Gói thầu: Đường tây kênh Cái Đôi và các cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước, địa chỉ: khu 4, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 640625 |
| Tên gói thầu | Đường tây kênh Cái Đôi và các cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 09:53:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,470,219,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575117624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.051.647.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thổi, vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để rải đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nâng cẩu cấu kiện, vật lieu,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Phao thép hoặc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chở cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 241,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào | Mục II Chương V | 8,05 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 2,657 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào | Mục II Chương V | 4,89 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, taluy nền đường, đường tạm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 105,992 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, bãi tránh xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 17,723 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác nền đường để đắp lề | Mục II Chương V | 111,212 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả khoang đào bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục II Chương V | 111,212 | 100m3 |
| 9 | Trãi vải địa ngăn cách nền đường + bãi tránh xe, Rk >= 7 KN/m | Mục II Chương V | 141,615 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5mm | Mục II Chương V | 14,612 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25mm | Mục II Chương V | 14,612 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục II Chương V | 97,412 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 97,412 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 19 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 150 | Mục II Chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 3,61 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 7,81 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,376 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mục II Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 25 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 60,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V | 142 | cái |
| 27 | Đào móng cọc tiêu | Mục II Chương V | 20,89 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cống bằng máy đào | Mục II Chương V | 1,157 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V | 1,742 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất dính | Mục II Chương V | 89,833 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm móng cống đường kính 8-10cm vào đất cấp I, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 18,662 | 100m |
| 33 | Đắp cát lót móng cống | Mục II Chương V | 2,92 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng đá 1x2,mác 150 | Mục II Chương V | 2,92 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 8,28 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mục II Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, H30, đường kính ống 600mm | Mục II Chương V | 12 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mục II Chương V | 6 | mối nối |
| 40 | Trát mối nối cống chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mục II Chương V | 5 | m2 |
| B | CẦU KÊNH BAO TRÀM | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Chi phí chờ thử động cọc mố (CP khấu hao +CP nhân công điều khiển)*50% + CP khác | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,956 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,337 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,234 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 44 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 50 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 51 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 53 | Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũ | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| C | CẦU KÊNH ĐEO | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,956 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,337 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,234 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 44 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 50 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 51 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 53 | Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũ | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| D | CẦU KÊNH NGANG 1 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,956 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,337 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,234 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 44 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 50 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 51 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 53 | Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũ | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| E | CẦU KÊNH NGANG 2 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,956 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,337 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,234 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 44 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 50 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 51 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 53 | Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũ | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| F | CẦU KÊNH NGANG 3 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,956 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,337 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,234 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 44 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 50 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 51 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 53 | Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũ | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| G | CẦU KÊNH NGANG 4 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,956 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,337 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,234 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 44 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 50 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 51 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 53 | Đóng cọc cầu cũ BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT25x25cm làm cầu tạm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lại các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu cũ | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575117624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.051.647.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 7.350.549.000 VND | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đào đắp | 2 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đầm nén | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đầm nén | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đầm nén | 2 |
| 6 | Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đầm nén | 1 |
| 7 | Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để thổi, vệ sinh | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng phun, tưới nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để rải đá | 1 |
| 10 | Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để vật liệu | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để trắc đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để trắc đạc | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để nâng cẩu cấu kiện, vật lieu,... | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để cắt uốn cốt thép | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đầm bê tông | 3 |
| 16 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để đóng cọc | 2 |
| 17 | Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để hàn thép | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để trộn bê tông | 3 |
| 19 | Phao thép hoặc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Dùng để chở cẩu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi