Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long | Chủ đầu tư | UBND huyện Gia Lộc, TT. Gia Lộc, Gia Lộc, Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:15:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,672,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Ủi bánh xích loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào V | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy San | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,575 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6818 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0073 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề, hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5422 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,257 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6204 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4884 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3566 | 100m |
| 10 | Cọc tre liên kết ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,9 | m |
| 11 | Chắn phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,07 | m2 |
| 12 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | ca |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,7969 | 10m3/1km |
| 14 | Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ sâu 5cm, bậc thợ 2,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.541,44 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2884 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6904 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0573 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0573 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.415 | m |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 21 | Bê tông blốc cửa thu M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3211 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8432 | 100m2 |
| 26 | Lát viên đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,23 | m2 |
| 27 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,81 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1374 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch TERRAZOO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,34 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,55 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6934 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch lát hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,32 | m2 |
| 33 | Lát hoàn trả mặt hè Nghĩa trang (tận dụng lại gạch) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,32 | m2 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0402 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch BT, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m2 |
| 39 | Trồng mới cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 40 | Biển báo chữ nhật (KT:87,5x37,5)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,18 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0057 | 100m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,03 | m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4868 | 100m2 |
| 46 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày TB 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4868 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng cống dọc, cửa ra, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6513 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4235 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1957 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,45 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9659 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0949 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3013 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.063 | tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,93 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8898 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7301 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0693 | tấn |
| 16 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,98 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,96 | m2 |
| 18 | Khấu hao cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.581,1686 | kg |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,512 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1 | m3 |
| 24 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2186 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 651 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (trên hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | 1 đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1 đoạn |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | mối nối |
| 29 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,34 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,18 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | m3 |
| 32 | Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 33 | Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,91 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9512 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6688 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,21 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1296 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bậc thang hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1898 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | tấm |
| 40 | Lắp đặt tấm gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,77 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5787 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4877 | tấn |
| 44 | Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5746 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3171 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4964 | 100m2 |
| 51 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 52 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 54 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 56 | Xây tường mương gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,13 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,16 | m2 |
| 58 | Bê tông đỉnh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| C | CÔNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,65 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,111 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3374 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,87 | m3 |
| 8 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | mối nối |
| 12 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch BT, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,67 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4263 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3402 | 100m3 |
| 31 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6696 | 100m3 |
| 33 | Gia công cốt thép dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2065 | tấn |
| 34 | Mua máy đóng mở V1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 39 | Gia công cốt thép cánh phai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6439 | tấn |
| 40 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 10 lỗ |
| 41 | Bu lông D(12-14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,66 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| D | HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,73 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch BT, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,96 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hàng rào bê tông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Ủi bánh xích loại | ≥ 89CV | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7 Tấn | 3 |
| 3 | Xe ô tô tưới nước | 6m3 | 1 |
| 4 | Máy Lu tĩnh bánh thép | 24t | 2 |
| 5 | Máy đào V | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy Lu rung | 25T | 1 |
| 7 | Máy San | 100kw | 1 |
| 8 | Máy nấu, tưới nhựa đường | 90kw | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | 130cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi