Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ các tuyến đường tỉnh 666, 667, 669 do Sở GTVT Gia Lai quản lý các năm 2021, 2022, 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Gia Lai, - Địa chỉ : số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại : 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ các tuyến đường tỉnh 666, 667, 669 do Sở GTVT Gia Lai quản lý các năm 2021, 2022, 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 10:24:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,679,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ hoặc đường tỉnh. Trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có chiều dài ≥ 120km.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng;- Giá trị thanh toán được xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Trong thời gian 3 năm (từ năm 2018 đến thời điểm mở thầu) đã trực tiếp làm quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh hoặc quốc lộ tương tự công trình đang mời thầu; có xác nhận của chủ đầu tư.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường bộ (bản chụp được chứng thực)- Trong thời gian 3 năm (từ năm 2018 đến thời điểm mở thầu) đã làm hạt trưởng ít nhất 01 Hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh hoặc quốc lộ; có xác nhận của chủ đầu tư.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến hạt trưởng(Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự hạt trưởng mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp về cầu đường trở lên hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên (bản chụp bằng cấp được chứng thực)- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách của nhà thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy cho cán bộ tuần đường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cây |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa bê tông xi măng 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông xi măng 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa (máy tưới nhựa và thiết bị nấu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa (máy tưới nhựa và thiết bị nấu nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính và máy in kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện thoại thông minh kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Nhà hạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải có Hợp đồng thuê nhà, nhà hạt phải có diện tích bãi tập kết máy móc, vật liệu tối thiểu là 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tỉnh 666 (Tính cho thời gian thực hiện 33 tháng) | |||
| 1 | Công tác Quản lý công trình đường bộ (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 60,55 | km |
| 2 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 60,34 | km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 60,34 | km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, thoát nước (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 60,34 | km |
| 5 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤ 300m (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 206,8 | md |
| B | Đường tỉnh 667 (Tính cho thời gian thực hiện 33 tháng) | |||
| 1 | Công tác Quản lý công trình đường bộ (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 31 | km |
| 2 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 30,7 | km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 30,7 | km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, thoát nước (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 30,7 | km |
| 5 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤ 300m (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 297,2 | md |
| C | Đường tỉnh 669 (Tính cho thời gian thực hiện 33 tháng) | |||
| 1 | Công tác Quản lý công trình đường bộ (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 29,4 | km |
| 2 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 29,26 | km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 29,26 | km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, thoát nước (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 29,26 | km |
| 5 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤ 300m (Phải có phân tích đơn giá tháng chi tiết các hạng mục công việc theo yêu cầu nêu tại mục II chương V) | Mô tả theo mục II chương V | 135,1 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ hoặc đường tỉnh. Trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có chiều dài ≥ 120km.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng;- Giá trị thanh toán được xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Trong thời gian 3 năm (từ năm 2018 đến thời điểm mở thầu) đã trực tiếp làm quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh hoặc quốc lộ tương tự công trình đang mời thầu; có xác nhận của chủ đầu tư.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Hạt trưởng | 3 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường bộ (bản chụp được chứng thực)- Trong thời gian 3 năm (từ năm 2018 đến thời điểm mở thầu) đã làm hạt trưởng ít nhất 01 Hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh hoặc quốc lộ; có xác nhận của chủ đầu tư.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến hạt trưởng(Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự hạt trưởng mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 4 | - Có bằng trung cấp về cầu đường trở lên hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên (bản chụp bằng cấp được chứng thực)- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường (bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 9 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | 3 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Xe máy cho cán bộ tuần đường | 4 |
| 3 | Máy đào≤ 1,6m3 | Máy đào≤ 1,6m3 | 3 |
| 4 | Máy san | Máy san | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 3 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây | Máy cắt cỏ cây | 6 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa bê tông xi măng 250L | Máy trộn vữa bê tông xi măng 250L | 1 |
| 10 | Máy cưa cầm tay | Máy cưa cầm tay | 3 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa (máy tưới nhựa và thiết bị nấu nhựa) | Thiết bị tưới nhựa (máy tưới nhựa và thiết bị nấu nhựa) | 1 |
| 13 | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | 3 |
| 14 | Đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 15 | Máy cắt đường | Máy cắt đường | 1 |
| 16 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Máy tính và máy in kết nối mạng | 3 |
| 17 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Điện thoại thông minh kết nối mạng | 7 |
| 18 | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | 1 |
| 19 | Nhà hạt | Sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải có Hợp đồng thuê nhà, nhà hạt phải có diện tích bãi tập kết máy móc, vật liệu tối thiểu là 200m2 | 3 |
| 20 | Máy cào bóc | Máy cào bóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi