Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227496-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân
Chủ đầu tư Trường Mầm non Phà Đánh, huyện Kỳ Sơn. Địa chỉ: xã Phà Đánh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210227453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện theo QĐ số 464/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND huyện Kỳ Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 14:06:00 đến ngày 2021-03-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự độ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 1 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,85461m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,18781m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5269100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,502m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7719m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3034100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9727m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3246m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1521m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3749m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0877m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7042m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,581m2
20Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,044m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4541tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5442100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5853m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3171tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9845100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2992m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0778m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9918m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2869m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0138100m2
47Tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,42md
48Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả kỹ thuật theo chương V404cái
49Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,2916m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5902m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,336m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,147m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
55Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,28m
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,048m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,516m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,852m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3312m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6556m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,45m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V445,8048m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,8472m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,9576m2
65Cửa nhôm Việt Pháp loại của đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
66Cửa nhôm Việt Pháp loại của đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4,515m2
67Cửa nhôm Việt Pháp cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
68Cửa nhôm Việt Pháp loại cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
69SXLD hoa sắt 14x14 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0832100m2
71Dây cáp 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
72Dây cáp 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Dây cáp 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
74Dây cáp 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
75Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Đèn ốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
82Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Tủ điện bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
87Băng dính Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
88Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2
89Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,015m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7753m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
94Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,506m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1949m2
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
111Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
112Van phao tự động tháoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt xí bệt loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Vòi rửa rumine nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Van khóa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Van khóa nhựa D35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Đầu ra thiết thịMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
B NHÀ Ở GIÁO VIÊN BÁN TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,87881m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,68921m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4122m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5539m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2934m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6447m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8694m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4312m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2197m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2368m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9051m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4718m3
36Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4043100m2
39Tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,22md
40Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
41Đóng trần tôn dày 0,25mm, vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,5128m2
42Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,6644m2
43Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m2
44Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1916m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,632m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,422m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V217,8156m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,6316m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,184m2
56Cửa nhôm Việt Pháp kính 6,38mm hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
57Cửa nhôm Việt Pháp kính 6,38mm hoặc tương đương loại cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
58SXLD hoa sắt 14x14 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,64
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
60Dây cáp 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Dây cáp 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Dây cáp 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
63Dây cáp 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
64Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Tủ điện bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
73Băng dính Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
74Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
C NHÀ BẾP HỌC SINH BÁN TRÚ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,93771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0173m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9436m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7633m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5829m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408100m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,372m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8618m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5344m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5628m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4292m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9788m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
33Thép bản 220x220x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
34Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198100m2
37Tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21,62md
38Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
39Đóng trần tôn dày 0,25mm, vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,6968m2
40Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,1796m2
41Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
42Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9532m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,708m2
44Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3526m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2335m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,634m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5116m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V268,1517m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,3526m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,7991m2
56Cửa nhôm Việt Pháp kính 6,38mm hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
57Cửa nhôm Việt Pháp kính 6,38mm hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
58Cửa nhôm Việt Pháp kính 6,38mm hoặc tương đương loại cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
59SXLD hoa sắt hộp 14x14 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
61Dây cáp 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Dây cáp 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Dây cáp 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
64Dây cáp 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
65Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Tủ điện bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Lắp đặt cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
79Băng dính Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
80Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
D HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,46631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6994m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,398m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9898m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4847m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9369m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,9369m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,9369m2
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
16Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,3888m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,07781m2
E DÀN TÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,31761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m
7SXLD thép bản 150x150x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
8Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
11Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6585100m2
14Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả kỹ thuật theo chương V880cái
F SÂN TERRAZO
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,772m3
2Tấm ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V167,72m2
3Lát gạch terazo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
2 Đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
3 Máy đào 0,8-1,25m3 Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
4 Máy trộn bê tông >=250L Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
5 Máy cắt uốn thép 5kw Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
6 Ô tô tự độ >=7T Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
7 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, nếu máy móc thuê phải kèm hợp đồng thuê, máy móc phải có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->