Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN | Chủ đầu tư | - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:58:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,313,528,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia làm chỉ huy trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật, giám sát ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm- Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện 5 - 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in ghen số | |
| - Đặc điểm thiết bị | In số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trạm 110kV Tuần Giáo | |||
| B | Cung cấp thiết bị (B cấp) | |||
| 1 | Rơ le quá dòng trung áp (67/67N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (67/67N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| C | Cung cấp vật liệu (B cấp) | |||
| 1 | Cáp CVV 1x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 600 | m |
| 2 | Cáp CVV 1x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 3 | Cáp mạng lan Cat6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | m |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | túi |
| 5 | Dây thít | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | túi |
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Rơ le quá dòng trung áp (67/67N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | 1 cái |
| 2 | Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 cái |
| 4 | Rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (67/67N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 cái |
| 5 | Cáp nhị thứ các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi về Kho Công ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Công trình |
| E | Lắp đặt | |||
| 1 | Rơ le quá dòng trung áp (67/67N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | 1 cái |
| 2 | Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 cái |
| 4 | Rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (67/67N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 cái |
| 5 | Cáp CVV 1x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | 100m |
| 6 | Cáp CVV 1x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 100m |
| 7 | Cáp mạng lan Cat6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | 100m |
| F | Scada Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 239 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | tín hiệu |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 239 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | tín hiệu |
| J | Thí nghiệm Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| K | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây87L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách 21/21N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67/67N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tự đóng lại máy cắt (79) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Rơle kiểm tra đồng bộ (25) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Bảo vệ đóng vào điểm sự cố SOTF | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Bảo vệ quá điện áp (59) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bảo vệ thấp điện áp (27) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Ghi sự cố | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| L | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67/67N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bảo vệ điện áp 27/59 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố, sự kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| M | Thí nghiệm các nội dung khác | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 6 | Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 8 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 9 | Mạch nguồn AC, DC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| N | Thí nghiệm Ngăn lộ trung áp | |||
| O | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 67/67N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Ghi chụp sự cố | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Chức năng cắt đầu ra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| P | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng tần số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ghi chụp sự cố | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| Q | Thí nghiệm các nội dung khác | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 7 | Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hệ thống |
| R | Hạng mục: Sửa chữa MBA T1, mạch nhị thứ tủ điều khiển MBA T1 trạm 110kV Tuần Giáo, Điện Biên | |||
| S | Cung cấp vật tư, thiết bị Trạm 110kV Tuần Giáo (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điều khiển MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển MC 35, 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ MK 131 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 480 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 235 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 12x1,5 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 950 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 12x2,5 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 536 | m |
| 8 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 550 | m |
| 9 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 10 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 440 | m |
| 11 | Cáp CVV-Fr-S 7x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | m |
| 12 | Cáp CVV-Fr-S 19x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 420 | m |
| 13 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 14 | Đầu cos đồng M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Cái |
| 15 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cuộn |
| 17 | Dây thít bó dây L=300 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bó |
| 18 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bình |
| 19 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bình |
| 20 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Túi |
| 21 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Túi |
| 22 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Túi |
| 23 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 24 | Gen chỉ danh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cuộn |
| T | Cung cấp vật tư, thiết bị Trạm 110kV Điện Biên (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điều khiển MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 4 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp CVV-Fr-S 7x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp CVV-Fr-S 19x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 7 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cos đồng M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Cuộn |
| 11 | Dây thít bó dây L=300 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bó |
| 12 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bình |
| 13 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bình |
| 14 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Túi |
| 15 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Túi |
| 16 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Túi |
| 17 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 18 | Gen chỉ danh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cuộn |
| U | Tháo dỡ, lắp đặt Trạm 110kV Tuần Giáo | |||
| V | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ điều khiển MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt 35, 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Tủ MK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cáp nhị thứ các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| W | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ điều khiển MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt 35, 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ MK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,8 | 100m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,35 | 100m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 12x1,5 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,5 | 100m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 12x2,5 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,36 | 100m |
| 8 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | 100m |
| 9 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 100m |
| 10 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,4 | 100m |
| 11 | Cáp CVV-Fr-S 7x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5 | 100m |
| 12 | Cáp CVV-Fr-S 19x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,2 | 100m |
| 13 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 14 | Đầu cos đồng M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| X | Tháo dỡ, lắp đặt Trạm 110kV Điện Biên | |||
| Y | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ điều khiển MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| Z | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ điều khiển MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Cáp CVV-Fr-S 7x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Cáp CVV-Fr-S 19x1.5mm2 0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cos đồng M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| AA | Scada Trạm 110kV Tuần Giáo | |||
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | tín hiệu |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | tín hiệu |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | tín hiệu |
| AE | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hàm |
| AF | Scada Trạm 110kV Điện Biên | |||
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | tín hiệu |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | tín hiệu |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | hàm |
| AK | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| AL | Thí nghiệm Tủ điều khiển xa MBA | |||
| 1 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt F74 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Rơ le trung gian thời gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hệ thống mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển làm mát MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Hê thống mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| AM | Thí nghiệm Tủ điều khiển xa MC 35, 22kV (kèm phụ kiện trọn bộ) | |||
| 1 | Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le trung gian thời gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| AN | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha - đất (F50/51N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng tự đóng lặp lại F79 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ghi chụp sự cố | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chức năng đầu ra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia làm chỉ huy trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện: | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật, giám sát ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm- Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 5 - 10kVA | Phát điện | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Ép đầu cốt | 1 |
| 3 | Máy in ghen số | In số | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đo | 1 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha | Thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi