Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221348-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi số điện thoại: 0255.3976438
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210217341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:09:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,144,728,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điên có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,9396100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,736m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,33100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt38,3328m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0898tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,1175tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7169tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,1976100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,9565m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,018100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,836m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt32,701m3
13Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt87,36m2
14Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt87,36m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp (nền hầm tự hoại - lần 1) dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt35,64m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước (nền hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt35,64m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt123m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,6505m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2204100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,444tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt511cấu kiện
22Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,776m3
23Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,776m3
24Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,888m3
25Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,888m3
26Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,598m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,418m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4662tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,1773tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3714tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4614100m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,3834100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6458100m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4188100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt42,15m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16,5851m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,576tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,9666tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0167tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,9651100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt31,566m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,1065tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,0963tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8592tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,5283100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt101,2868m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,8232tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0082tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,679100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,7028m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1622tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2879tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2694100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,9364m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,331tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6591tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4894100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0901tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1832100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,4358m3
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3302tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,354100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt85cái
64Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,9564m3
65Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt53,5965m3
66Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt56,3338m3
67Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,2875m3
68Xây tường thẳng bằng gạch block đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt37,0297m3
69Gia công xà gồ thép C120*50*15*2,3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8353tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8353tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,3807100m2
72Cùm chống bãoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.290cái
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt77,81m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt224,871m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt79,7456m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt354,767m2
77Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt84,16m2
78Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt919,828m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt102,96m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt547,6409m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt725,9137m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt63,9472m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (vận dụng tính ốp đá Phước Lý chân móng)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,92m2
85Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt22,2765m2
86Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,23m2
87SX&LD lan can hành lan bằng INOX 304 ĐK: D50 dày 1,2mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x20 dày 1 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt78m2
88SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D42 dày 0.5mm kết hợp với thanh liên kết tường 20x40x1mm dài 130mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,85m
89SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D90 dày 1mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x40x140 dày 1 mm = 1.120.800Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,2m
90Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16,76m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30 chống trượt khu vệ sinh)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt79,5502m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường khu vệ sinh)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt182,784m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường phòng học, kho)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt221,688m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 60x60 lát nền)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt696,6258m2
95Mũ che khe nhiệt hình chữ U bề rộng 180mm cao 250mm tole Hoa Sen dày 0,4 ly dài 600mm. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7cái
96Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt140,046m2
97Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt81,24m2
98Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt Kospi màu trắng. Mã sản phẩm: MA-56 SN/NP. Xuất xứ: Hàn QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt42cái
99Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt255,3928m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt547,6409m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt622,1809m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt340,2612m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.499,466m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt887,9021m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2.121,6469m2
106Đắp vữa XM tạo phù điêu (Đắp chữ A, B, C trên sảnh). Vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3chử
107Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột. Đắp chỉ bảng 2 lớp đầu cột bằng vữa xi măng 75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
108Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt267,9672m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt267,9672m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,9872100m2
111Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác bằng inox fi 120Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,63100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt96cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
120Lắp đặt mặt 1 lổTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2Cái
121Lắp đặt mặt 2 lổTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt27Cái
122Lắp đặt mặt 3 lổTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12Cái
123Lắp đặt mặt aptomatTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6Cái
124Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt40Cái
125Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36cái
126Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
127Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt79bộ
128Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt32bộ
129Lắp đặt quạt trần xoay có tuốc năng bảo vệ 60W - 220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
130Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt90m
132Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt100m
133Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt750m
134Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.500m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (hộp nối dây 100x100)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6hộp
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt150m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt900m
139Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2tủ
140Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt24bộ
141Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36cái
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
143Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt48bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt48bộ
146Van tê D15Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt24Cái
147Robine D15Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt43cái
148Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK42mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
149Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
150Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK42mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,75100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,15100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,75100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,15100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 114mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 15,1mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt132cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt120cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt60cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt42cái
164Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 27-21mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt84cái
165Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42-27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
166Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9cái
167Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
168Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt48cái
169Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
172Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bể
173Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,75100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,15100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
176Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2100m
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,744m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0974100m3
179SX kim thu cột loại Ingesco Rp75mm. Cấp bảo vệ cấp III. Mã sản phẩm PCD-E15. Xuất xứ Tây Ban NhaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
180GCLD bộ ống nối ở đầu trụ IngescoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1Cái
181Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3,2mm thép nhúng kẽm cao 3mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3m
182GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái. Kàm bằng thép bản dày 10mm, ống để trụ fi 42. KT 500x500x10Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
183GCLD bu lông M10 liên kếtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
184Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. KT (mm) Dài 210 x rộng 160 x cao 100. cánh tủ sử dụng khóa bật. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, gồm 03 lỗ fi 10, 01 cánh của phíp cách điện để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra lỗ kiểm tra fi 8. Xuất xứ Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hộp
185Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cọc
186Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt50m
187Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét. Cáp bọc nhựa d6. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
189Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15kẹp
190GCLD tăng đơ phi 10. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
191Đo hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
192Máy bơm diesel, lưu lượng >= 36 m3/h; cột áp >=38m. Máy Diesel có thông số: Lưu lượng Q=24-78m3/h; Cột áp cao: 51,1-38,8m. Công suất 11kw-15HP. Ký hiệu bơm: DHP30; Sản xuất: Kato. Bao gồm cả đầu bơmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2100m
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,35m3
196Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,35m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21m3
198Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
199Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cặp bích
200Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
201Cùm ống D76 (Cố định chống rung đường ống. Cùm Omega, cùm chữ U) bằng Inox 304Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
202Y lọc rác D76 bằng gang. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
203Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
204Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
205Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
206Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
207Lắp đặt BU, ĐK 114mmmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
208Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
209Phụ kiện đỡ ống (gối đỡ bê tông rãnh D114): d400, r200, c150Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
210Carapin D114. Rúp bê D114 bằng gang. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
211Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
212Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
213Van 1 chiều D114 bằng gang. Xuất xứ: Đài LoanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
214Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
215Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
216Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
217Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
218Rơ le áp suất (đồng hồ đo áp suất cơ). Chịu áp 10 bar. Xuất xứ: Hàn Quốc. Model: P252. Hãng sản xuất: WiseTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
219Lắp bích thép, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cặp bích
220Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,22100m
221Tê thép mạ kẽm D114. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
222Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9cái
223Lắp bích thép, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cặp bích
224Trụ chữa cháy 2 họng D65. Hiệu Fuji. Xuất xứ: trung QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3trụ
225Bu lông D12Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
226Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x220x700mm), độ dày 1.2mm. Bằng tôn sơn tĩnh điện có chân và dòng chữ PCCC và biểu tượng 114Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
227Bu lông D12Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
228Lăng phun D65. Lăng phun D50/13, chịu áp 16 bar. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
229Cuộn vòi D65, L20. Chịu áp 16 bar. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cuộn
230Phụ kiện nối ống: Măng sông kẽm D114. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bộ
231Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65. Họng tiếp nước 1 cửaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
232Trung tâm báo cháy 5zone + bàn phím điều khiển. Model: FM-P3-5L. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài LoanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
233Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. Model: FMC-FP1. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài LoanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
234Chuông báo cháy. Model: FW-6B. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài LoanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
235Đầu báo khói thường. Model: FMD-WT32L. Hiệu: FOMOSA. Xuất xứ: Đài LoanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21cái
236Đầu báo nhiệt thườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
237Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Mã sản phẩm: P-9907. Xuất xứ: Trung QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
238Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.5mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt256m
239Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,56100m
241Nối ống nhựa D34. Đạt HòaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
242Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6hộp
243Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6hộp
244Vật tư phụ (1 giảm chấn cao su D114, 1 mặt bích thép D114 dày 26mm, 1 khớp nối rãnh thép D114, 1 van mồi nước D21 bằng gang)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2
245Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cọc
246Đo điện trở hệ thống chống sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
247Thuốc hàn hóa nhiệt. Exoweld loại 115gTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2gói
248Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10m
249Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Xuất xứ Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
250Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,27m3
251Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,27m3
252Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4- ABC. Xuất xứ: Trung QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
253Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3. Xuất xứ: Trung QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15cái
254Kệ đựng bình chữa cháy. Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
255Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg. Xuất xứ: trung QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8quả
256Bảng nội quy kích thước: 600x400, bản tiêu lệnh kích thước 600x400; Chất liệu nhựa dẻo; Băng dinh 2 mặtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5bộ
257Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. Một mặt Rạng Đông. Mã sản phẩm: DCD01 40x20/2,2WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7cái
258Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. KT: 2200EL. Hãng sản xuất: Kentom. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
259Tủ điều khiển (hộp khởi động, tắt, điều chỉnh công suất máy bơm PCCC). Tủ cấp nguồn sạc bình cho bơm chữa cháy loại 12 VDCTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
260Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
261Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hộp
262Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,3424100m3
263Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,808m3
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2449tấn
265Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0282tấn
266Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,131100m2
267Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,616m3
268Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,8565tấn
269Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4397tấn
270Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,1269100m2
271Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt22,834m3
272Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,72100m2
273Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,616m3
274Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2108tấn
275Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,825tấn
276Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2059tấn
277Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2897tấn
278Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1488100m2
279Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,488m3
280Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt114,5m2
281Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt69,6m2
282Quét dung dịch chống thấm SIKATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt184,1m2
283Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
284Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự động Wufeng. Xuất xứ: Hàn QuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
285Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
286Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
287Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,11100m
288Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,01100m
289Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
290Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
B NHÀ BẾP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt54,02m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,701m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt39,6m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,208m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7125m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1425m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,38m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,19m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,019100m2
10Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,2571m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt77,0365m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5712m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0295100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tôTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0309tấn
15Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,146m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,2m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt57,965m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt73,04m2
19Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,645m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt172,785m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt103,79m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt68,995m2
23Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm khung xường và đà trần bằng thép hộp 40x40 dày 1,4mm cách khoảng 900mm. Bố trí 1 phương. Tôn Việt NhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt53,84m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm dày 1,2mm hệ 700Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,34m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,732m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,505m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,792m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,924m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,108100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0079tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1485tấn
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2505m3
33Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,672m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,731m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0731100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0102tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1199tấn
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,036100m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,864m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1728100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0346tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1345tấn
43Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt18,3621m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8975m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0898100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tôTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0768tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,462m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1462100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0284tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2398tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8894m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,157100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0521tấn
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2259tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2259tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2426100m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,76m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,696m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt50,4925m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt92,9m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt61,825m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt37,38m2
63Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,915m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt202,2285m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt151,736m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt50,4925m2
67Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm khung xường và đà trần bằng thép hộp 40x40 dày 1,4mm cách khoảng 900mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36,36m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm dày 1,2mm hệ 700Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,38m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm dày 1,2mm hệ 700Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,36
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
72Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
73Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7cái
74Tủ điệnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt350m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt75m
77Hộp nối dâyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 hố 1 bànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
81Bàn soạn chia bằng inox 304 KT 1,2*0,7 cao 1,2mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8bộ
82Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
C SÂN VƯỜN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,707m3
2Lót bao ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,7742100m2
3Lát sân gạch TEZARO 400X400X35 tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt355,5m2
4Gia công vì kèo thép hộp 30*60 dày 2,0mm (2,673/1m)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3007tấn
5Lắp vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3007tấn
6Gia công xà gồ thép 40*40 dày1,8mm (trọng lượng 2,18Kg/m)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4041tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4041tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,7114100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0353100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,392m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,892m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,192m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0432100m2
14Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0384100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0059tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,084tấn
17Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,624m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,68m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,4m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,68m2
21Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)33
2 Kỹ thuật thi công 4 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điên có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->