Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223974-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 11:20:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,974,126,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống tròn kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 5,5m, kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống tròn kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đỗ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,173 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, bằng máy, Đất bùn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,325 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.044,6 | m |
| 5 | Đắp cát nền đường mở rộng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền hạ bằng máy, 30cm trên cùng, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,144 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=25mm (đá 0-4) lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,629 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=25mm (đá 0-4) lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,682 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,929 | 100m2 |
| 11 | Thảm mặt bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,929 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất lề, taluy bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,649 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,849 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,269 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M300, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,573 | m3 |
| 16 | Đắp lề, taluy bằng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,58 | m3 |
| 17 | Lu lề, taluy đường phạm vi đá bằng máy, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,041 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo, ống STK D90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m |
| 22 | Cung cấp biển báo PQ, chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo PQ, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 27 | Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 28 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,991 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,504 | 100m |
| 3 | Cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,963 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,316 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D600mm H30, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D600mm H30, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 8 | Nối cống D600 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | mối nối |
| 9 | Trám vữa mối nối cống D600, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200x7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 12 | Bê tông chèn móng cống, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,115 | m3 |
| 13 | Đắp cát thân cống, ống HDPE, đầm cóc 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,899 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cửa thu nước, bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,521 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm móng hố ga L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,82 | 100m |
| 17 | Cát lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,669 | m3 |
| 18 | Bê tông lót hố ga, cửa thu nước, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,155 | m3 |
| 19 | Cốt thép hố ga phần đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép hố ga phần đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,554 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga phần đúc sẵn đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m3 |
| 22 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | tấn |
| 23 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,335 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố ga, cửa thu đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,078 | m3 |
| 26 | Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm, ... ĐK ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 27 | Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm, ... ĐK ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm thép hình khuôn hầm, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,52 | kg |
| 30 | Cung cấp lưới chắn rác gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 31 | Cung cấp tấm đan bằng gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 32 | Cung cấp bu lông M14x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | bộ |
| 33 | Ván khuôn thép BTĐS khuôn hầm, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 34 | Bê tông ĐS khuôn hầm, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng lưới chắn rác gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bằng gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 38 | Đắp cát hố ga, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cửa xả bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm móng cửa xả, cừ dài 3m, Dg>=8cm, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | 100m |
| 41 | Đắp cát lót móng cửa xả thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cống, cửa xả, chèn cống đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 43 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống cống D800mm H30, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống cống D800mm H30, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 46 | Nối cống D800 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 47 | Trám vữa mối nối cống D800, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 48 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ sân cống, chân khay cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 53 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống tròn kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 5,5m, kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống tròn kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | - Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | - Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy bơm nước ≥ 2HP | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đỗ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 13 | Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi