Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228460-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210228436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 15:01:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,180,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, cải tạo cổng, làm sân
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt6,4m2
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo Thiết kế được duyệt22m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,3m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt6,5003m3
5Vận chuyển đất-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,065100m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Thiết kế được duyệt6,7249m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Thiết kế được duyệt2,0822m3
8Vận chuyển đất-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,0881100m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo Thiết kế được duyệt2cây
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Thiết kế được duyệt15cây
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Thiết kế được duyệt1,5404m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt1,5m3
13Vận chuyển đất, -đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,0304100m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Thiết kế được duyệt0,5227m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Thiết kế được duyệt3,4716m3
16Vận chuyển đất-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,0399100m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Thiết kế được duyệt1,8242m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt1,566m3
19Vận chuyển đất-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,0339100m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt83,15m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,6763tấn
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt95,28m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,4639tấn
24Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Thiết kế được duyệt43,56m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Thiết kế được duyệt43,56m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt43,56m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo Thiết kế được duyệt43,56m2
28Bản lề cánh cổngTheo Thiết kế được duyệt12bộ
29Đào xúc đất -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,303100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt30,3m3
31Nilon chống thấmTheo Thiết kế được duyệt202m2
32Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt20,2m3
B Nhà đa năng
1Đào móng băng-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt59,02m3
2Đào móng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt5,3118100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt42,435100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt5,658m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,3252100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt5,658m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt1,0141100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,3611tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt1,4116tấn
10Bê tông móng M250, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt12,6567m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt6,39m3
12Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt29,2752m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,1798100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1074tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,2536tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt2,6964m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt2,9419100m3
18Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,0294100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt52,182m3
20Bê tông nền M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt20,07m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Thiết kế được duyệt200,7m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo Thiết kế được duyệt1,1293tấn
23Gia công bản mã chân cộtTheo Thiết kế được duyệt233,18Kg
24Lắp cột thép các loạiTheo Thiết kế được duyệt1,3625tấn
25Bu lông leo M20Theo Thiết kế được duyệt72cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt1,9262tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt1,9262tấn
28Gia công xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt2,5113tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt2,5113tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt31,0464m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,4176100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0728tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,5199tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,0308100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0478tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt5,3636m3
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Thiết kế được duyệt2,532100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Thiết kế được duyệt2,24100m2
39Tôn úp nóc bản rộng 300 dày 0,42lyTheo Thiết kế được duyệt58m
40Máng thu nước KT 250x300Theo Thiết kế được duyệt71m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo Thiết kế được duyệt0,36100m
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt162m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt174,056m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Thiết kế được duyệt336,056m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (cửa đi)Theo Thiết kế được duyệt23,04m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (cửa sổ)Theo Thiết kế được duyệt23,76m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Thiết kế được duyệt0,3563tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Thiết kế được duyệt38,88m2
49Đào móng băng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,406m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,0172100m2
51Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,406m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,5652m3
53Láng granitô cầu thangTheo Thiết kế được duyệt1,644m2
54Lắp tủ điện kim loại KT 300x400x200Theo Thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Thiết kế được duyệt70m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Thiết kế được duyệt50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Thiết kế được duyệt30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Thiết kế được duyệt40m
60Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Thiết kế được duyệt12bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo Thiết kế được duyệt19cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Thiết kế được duyệt150m
63Lắp đặt ô cắm đơnTheo Thiết kế được duyệt11cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Thiết kế được duyệt11cái
65Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Thiết kế được duyệt5cái
66Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sétTheo Thiết kế được duyệt5quả
68Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo Thiết kế được duyệt3cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Thiết kế được duyệt55m
70Lắp đặt dây dẫn tiếp địa D12Theo Thiết kế được duyệt5m
71Lắp đặt bật đỡ dây D10Theo Thiết kế được duyệt30cái
72Lắp đặt đo tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt1điểm
C Nhà chức năng
1Đào móng băng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt19,0171m3
2Đào móng-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt1,7115100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt76,1906100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt12,1905m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,1491100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt12,1905m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,6848100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt1,1431tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,9496tấn
10Bê tông móng M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt43,2506m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,1795100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0739tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,5564tấn
14Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,9874m3
15Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt22,7294m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,0245100m2
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,3932m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,3436100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1954tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,6028tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt5,2648m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt63,389m3
23Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt1,2678100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt40,0413m3
25Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt11,5979m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1847tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,9233tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,6389100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,8327100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,3303tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt1,0111tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,7948tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Thiết kế được duyệt1,6278100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt2,4727tấn
35Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt4,0075m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt6,8135m3
37Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt21,8657m3
38Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt49,1963m3
39Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt3,8625m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,2794100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,0786100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,055tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,3007tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0355tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt2,5272m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,448m3
47Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt5,0055m3
48Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt5,0123m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0826100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0114tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1329tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,5528m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,1176m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,1801100m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt374,7613m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt42,2444m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt291,0646m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt177,036m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt45,1373m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Thiết kế được duyệt112,8598m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Thiết kế được duyệt13,0886m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Thiết kế được duyệt708,0703m2
63Quét vôi 3 nước trắngTheo Thiết kế được duyệt222,1733m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Thiết kế được duyệt57,5756m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo Thiết kế được duyệt59,469m2
66Gia công xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt1,002tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt1,002tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Thiết kế được duyệt1,252100m2
69Tôn úp nócTheo Thiết kế được duyệt42m
70Inox lan canTheo Thiết kế được duyệt100,47kg
71Lắp dựng lan can inoxTheo Thiết kế được duyệt4,5504m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Thiết kế được duyệt0,3947tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Thiết kế được duyệt19,44m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt14,3641m2
75Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo Thiết kế được duyệt23,475m2
76Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo Thiết kế được duyệt20,16m2
77Đào móng băng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt1,7597m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,0147100m2
79Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,846m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,4246m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,27m2
82Láng granitô cầu thangTheo Thiết kế được duyệt14,805m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa, vách ngăn Compact HPL dày 12mmTheo Thiết kế được duyệt6,48m2
84Xà đòn cáp sứTheo Thiết kế được duyệt1bộ
85Lắp đặt tủ điệnTheo Thiết kế được duyệt11 tủ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Thiết kế được duyệt3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Thiết kế được duyệt80m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Thiết kế được duyệt40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Thiết kế được duyệt20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Thiết kế được duyệt200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Thiết kế được duyệt500m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Thiết kế được duyệt200m
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Thiết kế được duyệt10bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngTheo Thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt đèn sát trầnTheo Thiết kế được duyệt7bộ
98Lắp đặt quạt trầnTheo Thiết kế được duyệt3cái
99Lắp đặt ô cắm đôiTheo Thiết kế được duyệt18cái
100Lắp đặt công tắc đôiTheo Thiết kế được duyệt3cái
101Lắp đặt công tắc đơnTheo Thiết kế được duyệt9cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Thiết kế được duyệt6hộp
103Lắp bảng điệnTheo Thiết kế được duyệt5bảng
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt0,4100m
105Rọ chắn rácTheo Thiết kế được duyệt8cái
106Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt24cái
107Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmTheo Thiết kế được duyệt24cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo Thiết kế được duyệt0,05100m
110Đai giữ ống + vítTheo Thiết kế được duyệt40cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Thiết kế được duyệt2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Thiết kế được duyệt2bộ
113Lắp đặt xí bệtTheo Thiết kế được duyệt2bộ
114Lắp đặt chậu tiểu namTheo Thiết kế được duyệt2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Thiết kế được duyệt2bộ
116Lắp đặt gương soiTheo Thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Thiết kế được duyệt2cái
118Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Thiết kế được duyệt1bể
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Thiết kế được duyệt1100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Thiết kế được duyệt0,4100m
121Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độTheo Thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo Thiết kế được duyệt3cái
123Lắp đặt van ren, ĐK 25mmTheo Thiết kế được duyệt6cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Thiết kế được duyệt12cái
126Tê nhựa PPR D32Theo Thiết kế được duyệt4cái
127Tê nhựa PPR D25Theo Thiết kế được duyệt8cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt0,3100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Thiết kế được duyệt0,05100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt4cái
133Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
134Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt4cái
135Tê nhựa D90Theo Thiết kế được duyệt6cái
136Tê nhựa D110Theo Thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Thiết kế được duyệt4cái
138Đào móng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,1199100m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,048100m2
140Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt1,488m3
141Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,3232m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt21,12m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Thiết kế được duyệt7,2m2
144Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,0584100m2
145Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,091tấn
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,9984m3
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Thiết kế được duyệt24cái
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt3,9967m3
149Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,0799100m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt3,4606m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,0088100m2
152Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,242m3
153Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,6495m3
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt12,312m2
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Thiết kế được duyệt1,2168m2
156Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,008100m2
157Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,0122tấn
158Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,2m3
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Thiết kế được duyệt2cái
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt1,1535m3
161Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,0231100m3
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt19,0476m3
163Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,0118100m2
164Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,814m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0495100m2
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0117tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0524tấn
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,1204tấn
169Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,726m3
170Bê tông móng M250, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,716m3
171Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,5826m3
172Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,428m3
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0308100m2
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0077tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0406tấn
176Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,3388m3
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,039100m2
178Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,0721tấn
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,7008m3
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Thiết kế được duyệt8cái
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt6,3492m3
182Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,127100m3
D Bể nước ngầm
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt79,7813100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt12,765m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,0508100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt12,765m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt3,2919tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt1,2415100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,1014100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,035tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,2109tấn
10Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,6505m3
11Bê tông móng M250, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt41,2424m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,007100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0075tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,077m3
15Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt5,5251m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Thiết kế được duyệt68,85m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt60,1216m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,5083100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Thiết kế được duyệt0,93100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1757tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,564tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,5839tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt1,7439tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt15,2763m3
25Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt12,7979m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,006100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,0672tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,112m3
E Cải tạo và xây mới nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt20,04m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo Thiết kế được duyệt2bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo Thiết kế được duyệt6bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt8,7715m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt6,8138m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Thiết kế được duyệt138,768m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Thiết kế được duyệt193,352m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Thiết kế được duyệt112,4512m2
9Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt4,6016100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt10,2206m3
11Bê tông nền M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt6,8138m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Thiết kế được duyệt69,0616m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo Thiết kế được duyệt132,16m2
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt112,16m2
15Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt93,564m2
16Trát trần, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt68,1376m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt44,3136m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Thiết kế được duyệt250,0376m2
19Quét vôi 3 nước trắngTheo Thiết kế được duyệt68,1376m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Thiết kế được duyệt51,408m2
21Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính mờTheo Thiết kế được duyệt8,4m2
22Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính mờTheo Thiết kế được duyệt4,32m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa, vách ngăn Compact dày 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Theo Thiết kế được duyệt53,495m2
24Khóa 304V cửa CompactTheo Thiết kế được duyệt8cái
25Bản lề 304V1 vách nhựaTheo Thiết kế được duyệt16bộ
26Chân 304V1 vách nhựaTheo Thiết kế được duyệt48cái
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,2286m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,466m2
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mmTheo Thiết kế được duyệt15m
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt rọ chắn rácTheo Thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt9cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt3cái
34Đai giữ ống + vítTheo Thiết kế được duyệt15cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Thiết kế được duyệt5bộ
36Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Thiết kế được duyệt5cái
37Lắp đặt xí bệtTheo Thiết kế được duyệt8bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Thiết kế được duyệt8bộ
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt11cái
40Lắp đặt máng tiểu nam inoxTheo Thiết kế được duyệt9,4m2
41Lắp đặt khóa nướcTheo Thiết kế được duyệt3cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo Thiết kế được duyệt0,03100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo Thiết kế được duyệt0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo Thiết kế được duyệt0,9100m
45Van phaoTheo Thiết kế được duyệt5cái
46Van 2 chiềuTheo Thiết kế được duyệt10cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo Thiết kế được duyệt20cái
48Tê nhựa đường kính 25mmTheo Thiết kế được duyệt5cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo Thiết kế được duyệt10cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt0,65100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Thiết kế được duyệt0,06100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Thiết kế được duyệt12cái
53Tê nhựa đường kính 110mmTheo Thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt2cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt11,375m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,014100m2
57Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,175m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,0336100m2
59Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,252m3
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo Thiết kế được duyệt0,1255tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Thiết kế được duyệt0,4011tấn
62Gia công bản tab vì kèo bắt vào tườngTheo Thiết kế được duyệt130,65kg
63Bu lông M20 bắt vào tườngTheo Thiết kế được duyệt78cái
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt0,6573tấn
65Gia công xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt0,5429tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt0,5429tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Thiết kế được duyệt1,778100m2
68Đào móng băng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt8,7875m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,016100m2
70Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,9516m3
71Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt1,6378m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,274m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0504100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0125tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0652tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,5544m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt2,9292m3
78Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,0586100m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt2,61m3
80Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,87m3
81Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,825m3
82Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt6,3454m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0504100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,2772m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0559100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0172tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0683tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,3073m3
89Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Thiết kế được duyệt0,2078100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,3279tấn
91Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt2,1102m3
92Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,6698m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt53,4695m2
94Trát trần, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt18,8467m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt22,2001m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Thiết kế được duyệt8,876m2
97Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo Thiết kế được duyệt42,3515m2
98Quét vôi 3 nước trắngTheo Thiết kế được duyệt18,8467m2
99Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Thiết kế được duyệt75,6696m2
100Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính mờTheo Thiết kế được duyệt3,84m2
101Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính mờTheo Thiết kế được duyệt1,44m2
102Sản xuất, lắp dựng cửa, vách ngăn Compact HPL dày 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Theo Thiết kế được duyệt13,288m2
103Khóa 304V cửa Compact HPLTheo Thiết kế được duyệt3cái
104Bản lề 304V1 vách nhựaTheo Thiết kế được duyệt6bộ
105Chân 304V1 vách nhựaTheo Thiết kế được duyệt12cái
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,1188m3
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt1,278m2
108Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt3m3
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmTheo Thiết kế được duyệt15m
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt rọ chắn rác d90Theo Thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt4cái
113Đai giữ ống + vítTheo Thiết kế được duyệt16cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Thiết kế được duyệt2bộ
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Thiết kế được duyệt2cái
116Lắp đặt xí bệtTheo Thiết kế được duyệt3bộ
117Lắp đặt chậu tiểu namTheo Thiết kế được duyệt1bộ
118Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt2cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo Thiết kế được duyệt0,65100m
120Van 2 chiềuTheo Thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo Thiết kế được duyệt15cái
122Tê nhựa đường kính 25mmTheo Thiết kế được duyệt3cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt0,23100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Thiết kế được duyệt0,03100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Thiết kế được duyệt10cái
126Tê nhựa đường kính 110mmTheo Thiết kế được duyệt5cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo Thiết kế được duyệt1cái
128Đào móng băng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt2,9304m3
129Đào móng -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,1172100m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt4,8835m3
131Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,0977100m3
132Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Thiết kế được duyệt0,814m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0248100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,1321tấn
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt0,0524tấn
136Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt1,413m3
137Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,8072m3
138Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,3776m3
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0077tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0466tấn
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,0308100m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,3388m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt22,0231m2
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Thiết kế được duyệt4,4397m2
145Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,0712tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,039100m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,7008m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 12 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->