Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang | Chủ đầu tư | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Phố Mới, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0989.105.666 Fax: 02193.820.179. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng; tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.875.246 Fax: 02193.875.246 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:26:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,942,325,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.706744365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617790727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát. Đã từng chỉ huy 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công tối thiểu 1 công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đắp đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5733 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6501 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2044 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5981 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2454 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6463 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7443 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,5022 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4841 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6858 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3249 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | m2 |
| B | PHẦN BỂ PHỐT 02 BỂ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8573 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9527 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4272 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4272 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,784 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,784 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,5627 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2628 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0656 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5809 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5631 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7125 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4937 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8476 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8479 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1735 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1138 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6862 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1326 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8626 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9512 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0833 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2373 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4629 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5892 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1559 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,988 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,349 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9643 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4911 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9362 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7677 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8226 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8226 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1933 | 100m2 |
| 21 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | md |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,568 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,662 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,4492 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,1016 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,5368 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,872 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,184 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5872 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2508 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7744 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,662 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.614,9596 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | 100m2 |
| 16 | Cửa đi nhựa lõi thép mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,88 | m2 |
| 17 | Cửa sổ lõi thép mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 18 | Vách kính cố định vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4415 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 21 | Hoa sắt cửa mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,5615 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 24 | Lan can inox mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 25 | Trụ inox mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lan can trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1192 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1192 | m2 |
| 28 | Vách ngăn compact ngăn phòng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,48 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi tấm copact - bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 30 | Phụ kiện cửa đi tấm copact - bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Chân đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 32 | Ke inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 8 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | cái |
| 22 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Qủa hồ lô gắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| H | ĐIỆN CHỜ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 5 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.506 | cái |
| 6 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cuộn |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 14 | Máy bơm nước cấp lên bĩnh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 5 | Phiễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6796 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4746 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1046 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7847 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3898 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,165 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,275 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| L | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6393 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8864 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9536 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5717 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6379 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2214 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7326 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5068 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4071 | 100m2 |
| 30 | Chớp, lanh tô, thanh trang trí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8373 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6157 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7192 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4116 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5188 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5188 | m2 |
| 50 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Nối góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Ống PVC D60 qua dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3498 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9923 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6364 | m2 |
| 58 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4721 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4325 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9932 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6289 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9008 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,294 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4257 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,5757 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Máng nhựa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 89 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 90 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Xứ + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 93 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 95 | Vòi xả nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Van chặn nước PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Nối góc 45 độ PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Chân đỡ bình inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Van chặn nước PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Nối góc PVC D75 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2621 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6138 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1844 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4207 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3448 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG CẤP IV 06 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4175 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8252 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6684 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3989 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7635 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1148 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9555 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9249 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9352 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1523 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2787 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,584 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5695 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1224 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7831 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7892 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9076 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9076 | m2 |
| 49 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn/ năm |
| 50 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đèn/ năm |
| 51 | Nối góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn/ năm |
| 52 | Ống PVC D60 qua dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đèn/ năm |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3612 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3576 | m2 |
| 56 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,718 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5708 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,664 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,98 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3244 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2288 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2088 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,9772 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 89 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Xứ + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7443 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6128 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6154 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,99 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2044 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5477 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8575 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9148 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,598 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0387 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3372 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| O | XÂY DỰNG CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2715 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1705 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,755 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,182 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt chữ tên trường inox (mặt trước và sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 31 | Hoa sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đắp phào chỉ đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 33 | Cổng thép hộp, phun sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 34 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lưỡi mác đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Khóa cửa mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9025 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9925 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,328 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6891 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3008 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3552 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5294 | m3 |
| 50 | Thanh lam đứng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | cái |
| 51 | Thanh lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,6 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,488 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,3472 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,3498 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,014 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,528 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2315 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3255 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7248 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5664 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4105 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8507 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8322 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6236 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,5748 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3184 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,604 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,4972 | m2 |
| P | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9049 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3524 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6664 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,831 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,831 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5134 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 21 | Tấm úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m2 |
| Q | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3328 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,818 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,818 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7612 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,864 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4775 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3691 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2787 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2048 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0168 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2424 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4716 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7922 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,016 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,332 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,044 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,688 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1616 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5048 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5488 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1816 | m2 |
| 61 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 63 | Cửa lật, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Giá đỡ chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2892 | m2 |
| 69 | Chân đỡ và V gắn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Ốp tường bằng tấm nhựa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Vòi xả nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Van chặn nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Nối góc PPR D25 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Nối góc PPR D25 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Nối góc PPR D25 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Gía đỡ bình inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Van chặn nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Nối góc PVC D75 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Nối góc PVC D110 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Nối góc PVC D75 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Nối góc PVC D110 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Côn thu 75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Cáp treo thép đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 110 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 112 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| R | BỂ NƯỚC 50 M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6205 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7901 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0264 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đế+đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn Exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 34 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co dãn, chèn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 5 | Tấm đan chịu lực đầu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.706744365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617790727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát. Đã từng chỉ huy 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công tối thiểu 1 công trình cùng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 3 |
| 5 | Máy Thủy bình | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 10 | Máy đắp đất cầm tay | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 3 |
| 11 | Máy hàn | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 12 | Máy khoan | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | - Các thiết bị thi công là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Nhà thầu phải gửi kèm theo một trong các văn bản, giấy tờ sau để chứng minh: Giấy đăng ký, hoặc hợp đồng, hóa đơn mua máy móc thiết bị của nhà thầu.- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên đi thuê theo yêu cầu nêu trên.- Năng lực về số lượng máy móc, thiết bị của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên tham gia trong liên danh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi