Gói thầu: XL-21: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật; hệ thống cấp thoát nước tổng thể; cổng, vọng gác; khuôn viên cây xanh cảnh quan, bảng tin, cột cờ; cung cấp, lắp đặt máy bơm hút, cấp tại cum c14 PTM f361

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109602-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Chủ đầu tư Quân chủng PK-KQ, số 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. SĐT: 0964.622.065 (Đ/c Lâm).
Tên gói thầu XL-21: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật; hệ thống cấp thoát nước tổng thể; cổng, vọng gác; khuôn viên cây xanh cảnh quan, bảng tin, cột cờ; cung cấp, lắp đặt máy bơm hút, cấp tại cum c14 PTM f361
Số hiệu KHLCNT 20210104905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:42:00 đến ngày 2021-03-01 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,640,679,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung bánh thép 8,5T-9T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU RÈN LUYỆN THỂ LỰC C14/PTM/F361
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V3,6100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu chương V38,25m3
3Láng vữa sân vữa XM mac 75Theo yêu cầu chương V360m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu chương V0,111100m2
5Cọc, lưới bóng chuyền, hệ thống dây neo cọc, căng lướiTheo yêu cầu chương V1bộ
6Ghế trọng tàiTheo yêu cầu chương V1cái
7Sơn kẻ vạch sânTheo yêu cầu chương V8,1m2
8Xà képTheo yêu cầu chương V2Bộ
9Xà đơn cáp ngoài trờiTheo yêu cầu chương V2Bộ
10Ghế thể dụcTheo yêu cầu chương V2Cái
11Trụ đỡ tạ 5kgTheo yêu cầu chương V3Cái
12Trụ đỡ tạ 25kgTheo yêu cầu chương V3Cái
13Tạ 25 kgTheo yêu cầu chương V3Quả
14Tạ 5kgTheo yêu cầu chương V3Đôi
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V17,4356m3
16Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu chương V5,8119m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1162100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1162100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,1162100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,604m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V6,1479m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,9461100m2
23Bu lông M16x500Theo yêu cầu chương V76cái
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bục mấp mô, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu chương V0,2551m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bục mấp môTheo yêu cầu chương V0,0409100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0172tấn
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,9046m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V2,9046m2
29Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V1,0275m3
30Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu chương V0,3425m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0069100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0069100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0069100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,182m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,521m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,009100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V0,257m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V4,2878m3
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0154tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0153tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0054tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0365tấn
43Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,5326m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,476m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V8,476m2
46Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V11,0115m3
47Lấp móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu chương V3,6705m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0734100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0734100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0734100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,488m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,5555m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0096100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu chương V0,1892m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0306100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0154tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0153tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0041tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0297tấn
60Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V3,5113m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V43,907m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V43,907m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V1,1856m3
64Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu chương V0,3952m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0079100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0079100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0079100m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,3954m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,3218m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,024100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu chương V0,391m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0531100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V0,3038m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0648100m2
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0189tấn
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0091tấn
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0449tấn
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0084tấn
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0522tấn
80Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V10,48m2
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chương V1,716m3
82Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu chương V0,572m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0011100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0011100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0011100m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,132m3
87Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,6m3
88Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,06m2
89Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V98,66m3
90Đắp đất hữu cơ trồng cỏTheo yêu cầu chương V0,84100m3
91Đất hữu cơTheo yêu cầu chương V93,4920.0
92Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương V4,2100m2
93Hàng cọc luồn láchTheo yêu cầu chương V6Cái
94Rào vướng chânTheo yêu cầu chương V3Cái
95Rào chuiTheo yêu cầu chương V1Bộ
96Cầu độc mộc(2,5x5)mTheo yêu cầu chương V1Cái
97Khung leo dây thẳng đứngTheo yêu cầu chương V1Bộ
98Khung leo dây ngangTheo yêu cầu chương V1Bộ
99Cọc giới hạnTheo yêu cầu chương V3Cái
100Chi phí lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bãi
B TƯỜNG RÀO DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V13,9595100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V4,6532100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V9,3063100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V9,3063100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V9,3063100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V74,0205m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo yêu cầu chương V479,76m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V82,2158m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V2,6983tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V2,9352tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V5,3912100m2
12Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V284,6143m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2.892,984m2
14Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V1.984,96m
15Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V25,1328m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V2.892,984m2
17Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu chương V0,9606tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu chương V0,9606tấn
19Lưới dây thép gaiTheo yêu cầu chương V834kg
20Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiTheo yêu cầu chương V2931m2
21Lắp đặt ống u.PVC D48 thoát nướcTheo yêu cầu chương V1,4141100m
22Làm tầng lọc thoát nước (VD)Theo yêu cầu chương V0,0048100m3
C SAN NỀN DOANH TRẠI C14/PTM/F361
- Thi công đào phá
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V380,79m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu chương V3,8079100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V3,8079100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V3,8079100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V3,8079100m3
D II. Thi công vét hữu cơ, san nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V23,2094100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V23,2094100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V23,2094100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V23,2094100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V122,0859100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu chương V1,2879100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V1,2879100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,2879100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,2879100m3
E SÂN ĐƯỜNG DOANH TRẠI C14/PTM/F361
I. XÂY DỰNG HỆ THỐNG SÂN BTXM
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V581,2668m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V32,2926100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V2,4395100m2
4Cắt khe co sân đườngTheo yêu cầu chương V1.360,17m
5Cắt khe giãn sân đườngTheo yêu cầu chương V66,22m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V12,5424m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V28,8475m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V3,9393100m2
9Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu chương V482,4m
F 2. Sân đường nội bộ BTXM M200 dày 7cm
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V20,09m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V2,8694100m2
3Đắp cát bù tạo phẳng dày TB11cmTheo yêu cầu chương V0,3156100m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V0,0849100m2
5Cắt khe co sân đườngTheo yêu cầu chương V100,36m
G 3. Khối lượng vỉa hè
1Đắp cát bù tạo phẳng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,9071100m3
2Lát vỉa hè bằng gạch block dày 6cm vữa XM m75Theo yêu cầu chương V412,31m2
3Bê tông lót gáy hè M100Theo yêu cầu chương V2,6811m3
4Xây không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V7,4276m3
5Trát mặt trên gáy hè dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V21,846m2
H 4. Đắp hoàn hữu cơ và trồng hoa, sân tập trung
1Đắp đất hữu cơ trồng hoaTheo yêu cầu chương V3,6631100m3
2Đất hữu cơTheo yêu cầu chương V402,941m3
3Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương V18,3153100m2
4Đắp cát bù bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V2,3286100m3
I * CẦU RỬA XE
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V5,53m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V39,78m2
3Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V5,344m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V26,72m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,7049m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V3,2318m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,1562100m2
J Phần thoát nước cầu rửa xe
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,1274m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,1m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0092100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,064100m2
5Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V3,008m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu chương V35,56m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,9593m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu chương V0,139tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0711100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V48cái
K THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1. Thoát nước bẩn tổng thể
1Lắp đặt ống UPVC DN110 PN8Theo yêu cầu chương V1,09100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo yêu cầu chương V126,3545m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,2512100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,0123100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,2512100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,2512100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,2512100m3
L Hố ga thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,2035100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót hố ga mác 100Theo yêu cầu chương V1,0368m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hố gaTheo yêu cầu chương V1,922m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,062100m2
5Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V4,5047m3
6Trát tường hố ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V54,56m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,8531m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaTheo yêu cầu chương V0,0816100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng hố ga, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0054tấn
10Lắp đặt thép góc thành hố gaTheo yêu cầu chương V0,1656tấn
11Lắp đặt thang thép trong hố gaTheo yêu cầu chương V0,09tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,3121m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0472tấn
14Lắp đặt thép góc thành tấm đanTheo yêu cầu chương V0,325tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0765100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu chương V15cái
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0816100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1219100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1219100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,1219100m3
M 2. Thoát nước mặt
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V8,1516100m3
2Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V492,2m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Theo yêu cầu chương V88đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Theo yêu cầu chương V176cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V88mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V20đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V40cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V20mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Theo yêu cầu chương V17đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V34cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V17mối nối
12Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V6,731100m3
13Vận chuyển điều phối cát phạm vi 500mTheo yêu cầu chương V0,5455100m3
N 3. Hố ga thoát nước
1Đào móng hố ga, bằng máy đào Theo yêu cầu chương V1,1868100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót hố ga mác 100Theo yêu cầu chương V3,66m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hố gaTheo yêu cầu chương V3,73m3
4Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V12,77m3
5Trát hố ga chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V52,33m2
O Tấm nắp hố ga
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V2,02m3
2SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu chương V0,1278tấn
3SXLĐ ván khuôn tấm nắp, VK thépTheo yêu cầu chương V0,0827100m2
4Lắp đặt tấm nắp BTXMTheo yêu cầu chương V18cấu kiện
P Giằng cổ hố ga
1Thi công BTCT giằng hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,37m3
2SXLĐ cốt thép giằng hố ga D Theo yêu cầu chương V0,1168tấn
3SXLĐ cốt thép giằng hố ga thép L50x50x4Theo yêu cầu chương V0,1051tấn
4Lắp dựng thép L50x50x4 giằng cổ hố gaTheo yêu cầu chương V0,1051tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ hố ga - ván khuôn kim loạiTheo yêu cầu chương V0,1497100m2
6Sản xuất tấm nắp thép hàn hố gaTheo yêu cầu chương V0,3274tấn
7Lắp dựng tấp nắp thép hàn hố gaTheo yêu cầu chương V0,3274tấn
8Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,7629100m3
9Vận chuyển điều phối cát phạm vi 500mTheo yêu cầu chương V0,3258100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 1,9mmTheo yêu cầu chương V0,67100m
Q CẤP NƯỚC TỔNG THỂ DOANH TRẠI C14/PTM/F361
* CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp , máy đào Theo yêu cầu chương V0,7953100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,7911100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0042100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0042100m3
6Lắp đặt ống HDPE DN40 PE80 PN10Theo yêu cầu chương V2,2100m
7Lắp đặt ống HDPE DN32 PE80 PN10Theo yêu cầu chương V2,03100m
8Lắp đặt cút HDPE 90 độ DN40Theo yêu cầu chương V7cái
9Lắp đặt cút HDPE 90 độ DN32Theo yêu cầu chương V5cái
10Lắp đặt tê HDPE DN40x40Theo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt tê HDPE DN32x32Theo yêu cầu chương V5cái
12Lắp đặt vòi nước D20Theo yêu cầu chương V3bộ
R *Hố đồng hồ đo nước D40
1Lắp đặt tê HDPE DN40Theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40x40Theo yêu cầu chương V3cái
3Lắp đặt van 2 chiều D40Theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ D40Theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt rắc co D40Theo yêu cầu chương V1cái
7Hộp tôn đồng hồTheo yêu cầu chương V1cái
8Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V1010m
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V10,4m3
S Hoàn trả đường bê tông
1Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu chương V8m3
2Công tác đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương V10,4m3
T * Hố van chặn (SL 2 hố)
1Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN32Theo yêu cầu chương V6cái
3Lắp đặt cút HDPE DN32x90Theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt tê HDPE DN32/32Theo yêu cầu chương V2cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chương V0,8491m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0085100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,1037m3
8Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V0,1624m3
9Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,296m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,0208m3
11Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0087100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu chương V0,0052tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V2cái
U * BỂ NƯỚC SẠCH 20M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,5416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,2139100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,3277100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,3277100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,3277100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V2,7773m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0819100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,2983tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V7,7115m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,63100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể , đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,5216tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể , đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4848tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo yêu cầu chương V8,1188m3
14Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu chương V0,1528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,302tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mmTheo yêu cầu chương V0,0095tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,8633m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0368100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0293tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,1125tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,4048m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đậy bểTheo yêu cầu chương V0,0039100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu chương V0,0028tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,0723m3
25Lắp đặt nắp bểTheo yêu cầu chương V1cái
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V37,25m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,68m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V42,88m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo yêu cầu chương V44,48m2
30Ngâm nước xi măng (5kg/m3 bể)Theo yêu cầu chương V28,480.0
31Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu chương V18m
32Chõ hút DN100Theo yêu cầu chương V1cái
33Chõ hút DN40Theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt ống TTK DN100Theo yêu cầu chương V0,03100m
35Lắp đặt ống TTK DN40Theo yêu cầu chương V0,03100m
36Lắp đặt cút TTK DN100x90 độTheo yêu cầu chương V1cái
37Lắp đặt cút TTK DN40x90 độTheo yêu cầu chương V1cái
V * NHÀ BƠM+ BỂ LỌC
1SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1136100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,8228m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1156100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0264tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,175tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,4476m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V0,1208100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,136tấn
W Hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 22x10,5x6,5 vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V6,6743m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V36,477m2
3Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,164m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,056m2
5Trát tường trong dầy 20 VXM M100 đánh mầuTheo yêu cầu chương V14,6304m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V12,08m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V36,477m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V26,22m2
9Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V3,629m2
10Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu chương V10,24m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo yêu cầu chương V10,24m2
12Trát gờ cắt nướcTheo yêu cầu chương V24m
13Cửa sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V1,6m2
14Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu chương V1,6m2
X *Tam cấp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,4082m3
2Xây gạch không nung 5x10x20, xây tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu chương V1,3102m3
3Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,807m2
4Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,9807100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V0,1444100m2
Y Phần hè
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0063100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V0,1255100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,8786m3
4Láng hè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V12,552m2
Z * Điện nước trạm bơm
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10+10ETheo yêu cầu chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4Theo yêu cầu chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x2.5Theo yêu cầu chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x1,5Theo yêu cầu chương V20m
6Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu chương V50m
7Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25Theo yêu cầu chương V50m
8Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Theo yêu cầu chương V70m
AA * Tủ điện bơm cấp nước
1Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-16ATheo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt MCB 3P-40ATheo yêu cầu chương V1cái
5Khởi động từ 3 pha 9ATheo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt Rơ le nhiệt dải điều chỉnh 0,63->9ATheo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt nút bấm điều khiển có đènTheo yêu cầu chương V3cái
8Lắp đặt nút bấm dừng khẩn cấpTheo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt đèn báo xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu chương V9cái
10Lắp đặt còi báo cạn 220VTheo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt Chuyển mạchTheo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt Rơ le báo mức + cảm biếnTheo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt Rơ le công tắc áp lực nướcTheo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt Rơ le trung gian (4 cặp tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt Rơ le chốt (điều khiển luân phiên)Theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt tủ điện kích thước 900x600x200Theo yêu cầu chương V1hộp
19Lắp đặt ống UPVC D90Theo yêu cầu chương V0,1100m
20Lắp đặt cầu chắn rác DN90Theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt ống tràn UPVC D36Theo yêu cầu chương V0,01100m
22Lắp đặt van cổng BB DN100Theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt van một chiều BB DN100Theo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt van bi ren trong DN40Theo yêu cầu chương V2cái
25Lắp đặt van bi ren trong DN32Theo yêu cầu chương V2cái
26Lắp đặt van bi ren trong DN20Theo yêu cầu chương V3cái
27Lắp đặt van 1 chiều ren trong DN32Theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-6 BarTheo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt vòi nước D15Theo yêu cầu chương V1bộ
30Lắp đặt ống TTK DN100Theo yêu cầu chương V0,05100m
31Lắp đặt ống TTK DN40Theo yêu cầu chương V0,05100m
32Lắp đặt ống TTK DN32Theo yêu cầu chương V0,05100m
33Lắp đặt ống TTK DN20Theo yêu cầu chương V0,15100m
34Lắp đặt ống PPR DN21Theo yêu cầu chương V0,1100m
35Lắp đặt cút TTK DN100x90 độTheo yêu cầu chương V2cái
36Lắp đặt cút TTK DN40x90 độTheo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đặt cút TTK DN32x90 độTheo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt cút TTK DN20x90 độTheo yêu cầu chương V6cái
39Lắp đặt tê TTK DN100x100Theo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt tê TTK DN40x40Theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt tê TTK DN32x32Theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt tê TTK DN20x20Theo yêu cầu chương V3cái
43Lắp đặt côn lệch TTK DN100x165Theo yêu cầu chương V1cái
44Lắp đặt côn TTK DN100x50Theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt côn TTK DN40x25Theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt côn TTK DN32x25Theo yêu cầu chương V2cái
47Cốt liệu lọc+ giàn phun mưaTheo yêu cầu chương V1TB
48Lắp mặt bích thép DN100Theo yêu cầu chương V1,5cặp bích
49Lắp bích đặc DN100Theo yêu cầu chương V0,5cặp bích
50Lắp đặt kép TTK DN40Theo yêu cầu chương V2cái
51Lắp đặt kép TTK DN32Theo yêu cầu chương V2cái
AB KHUÔN VIÊN CÂY XANH; BẢNG TIN, CỘT CỜ DOANH TRẠI C14/PTM/F361
*CỘT CỜ (SL: 1 CỘT CỜ)
1Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m, sâuTheo yêu cầu chương V0,81m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,324m3
3Xây gạch không nung 200x95x60, xây các kết cấu phức tạp cao Theo yêu cầu chương V1,3414m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,0226m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0072100m2
6Bulong cột cờ D15Theo yêu cầu chương V4cái
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,0021tấn
8Cột cờ inox trụ ống D76, D60. Hệ thống treo, kéo cờ đồng bộTheo yêu cầu chương V1Bộ
9Lắp dựng cột cờTheo yêu cầu chương V0,0331tấn
10Lát bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V6,08m2
AC * BẢNG TIN (Sl: 2)
1Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu chương V1,3m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,2m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,384m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0472100m2
5Sản xuất bảng tin, khung xương thép hộpTheo yêu cầu chương V0,1759tấn
6Lắp đặt bảng tinTheo yêu cầu chương V0,1759tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V19,16m2
8Bulong neo M14 L=300mmTheo yêu cầu chương V16cái
9Tôn 1,5mm sơn 2 mặt 3 nước+ Kính trắng an toàn 6,38mm cánh đẩy có chốtTheo yêu cầu chương V7,5m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V7,5m2
11Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V0,1238100m2
12Tôn úp nócTheo yêu cầu chương V7,2md
AD * KHUÔN VIÊN CÂY XANH CẢNH QUAN
1Trồng cây xanh- cây bưởiTheo yêu cầu chương V25cây
2Trồng cây xanh- cây mítTheo yêu cầu chương V21cây
3Đào hố trồng cây cau cảnh và cây ăn quảTheo yêu cầu chương V461hố
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu chương V461cây / 90 ngày
AE CỔNG, VỌNG GÁC DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V12,3552m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V1,3338m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V1,206m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,182100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu chương V0,0623tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,1317tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,6437m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0984100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0385100m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1028100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0159tấn
12SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu chương V0,1156tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V0,506m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V0,1416100m2
15SXLD cốt thép sàn mái đk Theo yêu cầu chương V0,0852tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,9092m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1039100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0316tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0834tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,9647m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0159100m2
22SXLD cốt thép lam, lanh tô đk Theo yêu cầu chương V0,0078tấn
23Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,0301tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,0301tấn
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V0,0593100m2
26Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu chương V10md
27Quét Sika hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng .Theo yêu cầu chương V7,0566m2
28Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V2,0208m3
29Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,6105m3
30Xây không nung 200x95x60, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu chương V2,0854m3
31Đắp cát nền vọng gácTheo yêu cầu chương V0,0101100m3
32Bê tông nền vọng gácTheo yêu cầu chương V0,3345m3
33Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V3,495m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mmTheo yêu cầu chương V0,69m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu chương V12,924m2
36Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu chương V9,414m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V24,508m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V14,16m2
39Trát xà dầm vữa M75Theo yêu cầu chương V10,39m2
40Trát gờ móc nước vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,05m
41Đắp phào kép vữa M75Theo yêu cầu chương V12,32m
42Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 5 mm + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V2,025m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5 mm + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V5,18m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V7,205m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V58,472m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V12,924m2
47Cổng sơn tĩnh điện mầu xanh đen, sử dụng khung thép hộp mạ kẽm 50x100x3 và 50x50x3, xương (nan) thép hộp mạ kẽm 40x40x2, bịt tôn mạ kẽm dầy 1,5mm. Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V22,3063m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V2,625m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền cho cổng trượtTheo yêu cầu chương V0,111100m2
50Sản xuất đường ray trượtTheo yêu cầu chương V0,116tấn
51Lắp dựng đường ray trượtTheo yêu cầu chương V0,116tấn
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,4836100m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V4,5952100m2
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5Theo yêu cầu chương V30m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V20m
56Lắp đặt đèn bán nguyệt ốp trần LED 1.2mTheo yêu cầu chương V1bộ
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250VTheo yêu cầu chương V1cái
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V1cái
59Gia công kim thu sét D20 có chiều dài 1mTheo yêu cầu chương V1cái
60Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V1cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu chương V20m
62Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40Theo yêu cầu chương V10m
63Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu chương V3cọc
64Kẹp kiểm traTheo yêu cầu chương V1bộ
65Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu chương V4,5100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,045100m3
AF MÁY BƠM HÚT, CẤP DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1Bơm chìm Q = 5m3/h H=40m                     Theo yêu cầu chương V1Bộ
2Bơm li tâm trục ngang Q = 5m3/h H=20m (bơm cấp 2- cấp nước sinh hoạt+ tưới cây) Theo yêu cầu chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT)75
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)53
4 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng 3 Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
5 Kiến trúc sư 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
6 Kỹ sư điện hoặc tương đương 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
7 Kỹ sư nước hoặc tương đương 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
8 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên53
9 Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) 10 Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy đào 1,6 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy lu rung bánh thép 8,5T-9T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
4 Máy ủi 110CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
6 Cần trục ô tô 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Ô tô tải 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
8 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
9 Máy mài 2,7KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
10 Máy khoan cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
11 Máy trộn 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
12 Máy khoan 4,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
14 Máy cắt gạch đá 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
15 Máy cắt bê tông 1,5kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->