Gói thầu: Đường tây kênh Cái Đôi và các cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223936-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước, địa chỉ: khu 4, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 640625
Tên gói thầu Đường tây kênh Cái Đôi và các cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210216211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 09:53:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,470,219,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575117624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.051.647.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đắp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm nén
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thổi, vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để nâng cẩu cấu kiện, vật lieu,...
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
16-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn thép
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
19-Phao thép hoặc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để chở cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V241,5m3
2Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đàoMục II Chương V8,05100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V2,657100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào Mục II Chương V4,89100m3
5Đắp lề, taluy nền đường, đường tạm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền)Mục II Chương V105,992100m3
6Đắp đất nền đường, bãi tránh xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào khuôn, đào nền)Mục II Chương V17,723100m3
7Đào khai thác nền đường để đắp lềMục II Chương V111,212100m3
8Đắp cát hoàn trả khoang đào bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mục II Chương V111,212100m3
9Trãi vải địa ngăn cách nền đường + bãi tránh xe, Rk >= 7 KN/mMục II Chương V141,615100m2
10Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5mmMục II Chương V14,612100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25mmMục II Chương V14,612100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục II Chương V97,412100m2
13Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V97,412100m2
14Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMục II Chương V6cái
15Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5mMục II Chương V13cái
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cmMục II Chương V13cái
17Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1mMục II Chương V6cái
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8mMục II Chương V7cái
19Bê tông móng trụ biển báo, mác 150Mục II Chương V1,62m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báoMục II Chương V0,26100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục II Chương V3,61m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150Mục II Chương V7,81m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép Mục II Chương V0,376tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMục II Chương V0,909100m2
25Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V60,92m2
26Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V142cái
27Đào móng cọc tiêuMục II Chương V20,89m3
28Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu k=0,95Mục II Chương V0,118100m3
29Đào móng cống bằng máy đào Mục II Chương V1,157100m3
30Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V1,742100m3
31Cung cấp đất dínhMục II Chương V89,833m3
32Đóng cừ tràm móng cống đường kính 8-10cm vào đất cấp I, chiều dài cọc Mục II Chương V18,662100m
33Đắp cát lót móng cốngMục II Chương V2,92m3
34Bê tông lót móng đá 1x2,mác 150Mục II Chương V2,92m3
35Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200Mục II Chương V8,28m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗMục II Chương V0,3100m2
37Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D600Mục II Chương V36cái
38Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, H30, đường kính ống 600mmMục II Chương V12đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục II Chương V6mối nối
40Trát mối nối cống chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mục II Chương V5m2
B CẦU KÊNH BAO TRÀM
1Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V5Dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V10Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhMục II Chương V2chuyến
4Lắp dầm cầuMục II Chương V15cái
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V1,286tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V0,136tấn
7Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,142tấn
8Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấmMục II Chương V0,142tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V15,275m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầuMục II Chương V1,126100m2
11Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mmMục II Chương V0,414100m
12Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mmMục II Chương V0,789100m
13Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mmMục II Chương V0,238100m
14Gia công lan can, ống thoát nước không gỉMục II Chương V0,503tấn
15Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầuMục II Chương V19,52m2
16Cốt thép mố cầu DMục II Chương V0,262tấn
17Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V0,093tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mục II Chương V0,754m3
19BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8)Mục II Chương V2,921m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầuMục II Chương V0,26100m2
21Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,277100m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V1,4m2
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V0,17100m
24Chi phí chờ thử động cọc mố (CP khấu hao +CP nhân công điều khiển)*50% + CP khácMục II Chương V6ca
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V1,19100m
26Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V33,16m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V1,956tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V5,337tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMục II Chương V0,025tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn CọcMục II Chương V1,835100m2
31Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V0,289tấn
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Mục II Chương V20mối nối
33Phá dỡ bê tông đầu cọcMục II Chương V0,36m3
34Sản xuất hộp nối cọcMục II Chương V1,234tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,375tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,954tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V13,092m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V0,638100m2
39Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,17100m
40Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,015100m
41Chi phí chờ thử động cọc trụMục II Chương V6ca
42Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V2,169100m
43Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,191100m
44Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mục II Chương V1,69100m2
45Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi Mục II Chương V0,254100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V16,9m3
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V0,66100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcMục II Chương V0,66100m
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V1,889tấn
50Khấu hao thép hìnhMục II Chương V0,358Tấn
51Nhổ cọc cầu cũMục II Chương V0,8100m
52Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,835m3
53Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạmMục II Chương V0,72100m
54Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũMục II Chương V2,835m3
55Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao Mục II Chương V2,835m3
C CẦU KÊNH ĐEO
1Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V5Dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V10Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhMục II Chương V2chuyến
4Lắp dầm cầuMục II Chương V15cái
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V1,286tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V0,136tấn
7Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,142tấn
8Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấmMục II Chương V0,142tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V15,275m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầuMục II Chương V1,126100m2
11Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mmMục II Chương V0,414100m
12Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mmMục II Chương V0,789100m
13Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mmMục II Chương V0,238100m
14Gia công lan can, ống thoát nước không gỉMục II Chương V0,503tấn
15Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầuMục II Chương V19,52m2
16Cốt thép mố cầu DMục II Chương V0,262tấn
17Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V0,093tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mục II Chương V0,754m3
19BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8)Mục II Chương V2,921m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầuMục II Chương V0,26100m2
21Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,298100m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V1,4m2
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V0,17100m
24Chi phí chờ thử động cọc mốMục II Chương V6ca
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V1,19100m
26Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V33,16m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V1,956tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V5,337tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMục II Chương V0,025tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn CọcMục II Chương V1,835100m2
31Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V0,289tấn
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Mục II Chương V20mối nối
33Phá dỡ bê tông đầu cọcMục II Chương V0,36m3
34Sản xuất hộp nối cọcMục II Chương V1,234tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,375tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,954tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V13,092m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V0,638100m2
39Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,17100m
40Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,015100m
41Chi phí chờ thử động cọc trụMục II Chương V6ca
42Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V2,169100m
43Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,191100m
44Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mục II Chương V1,69100m2
45Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi Mục II Chương V0,254100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V16,9m3
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V0,66100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcMục II Chương V0,66100m
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V1,889tấn
50Khấu hao thép hìnhMục II Chương V0,358Tấn
51Nhổ cọc cầu cũMục II Chương V0,8100m
52Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,835m3
53Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạmMục II Chương V0,72100m
54Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũMục II Chương V2,835m3
55Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao Mục II Chương V2,835m3
D CẦU KÊNH NGANG 1
1Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V5Dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V10Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhMục II Chương V2chuyến
4Lắp dầm cầuMục II Chương V15cái
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V1,286tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V0,136tấn
7Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,142tấn
8Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấmMục II Chương V0,142tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V15,275m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầuMục II Chương V1,126100m2
11Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mmMục II Chương V0,414100m
12Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mmMục II Chương V0,789100m
13Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mmMục II Chương V0,238100m
14Gia công lan can, ống thoát nước không gỉMục II Chương V0,503tấn
15Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầuMục II Chương V19,52m2
16Cốt thép mố cầu DMục II Chương V0,262tấn
17Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V0,093tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mục II Chương V0,754m3
19BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8)Mục II Chương V2,921m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầuMục II Chương V0,26100m2
21Đắp đất mố cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,222100m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V1,4m2
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V0,17100m
24Chi phí chờ thử động cọc mốMục II Chương V6ca
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V1,19100m
26Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V33,16m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V1,956tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V5,337tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMục II Chương V0,025tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn CọcMục II Chương V1,835100m2
31Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V0,289tấn
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Mục II Chương V20mối nối
33Phá dỡ bê tông đầu cọcMục II Chương V0,36m3
34Sản xuất hộp nối cọcMục II Chương V1,234tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,375tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,954tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V13,092m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V0,638100m2
39Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,17100m
40Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,015100m
41Chi phí chờ thử động cọc trụMục II Chương V6ca
42Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V2,169100m
43Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,191100m
44Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mục II Chương V1,69100m2
45Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi Mục II Chương V0,254100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V16,9m3
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V0,66100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcMục II Chương V0,66100m
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V1,889tấn
50Khấu hao thép hìnhMục II Chương V0,358Tấn
51Nhổ cọc cầu cũMục II Chương V0,8100m
52Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,835m3
53Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạmMục II Chương V0,72100m
54Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũMục II Chương V2,835m3
55Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao Mục II Chương V2,835m3
E CẦU KÊNH NGANG 2
1Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V5Dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V10Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhMục II Chương V2chuyến
4Lắp dầm cầuMục II Chương V15cái
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V1,286tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V0,136tấn
7Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,142tấn
8Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấmMục II Chương V0,142tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V15,275m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầuMục II Chương V1,126100m2
11Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mmMục II Chương V0,414100m
12Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mmMục II Chương V0,789100m
13Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mmMục II Chương V0,238100m
14Gia công lan can, ống thoát nước không gỉMục II Chương V0,503tấn
15Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầuMục II Chương V19,52m2
16Cốt thép mố cầu DMục II Chương V0,262tấn
17Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V0,093tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mục II Chương V0,754m3
19BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8)Mục II Chương V2,921m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầuMục II Chương V0,26100m2
21Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,218100m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V1,4m2
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V0,17100m
24Chi phí chờ thử động cọc mốMục II Chương V6ca
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V1,19100m
26Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V33,16m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V1,956tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V5,337tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMục II Chương V0,025tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn CọcMục II Chương V1,835100m2
31Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V0,289tấn
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Mục II Chương V20mối nối
33Phá dỡ bê tông đầu cọcMục II Chương V0,36m3
34Sản xuất hộp nối cọcMục II Chương V1,234tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,375tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,954tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V13,092m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V0,638100m2
39Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,17100m
40Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,015100m
41Chi phí chờ thử động cọc trụMục II Chương V6ca
42Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V2,169100m
43Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,191100m
44Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mục II Chương V1,69100m2
45Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi Mục II Chương V0,254100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V16,9m3
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V0,66100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcMục II Chương V0,66100m
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V1,889tấn
50Khấu hao thép hìnhMục II Chương V0,358Tấn
51Nhổ cọc cầu cũMục II Chương V0,8100m
52Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,835m3
53Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạmMục II Chương V0,72100m
54Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũMục II Chương V2,835m3
55Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao Mục II Chương V2,835m3
F CẦU KÊNH NGANG 3
1Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V5Dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V10Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhMục II Chương V2chuyến
4Lắp dầm cầuMục II Chương V15cái
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V1,286tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V0,136tấn
7Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,142tấn
8Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấmMục II Chương V0,142tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V15,275m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầuMục II Chương V1,126100m2
11Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mmMục II Chương V0,414100m
12Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mmMục II Chương V0,789100m
13Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mmMục II Chương V0,238100m
14Gia công lan can, ống thoát nước không gỉMục II Chương V0,503tấn
15Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầuMục II Chương V19,52m2
16Cốt thép mố cầu DMục II Chương V0,262tấn
17Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V0,093tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mục II Chương V0,754m3
19BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8)Mục II Chương V2,921m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầuMục II Chương V0,26100m2
21Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,143100m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V1,4m2
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V0,17100m
24Chi phí chờ thử động cọc mốMục II Chương V6ca
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V1,19100m
26Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V33,16m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V1,956tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V5,337tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMục II Chương V0,025tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn CọcMục II Chương V1,835100m2
31Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V0,289tấn
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Mục II Chương V20mối nối
33Phá dỡ bê tông đầu cọcMục II Chương V0,36m3
34Sản xuất hộp nối cọcMục II Chương V1,234tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,375tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,954tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V13,092m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V0,638100m2
39Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,17100m
40Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,015100m
41Chi phí chờ thử động cọc trụMục II Chương V6ca
42Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V2,169100m
43Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,191100m
44Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mục II Chương V1,69100m2
45Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi Mục II Chương V0,254100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V16,9m3
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V0,66100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcMục II Chương V0,66100m
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V1,889tấn
50Khấu hao thép hìnhMục II Chương V0,358Tấn
51Nhổ cọc cầu cũMục II Chương V0,8100m
52Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,835m3
53Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạmMục II Chương V0,72100m
54Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũMục II Chương V2,835m3
55Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao Mục II Chương V2,835m3
G CẦU KÊNH NGANG 4
1Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V5Dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8Mục II Chương V10Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhMục II Chương V2chuyến
4Lắp dầm cầuMục II Chương V15cái
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V1,286tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V0,136tấn
7Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,142tấn
8Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấmMục II Chương V0,142tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V15,275m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầuMục II Chương V1,126100m2
11Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mmMục II Chương V0,414100m
12Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mmMục II Chương V0,789100m
13Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mmMục II Chương V0,238100m
14Gia công lan can, ống thoát nước không gỉMục II Chương V0,503tấn
15Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầuMục II Chương V19,52m2
16Cốt thép mố cầu DMục II Chương V0,262tấn
17Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V0,093tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mục II Chương V0,754m3
19BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8)Mục II Chương V2,921m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầuMục II Chương V0,26100m2
21Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,289100m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V1,4m2
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V0,17100m
24Chi phí chờ thử động cọc mốMục II Chương V6ca
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V1,19100m
26Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V33,16m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V1,956tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V5,337tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMục II Chương V0,025tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn CọcMục II Chương V1,835100m2
31Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V0,289tấn
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Mục II Chương V20mối nối
33Phá dỡ bê tông đầu cọcMục II Chương V0,36m3
34Sản xuất hộp nối cọcMục II Chương V1,234tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,375tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V0,954tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V13,092m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V0,638100m2
39Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,17100m
40Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,015100m
41Chi phí chờ thử động cọc trụMục II Chương V6ca
42Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V2,169100m
43Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V0,191100m
44Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mục II Chương V1,69100m2
45Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi Mục II Chương V0,254100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V16,9m3
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V0,66100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcMục II Chương V0,66100m
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V1,889tấn
50Khấu hao thép hìnhMục II Chương V0,358Tấn
51Nhổ cọc cầu cũMục II Chương V0,8100m
52Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,835m3
53Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạmMục II Chương V0,72100m
54Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũMục II Chương V2,835m3
55Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao Mục II Chương V2,835m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575117624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.051.647.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND31
3 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng31
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND31
7 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đầm bê tông3
2 Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đào đắp2
3 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đầm nén1
4 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đầm nén1
5 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đầm nén2
6 Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đầm nén1
7 Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để thổi, vệ sinh1
8 Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng phun, tưới nhựa đường1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để rải đá1
10 Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để vật liệu1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để trắc đạc1
12 Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để trắc đạc1
13 Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để nâng cẩu cấu kiện, vật lieu,...2
14 Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để cắt uốn cốt thép3
15 Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đầm bê tông3
16 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để đóng cọc2
17 Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để hàn thép3
18 Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để trộn bê tông3
19 Phao thép hoặc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dùng để chở cẩu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->