Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 15:01:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,180,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, cải tạo cổng, làm sân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 6,5003 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Thiết kế được duyệt | 6,7249 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Thiết kế được duyệt | 2,0822 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0881 | 100m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5404 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, -đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5227 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Thiết kế được duyệt | 3,4716 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0399 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8242 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 1,566 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 83,15 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6763 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 95,28 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4639 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 28 | Bản lề cánh cổng | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 30,3 | m3 |
| 31 | Nilon chống thấm | Theo Thiết kế được duyệt | 202 | m2 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 20,2 | m3 |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 59,02 | m3 |
| 2 | Đào móng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 5,3118 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 42,435 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 5,658 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0141 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3611 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,4116 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 12,6567 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,39 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 29,2752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1798 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,6964 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,9419 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 52,182 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 20,07 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Thiết kế được duyệt | 200,7 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1293 | tấn |
| 23 | Gia công bản mã chân cột | Theo Thiết kế được duyệt | 233,18 | Kg |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 1,3625 | tấn |
| 25 | Bu lông leo M20 | Theo Thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,9262 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,9262 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 2,5113 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 2,5113 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 31,0464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4176 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5199 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,3636 | m3 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 2,532 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc bản rộng 300 dày 0,42ly | Theo Thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 40 | Máng thu nước KT 250x300 | Theo Thiết kế được duyệt | 71 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 174,056 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Thiết kế được duyệt | 336,056 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Theo Thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) | Theo Thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3563 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 49 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,406 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,406 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5652 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo Thiết kế được duyệt | 1,644 | m2 |
| 54 | Lắp tủ điện kim loại KT 300x400x200 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 65 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | quả |
| 68 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa D12 | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt bật đỡ dây D10 | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt đo tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| C | Nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 19,0171 | m3 |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 1,7115 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 76,1906 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 12,1905 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1491 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 12,1905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6848 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1431 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9496 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 43,2506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5564 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9874 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 22,7294 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3436 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1954 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6028 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,2648 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 63,389 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2678 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 40,0413 | m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 11,5979 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9233 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6389 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8327 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3303 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7948 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Thiết kế được duyệt | 1,6278 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 2,4727 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,0075 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,8135 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 21,8657 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 49,1963 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,8625 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2794 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0786 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,5272 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,0055 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,0123 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1329 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5528 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1176 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1801 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 374,7613 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 42,2444 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 291,0646 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 177,036 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 45,1373 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 112,8598 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 13,0886 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Thiết kế được duyệt | 708,0703 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết kế được duyệt | 222,1733 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Thiết kế được duyệt | 57,5756 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 59,469 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 1,002 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 1,002 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Theo Thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 70 | Inox lan can | Theo Thiết kế được duyệt | 100,47 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Theo Thiết kế được duyệt | 4,5504 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3947 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 14,364 | 1m2 |
| 75 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Thiết kế được duyệt | 23,475 | m2 |
| 76 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 77 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 1,7597 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,4246 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,27 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo Thiết kế được duyệt | 14,805 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa, vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Theo Thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 84 | Xà đòn cáp sứ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 103 | Lắp bảng điện | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 105 | Rọ chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 110 | Đai giữ ống + vít | Theo Thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D32 | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Tê nhựa D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Tê nhựa D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Đào móng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1199 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 141 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9984 | m3 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 3,9967 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 3,4606 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 153 | Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6495 | m3 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 12,312 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2168 | m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 158 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1535 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 19,0476 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 164 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,814 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0495 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 170 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,5826 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,428 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 179 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7008 | m3 |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 6,3492 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| D | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 79,7813 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 12,765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 12,765 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3,2919 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2415 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2109 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6505 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 41,2424 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,5251 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế được duyệt | 68,85 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 60,1216 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5083 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5839 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,7439 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 15,2763 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 12,7979 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| E | Cải tạo và xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 20,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 8,7715 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 6,8138 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế được duyệt | 138,768 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 193,352 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 112,4512 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 4,6016 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 10,2206 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,8138 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 69,0616 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 132,16 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 112,16 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 93,564 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 68,1376 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 44,3136 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Thiết kế được duyệt | 250,0376 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết kế được duyệt | 68,1376 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Thiết kế được duyệt | 51,408 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính mờ | Theo Thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ | Theo Thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa, vách ngăn Compact dày 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Thiết kế được duyệt | 53,495 | m2 |
| 24 | Khóa 304V cửa Compact | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Bản lề 304V1 vách nhựa | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 26 | Chân 304V1 vách nhựa | Theo Thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2286 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,466 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Đai giữ ống + vít | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt máng tiểu nam inox | Theo Thiết kế được duyệt | 9,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt khóa nước | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 45 | Van phao | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Van 2 chiều | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Tê nhựa đường kính 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Tê nhựa đường kính 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 11,375 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,175 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1255 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4011 | tấn |
| 62 | Gia công bản tab vì kèo bắt vào tường | Theo Thiết kế được duyệt | 130,65 | kg |
| 63 | Bu lông M20 bắt vào tường | Theo Thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6573 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5429 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5429 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 1,778 | 100m2 |
| 68 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 8,7875 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9516 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,6378 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,274 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5544 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 2,9292 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0586 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 80 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,3454 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0559 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3073 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3279 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,1102 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6698 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 53,4695 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 18,8467 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 22,2001 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,876 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 42,3515 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết kế được duyệt | 18,8467 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Thiết kế được duyệt | 75,6696 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính mờ | Theo Thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ | Theo Thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa, vách ngăn Compact HPL dày 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Thiết kế được duyệt | 13,288 | m2 |
| 103 | Khóa 304V cửa Compact HPL | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Bản lề 304V1 vách nhựa | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Chân 304V1 vách nhựa | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1188 | m3 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,278 | m2 |
| 108 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt rọ chắn rác d90 | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Đai giữ ống + vít | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 120 | Van 2 chiều | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 122 | Tê nhựa đường kính 25mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Tê nhựa đường kính 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 2,9304 | m3 |
| 129 | Đào móng -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 4,8835 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0977 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,814 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1321 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 136 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,413 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,8072 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3776 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 22,0231 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,4397 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7008 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi