Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225499-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Chủ đầu tư UBND huyện Gia Lộc, TT. Gia Lộc, Gia Lộc, Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:15:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,672,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Ủi bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 24t
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào V
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy San
- Đặc điểm thiết bị 100kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 90kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ ATGT
1Đào bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,575m3
2Đào bùn bằng máy -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6818100m3
3Đào khuôn đường bằng máy-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0073100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt388,97m3
5Đắp đất lề, hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5422100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,257100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6204100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4884100m
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3566100m
10Cọc tre liên kết ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,9m
11Chắn phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,07m2
12Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50ca
13Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt424,796910m3/1km
14Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ sâu 5cm, bậc thợ 2,5/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.541,44m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2884100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6904100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,0573100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,0573100m2
19Lắp đặt bó vỉa thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.415m
20Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
21Bê tông blốc cửa thu M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,88m3
22Ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3211100m2
23Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
24Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,65m3
25Ván khuôn gỗ móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8432100m2
26Lát viên đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt356,23m2
27Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,81m3
28Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1374100m2
29Lát gạch TERRAZOOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,34m2
30Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,55m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6934100m2
32Tháo dỡ gạch lát hè cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,32m2
33Lát hoàn trả mặt hè Nghĩa trang (tận dụng lại gạch)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,32m2
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0402100m3
35Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
36Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061100m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
38Trát tường ngoài xây bằng gạch BT, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,14m2
39Trồng mới cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
40Biển báo chữ nhật (KT:87,5x37,5)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141 cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,18m3
42Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0057100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,03m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4868100m2
46Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày TB 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4868100m2
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng cống dọc, cửa ra, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6513100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,57m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4235100m3
4Đắp cát trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1957100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,64m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,45m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,84m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9659100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0949tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3013tấn
11Lắp đặt tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.063tấm
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,93m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8898100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7301tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0693tấn
16Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,98m2
17Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt372,96m2
18Khấu hao cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.581,1686kg
19Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3100m
20Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,512100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,1m3
24Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2186100m3
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt651cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (trên hè)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1731 đoạn
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt331 đoạn
28Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191mối nối
29Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,34m2
30Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,18100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,04m3
32Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
33Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,91m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9512100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6688tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,21m3
37Ván khuôn gỗ tường hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1296100m2
38Cốt thép bậc thang hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1898tấn
39Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55tấm
40Lắp đặt tấm gang đúcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
41Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,77m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5787tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4877tấn
44Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5746tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2916100m2
46Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
47Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,77m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3171tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4964100m2
51Móng đá dăm (4x6) bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m2
52Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m2
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69m3
54Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,39m3
55Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332100m2
56Xây tường mương gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,13m3
57Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,16m2
58Bê tông đỉnh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
59Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0398100m2
60Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093tấn
C CÔNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217100m3
2Đào thanh thải dòng chảy bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,65m3
4Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,111m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3374100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,87m3
8Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0218100m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16mối nối
12Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
13Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,39m3
14Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086tấn
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,91m3
17Ván khuôn gỗ tường - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,01m3
19Trát tường ngoài xây bằng gạch BT, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,67m2
20Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51m3
21Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,31m3
23Ván khuôn gỗ tường - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4263100m2
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0611tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0505tấn
29Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1624100m3
30Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3402100m3
31Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6696100m3
33Gia công cốt thép dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2065tấn
34Mua máy đóng mở V1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0229tấn
38Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0071100m2
39Gia công cốt thép cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6439tấn
40Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,410 lỗ
41Bu lông D(12-14)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
42Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
43Sơn chống rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,661m2
44Lắp dựng, vận hành thử dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6công
D HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,73m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,06m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
4Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0575100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
6Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
7Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0531tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch BT, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,96m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,96m2
12Lắp đặt hàng rào bê tông bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
6Cờ hiệu tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
13Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Nhân công điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 15 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Ủi bánh xích loại ≥ 89CV1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 7 Tấn3
3 Xe ô tô tưới nước 6m31
4 Máy Lu tĩnh bánh thép 24t2
5 Máy đào V ≥ 0,8 m32
6 Máy Lu rung 25T1
7 Máy San 100kw1
8 Máy nấu, tưới nhựa đường 90kw1
9 Máy rải bê tông nhựa 130cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->