,98 | kg |
| 12 | Đào thủ công đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 27,84 | m3 |
| 13 | Đào cơ giới đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 493,21 | m3 |
| 14 | Đất đắp thủ công, đất tận dụng đất đào, đất cấp 2 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 364,74 | m3 |
| 15 | Khai thác, vận chuyển đất đắp cấp 3 đến công trình và đắp đất thủ công bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 126,35 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cửa thu nước (22 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông Mác 250 móng, đá dăm 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,73 | m3 |
| 2 | Bê tông Mác 250 tường, đá dăm 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,88 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép Mác 250 tấm đan đá dăm 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,58 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 71,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng G=212kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 66 | Cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,79 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 158,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18,59 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính, 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.011,34 | kg | |
| 10 | Cốt thép đường kính, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 969,1 | kg |
| 11 | Cốt thép đường kính, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.280,18 | kg |
| 12 | Đào thủ công hố móng, đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 75,74 | m3 |
| 13 | Đất đắp thủ công đất cấp 2 bằng đầm cóc, độ chặt K=0.90, (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng) hoặc giao thông cấp IV (có hạng mục thoát nước có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ, hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ): | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc giao thông (có hạng mục thoát nước) cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 6 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề: | 10 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực..- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành > 10T | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Xe tưới nước chuyên dụng >5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy ủi > 75CV | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤7T | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 4 |
| 7 | Đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 10 | Đầm dùi 1,5 KW | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi