Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi số điện thoại: 0255.3976438 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 15:09:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,144,728,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điên có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,9396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 38,3328 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0898 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,1175 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7169 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1976 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,9565 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,836 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,701 | m3 |
| 13 | Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 87,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 87,36 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp (nền hầm tự hoại - lần 1) dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước (nền hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 123 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,6505 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2204 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,444 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 51 | 1cấu kiện |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,776 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,776 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,888 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,888 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,598 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,418 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1773 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3714 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4614 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,3834 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6458 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4188 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42,15 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,5851 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,576 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,9666 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,0167 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9651 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 31,566 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1065 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,0963 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8592 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,5283 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 101,2868 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,8232 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,679 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,7028 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1622 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2879 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,9364 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,331 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6591 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4894 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1832 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,4358 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3302 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 85 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,9564 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,5965 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 56,3338 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,2875 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 37,0297 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép C120*50*15*2,3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8353 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8353 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,3807 | 100m2 |
| 72 | Cùm chống bão | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.290 | cái |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 77,81 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 224,871 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79,7456 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 354,767 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 84,16 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 919,828 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 102,96 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 547,6409 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 725,9137 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 63,9472 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (vận dụng tính ốp đá Phước Lý chân móng) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,2765 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,23 | m2 |
| 87 | SX&LD lan can hành lan bằng INOX 304 ĐK: D50 dày 1,2mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x20 dày 1 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 78 | m2 |
| 88 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D42 dày 0.5mm kết hợp với thanh liên kết tường 20x40x1mm dài 130mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,85 | m |
| 89 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D90 dày 1mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x40x140 dày 1 mm = 1.120.800 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,2 | m |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,76 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30 chống trượt khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79,5502 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 182,784 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường phòng học, kho) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 221,688 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 60x60 lát nền) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 696,6258 | m2 |
| 95 | Mũ che khe nhiệt hình chữ U bề rộng 180mm cao 250mm tole Hoa Sen dày 0,4 ly dài 600mm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 140,046 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 81,24 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt Kospi màu trắng. Mã sản phẩm: MA-56 SN/NP. Xuất xứ: Hàn Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 99 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 255,3928 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 547,6409 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 622,1809 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 340,2612 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.499,466 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 887,9021 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.121,6469 | m2 |
| 106 | Đắp vữa XM tạo phù điêu (Đắp chữ A, B, C trên sảnh). Vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | chử |
| 107 | Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột. Đắp chỉ bảng 2 lớp đầu cột bằng vữa xi măng 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 267,9672 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 267,9672 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,9872 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác bằng inox fi 120 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,63 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 96 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt 1 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 122 | Lắp đặt mặt 3 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 123 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần xoay có tuốc năng bảo vệ 60W - 220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 750 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.500 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (hộp nối dây 100x100) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 900 | m |
| 139 | Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 140 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 146 | Van tê D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 147 | Robine D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 148 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 114mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 15,1mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 132 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 120 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 84 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42-27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bể |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,744 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0974 | 100m3 |
| 179 | SX kim thu cột loại Ingesco Rp75mm. Cấp bảo vệ cấp III. Mã sản phẩm PCD-E15. Xuất xứ Tây Ban Nha | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 180 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Ingesco | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 181 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3,2mm thép nhúng kẽm cao 3m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | m |
| 182 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái. Kàm bằng thép bản dày 10mm, ống để trụ fi 42. KT 500x500x10 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 183 | GCLD bu lông M10 liên kết | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. KT (mm) Dài 210 x rộng 160 x cao 100. cánh tủ sử dụng khóa bật. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, gồm 03 lỗ fi 10, 01 cánh của phíp cách điện để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra lỗ kiểm tra fi 8. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 185 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 187 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét. Cáp bọc nhựa d6. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 189 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | kẹp |
| 190 | GCLD tăng đơ phi 10. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 191 | Đo hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 192 | Máy bơm diesel, lưu lượng >= 36 m3/h; cột áp >=38m. Máy Diesel có thông số: Lưu lượng Q=24-78m3/h; Cột áp cao: 51,1-38,8m. Công suất 11kw-15HP. Ký hiệu bơm: DHP30; Sản xuất: Kato. Bao gồm cả đầu bơm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,35 | m3 |
| 196 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,35 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | m3 |
| 198 | Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cặp bích |
| 200 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Cùm ống D76 (Cố định chống rung đường ống. Cùm Omega, cùm chữ U) bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 202 | Y lọc rác D76 bằng gang. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt BU, ĐK 114mmm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 209 | Phụ kiện đỡ ống (gối đỡ bê tông rãnh D114): d400, r200, c150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Carapin D114. Rúp bê D114 bằng gang. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Van 1 chiều D114 bằng gang. Xuất xứ: Đài Loan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Rơ le áp suất (đồng hồ đo áp suất cơ). Chịu áp 10 bar. Xuất xứ: Hàn Quốc. Model: P252. Hãng sản xuất: Wise | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cặp bích |
| 220 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,22 | 100m |
| 221 | Tê thép mạ kẽm D114. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 223 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cặp bích |
| 224 | Trụ chữa cháy 2 họng D65. Hiệu Fuji. Xuất xứ: trung Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | trụ |
| 225 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 226 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x220x700mm), độ dày 1.2mm. Bằng tôn sơn tĩnh điện có chân và dòng chữ PCCC và biểu tượng 114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lăng phun D65. Lăng phun D50/13, chịu áp 16 bar. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 229 | Cuộn vòi D65, L20. Chịu áp 16 bar. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cuộn |
| 230 | Phụ kiện nối ống: Măng sông kẽm D114. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65. Họng tiếp nước 1 cửa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Trung tâm báo cháy 5zone + bàn phím điều khiển. Model: FM-P3-5L. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài Loan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. Model: FMC-FP1. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài Loan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Chuông báo cháy. Model: FW-6B. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài Loan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 235 | Đầu báo khói thường. Model: FMD-WT32L. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài Loan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 236 | Đầu báo nhiệt thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Mã sản phẩm: P-9907. Xuất xứ: Trung Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 256 | m |
| 239 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,56 | 100m |
| 241 | Nối ống nhựa D34. Đạt Hòa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 243 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 244 | Vật tư phụ (1 giảm chấn cao su D114, 1 mặt bích thép D114 dày 26mm, 1 khớp nối rãnh thép D114, 1 van mồi nước D21 bằng gang) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | lô |
| 245 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 246 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 247 | Thuốc hàn hóa nhiệt. Exoweld loại 115g | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | gói |
| 248 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 249 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 252 | Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4- ABC. Xuất xứ: Trung Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 253 | Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3. Xuất xứ: Trung Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 254 | Kệ đựng bình chữa cháy. Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 255 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg. Xuất xứ: trung Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | quả |
| 256 | Bảng nội quy kích thước: 600x400, bản tiêu lệnh kích thước 600x400; Chất liệu nhựa dẻo; Băng dinh 2 mặt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 257 | Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. Một mặt Rạng Đông. Mã sản phẩm: DCD01 40x20/2,2W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 258 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. KT: 2200EL. Hãng sản xuất: Kentom. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 259 | Tủ điều khiển (hộp khởi động, tắt, điều chỉnh công suất máy bơm PCCC). Tủ cấp nguồn sạc bình cho bơm chữa cháy loại 12 VDC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3424 | 100m3 |
| 263 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,808 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2449 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,0282 | tấn |
| 266 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,616 | m3 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,8565 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4397 | tấn |
| 270 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,1269 | 100m2 |
| 271 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,834 | m3 |
| 272 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 273 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,616 | m3 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2108 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,825 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2059 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2897 | tấn |
| 278 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 279 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,488 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 114,5 | m2 |
| 281 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 69,6 | m2 |
| 282 | Quét dung dịch chống thấm SIKA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 184,1 | m2 |
| 283 | Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 284 | Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự động Wufeng. Xuất xứ: Hàn Quốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 289 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,701 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 39,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,208 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7125 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1425 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,2571 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 77,0365 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,146 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 57,965 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 73,04 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,645 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 172,785 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 103,79 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 68,995 | m2 |
| 23 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm khung xường và đà trần bằng thép hộp 40x40 dày 1,4mm cách khoảng 900mm. Bố trí 1 phương. Tôn Việt Nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,84 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm dày 1,2mm hệ 700 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,34 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,732 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,505 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1485 | tấn |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2505 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,672 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,731 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0731 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1345 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18,3621 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8975 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0768 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,462 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1462 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2398 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8894 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2426 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,696 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50,4925 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 92,9 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 61,825 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 37,38 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,915 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 202,2285 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 151,736 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50,4925 | m2 |
| 67 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm khung xường và đà trần bằng thép hộp 40x40 dày 1,4mm cách khoảng 900mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36,36 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm dày 1,2mm hệ 700 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,38 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm dày 1,2mm hệ 700 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,36 | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 74 | Tủ điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 350 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 75 | m |
| 77 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 hố 1 bàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Bàn soạn chia bằng inox 304 KT 1,2*0,7 cao 1,2m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,707 | m3 |
| 2 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,7742 | 100m2 |
| 3 | Lát sân gạch TEZARO 400X400X35 tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 355,5 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hộp 30*60 dày 2,0mm (2,673/1m) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép 40*40 dày1,8mm (trọng lượng 2,18Kg/m) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4041 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,7114 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,892 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,624 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,4 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điên có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi