Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Giồng Trôm, xã Mỹ Chánh (từ nhà Sơn Danh đến đất Trần Thị Thu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Chánh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Chánh. Đ/C: Ấp Đầu Giồng A, xã Mỹ Chánh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: (02943) 891 056; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Giồng Trôm, xã Mỹ Chánh (từ nhà Sơn Danh đến đất Trần Thị Thu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ của Chính phủ Ailen |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 14:20:00 đến ngày 2021-03-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,737,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường (giao thông) còn hiệu lực;+ Có chứng nhận ATLĐ&VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân.+ Bảo hiểm tai nạn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường (giao thông);+ Có chứng nhận ATLĐ&VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân.+ Bảo hiểm tai nạn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán của 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu hộ cứu nạn.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân.+ Bảo hiểm tai nạn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủiCông suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký.+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xíchCông suất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh hơiCông suất ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 1000 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạt hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường đal ấp Giồng Trôm, xã Mỹ Chánh (từ nhà Sơn Danh đến đất Trần Thị Thu) | |||
| 1 | Thi công Đường đal ấp Giồng Trôm, xã Mỹ Chánh (từ nhà Sơn Danh đến đất Trần Thị Thu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Góithầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường (giao thông) còn hiệu lực;+ Có chứng nhận ATLĐ&VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân.+ Bảo hiểm tai nạn lao động. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường (giao thông);+ Có chứng nhận ATLĐ&VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân.+ Bảo hiểm tai nạn lao động. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán của 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu hộ cứu nạn.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu vẫn còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân.+ Bảo hiểm tai nạn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủiCông suất ≥ 110CV | + Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký.+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xíchCông suất ≥ 0,4m3 | + Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơiCông suất ≥ 9T | + Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy cắt cốt thép | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 1000 lít | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy toàn đạt hoặc thủy bình | + Hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định còn hiệu lực+ Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi