Gói thầu: XL-20: Xây dựng doanh trại; chống mối; cung cấp, lắp đặt doanh cụ, bếp điện tại Cụm c14 PTM f361
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | XL-20: Xây dựng doanh trại; chống mối; cung cấp, lắp đặt doanh cụ, bếp điện tại Cụm c14 PTM f361 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:38:00 đến ngày 2021-03-01 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,777,386,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở, LÀM VIỆC C14-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 7,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V | 196,358 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 38,354 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,393 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,108 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 5,989 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 3,069 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 87,262 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,283 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,903 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,56 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 8,564 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 41,146 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 3,209 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 6,418 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 6,418 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,418 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,418 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,359 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu chương V | 2,359 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 3,501 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 20,401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 5,323 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 9,396 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,535 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,82 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 12,197 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 112,382 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 29,121 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 0,307 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,233 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,832 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 145,747 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,02 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 43,743 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 57,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu chương V | 2,08 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,682 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu chương V | 0,788 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 16,234 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 5,438 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,534 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| C | Bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc cấp, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc cấp, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,096 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.4 | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | tấn |
| 7 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Theo yêu cầu chương V | 0,487 | tấn |
| 8 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo yêu cầu chương V | 1,417 | tấn |
| 9 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 | Theo yêu cầu chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Bu lông nở M12x150 | Theo yêu cầu chương V | 392 | cái |
| 11 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 4,594 | tấn |
| 12 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu chương V | 5,05 | 100m2 |
| 13 | Ngói úp nóc (tạm tính 3 viên/md) | Theo yêu cầu chương V | 67,2 | md |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt máng xối inox | Theo yêu cầu chương V | 23,2 | md |
| 15 | Sản xuất lắp đặt tôn diềm mái tráng kẽm dày 1mm, chèn silicon chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 47,8 | md |
| D | * PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu chương V | 22,005 | m3 |
| 2 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V | 167,637 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 132,777 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 186,134 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.223,355 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 939,6 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 532,3 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 352,127 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 139,44 | m |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 564,442 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,64 | m |
| 12 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 689,452 | m |
| 13 | Đắp hoa văn trang trí chân cột | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 14 | Đắp quân hiệu | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Cửa mái lưới chống chuột SCC khung thép mạ kẽm L45*45x4, lưới inox D10 | Theo yêu cầu chương V | 4,329 | m2 |
| 16 | Láng sàn kho, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,637 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 43,372 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 686,654 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo yêu cầu chương V | 41,461 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,46 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 160,56 | m2 |
| 23 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,165 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,658 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 995,639 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 2.802,319 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,371 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 49,885 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 73,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can inox hộp 304 50x50x1,5; 25x25x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 0,975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V | 94,826 | m2 |
| 32 | Trụ cầu thang bằng inox 304 D80 dày 1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Mũ che D80 inox 304 dày 1.5mm chân trụ cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 34 | Mũ che D160 inox 304 dày 1.5mm chân trụ cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,074 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V | 9,675 | m2 |
| 37 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 38 | Sản xuất cửa lên mái | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt lên mái | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | m2 |
| 40 | Bản mã 150x150x10 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Bulong M10 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| E | (Cửa nhựa lõi thép, giá tham khảo cửa Thái Việt trong CBG HN hoặc tương đương) | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi một cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 52,88 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, cửa sổ hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 81,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, cửa sổ mở đẩy (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Vách nhựa lõi thép, có khung nhôm gia cường kính trắng dày 10.38mm, cửa sổ mở đẩy (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 21,717 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 170,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu chương V | 21,717 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 3,628 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 11,94 | 100m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,891 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,98 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,454 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,369 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 11,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể nước | Theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thénắp bể, cao | Theo yêu cầu chương V | 0,092 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,612 | m3 |
| 10 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 1 có khía bay) | Theo yêu cầu chương V | 89,732 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2 có đánh màu) | Theo yêu cầu chương V | 89,732 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm tường mặt trong bể nước | Theo yêu cầu chương V | 14,9 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 69,488 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,396 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,297 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | 100m3 |
| G | * HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC + HÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 8,492 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 7,314 | m3 |
| 6 | Trát láng rãnh thoát nước hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 117,864 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,327 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,289 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,992 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V | 156 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,173 | 100m3 |
| H | Bù móng rãnh và hố ga | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | 100m3 |
| I | Phần hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,527 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,687 | m3 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5 | Theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2xCU/PVC 1x4mm2 + E4 | Theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 4 | Kéo rải cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2+E16 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 1.400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 400V- 100A/18KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250V | Theo yêu cầu chương V | 91 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20W | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led 12W-220V | Theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh hạt 2P-20A/250V | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều công tắc cầu thang 250V/10A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 25 | Hộp điện âm tường chứa 8MCB | Theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 26 | Hộp điện âm tường chứa 12MCB | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 27 | Đèn báo pha + cầu chì | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ vol 0-500V + chuyển mạch + 3 cầu chì | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 800x600x200mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x180mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 33 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 lô |
| 34 | Gia công kim thu sét D20 có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 37 | Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 20 | cọc |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 31,5 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,315 | 100m3 |
| 42 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| K | * PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay Bột ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V | 6 | bảng |
| 4 | Tủ PCCC vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 600x550x200mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| L | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống D40 - PPR10 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống D32 - PPR10 | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống D25 - PPR10 | Theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Ống D20 - PPR20 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống D20 - PPR10 | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van 40 mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Cút PPR D40 - 90 độ | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 - 90 độ | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 - 90 độ | Theo yêu cầu chương V | 61 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 - 90 độ | Theo yêu cầu chương V | 61 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt thập PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,77 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống u.PVC D63 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D63 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D63 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống D90 - PVC | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống D34 - PVC | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| O | * THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (kèm xi phông, ống nối) | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 - bể đứng | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 13 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=12m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| P | Bể nước | |||
| 1 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Crefin DN50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cút PPR D40 - 90 độ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Q | NHÀ ĂN, BẾP C14-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 1,804 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 45,103 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,752 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,503 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 16,527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,356 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,646 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,266 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,581 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 28,205 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,427 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,527 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,652 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,826 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,101 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,364 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,489 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 4,609 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,785 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,274 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,701 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,536 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,171 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 27,847 | m3 |
| S | Lanh tô, ô văng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,119 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,516 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lá chớp... | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| T | Bàn rửa, bàn soạn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô bàn soạn, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Bê tông bàn, bệ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,364 | m3 |
| U | Mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.4 | Theo yêu cầu chương V | 1,11 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Theo yêu cầu chương V | 0,201 | tấn |
| 3 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo yêu cầu chương V | 0,625 | tấn |
| 4 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | tấn |
| 5 | Bu lông nở M12x150 | Theo yêu cầu chương V | 172 | cái |
| 6 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 2,002 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 2,278 | 100m2 |
| 8 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 9 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 67,726 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,622 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 6,57 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,915 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,903 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 13,747 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 82,439 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.017,094 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 68,915 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 308,4 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 90,4 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 33,4 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 63,8 | m |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 20,61 | m2 |
| 23 | Trát trụ bệ các loại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,658 | m2 |
| 24 | Đắp con bọ trang trí đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | chi tiết |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 70,58 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 52,934 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,779 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 105,378 | m2 |
| 29 | Lát gạch gốm đỏ 400x400 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 46,289 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,886 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 31,832 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo yêu cầu chương V | 5,953 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 118,094 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,816 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.436,504 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 151,354 | m2 |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, cửa sổ hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 17,28 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi hai cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 19,44 | m2 |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, panô nhựa màu trắng sữa, cửa đi một cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 5,58 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, khung nhựa uPVC kính trắng an toàn 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 43,14 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,337 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 17,28 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng chụp hút khói treo tường bằng Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 12,34 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 2,167 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,013 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,218 | m3 |
| V | ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2xCU/PVC 1x4mm2 + E4 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat RCBO loại 2 cực 20A-30MMA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 63A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250V | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W gắn trần | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led 12W-220V | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 200x200mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Đèn báo pha + cầu chì | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ vol 0-500V + chuyển mạch + 3 cầu chì | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m + hộp điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 4500x350x150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| W | * CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, D20, mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 3 | Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 12 | cọc |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| X | PHẦN HỆ THỐNG GA RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,706 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,148 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 7,314 | m3 |
| 6 | Trát láng rãnh thoát nước hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 67,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| Y | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lắp bệ rửa | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu bếp đôi inox + vòi+ xi phông | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 - bể đứng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 7 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=6m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| Z | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van 40 mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32x90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25x90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| AA | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 45o nhựa u.PVC, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 45o nhựa u.PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=76mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D110 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D63 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Đai neo giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 135o nhựa u.PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai neo giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Crefin DN50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cút 90o nhựa PPR, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AB | * PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay Bột ABC | Theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V | 3 | bảng |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x550x200mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| AC | Bể phốt, bể tách dầu mỡ, bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,482 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,679 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,815 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 58,398 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 48,386 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,477 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 15,616 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 43,669 | m2 |
| AD | KHO KHÍ TÀI CÔNG BINH, NHÀ XE MÁY DOANH TRẠI C14-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 1,0146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V | 25,3635 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,818 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3734 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0749 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,4623 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 14,2937 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,7804 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,7804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,7804 | 100m3 |
| AE | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0649 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,5771 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,559 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 3,354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,8366 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 2,2248 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2398 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,5039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,3095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,2959 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 21,5136 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 8,629 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bọt chống nóng | Theo yêu cầu chương V | 13,168 | m3 |
| AF | Ô văng, lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,1156 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,4558 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,5876 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| AG | ** Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 27,7689 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,4536 | m3 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 nước) | Theo yêu cầu chương V | 173,94 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 43,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,8969 | m3 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu chương V | 13,11 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 112,6765 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 165,1245 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 123,2 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 83,66 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 156,428 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 81,1 | m |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,496 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 16 | Lót ni lông nền nhà trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,4915 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 14,915 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 200x95x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,752 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 3,6325 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,03 | m2 |
| 21 | Phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V | 89,1219 | 0.0 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 269,1045 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 408,4805 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2, 50x50x2, hàn thép vuông 12 đan ô 200x200, bịt tôn dập dày 2mm hai mặt (Sơn tĩnh điện, đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V | 21,06 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm 50x50x2, trên lưới thép vuông đặc 10x10a200, dưới bịt tôn dày 1mm (Sơn tĩnh điện, phụ kiện chốt ngang, chốt hãm chống va đập) | Theo yêu cầu chương V | 3,12 | m2 |
| 26 | Khóa cửa khóa treo | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V | 24,18 | m2 |
| 28 | Cửa sắt xếp (Sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu chương V | 17,712 | m2 |
| 29 | Khóa cửa khóa treo | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,291 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 2,5528 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 7,384 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 2,322 | 100m2 |
| AH | BỂ CÁT, BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,604 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,3195 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,708 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 200x95x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 60,06 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 200x95x60, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Trát láng bậc cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,82 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 15 | Xúc cát vào bể chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 5,7288 | m3 |
| AI | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 7,744 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Trát láng rãnh thoát nước hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 49,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0906 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,8768 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0824 | 100m3 |
| AJ | Phần hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,3366 | m3 |
| AK | ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2x Cu/PVC 1x2,5mm2+E2,5 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/250V | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 300x300mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp điện âm tường chứa 8MCB | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| AL | *Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 4 | Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm 4x40 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 6 | Kẹp kiểm tra (KKT) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 18 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| AM | * PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay Bột ABC | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x550x200mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| AN | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống D90 - PVC | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Ống D34 - PVC | Theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m |
| AO | CHỐNG MỐI NHÀ Ở BỘ ĐỘI; NHÀ ĂN, NHÀ BẾP DOANH TRẠI C14/PTM/F361 | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu chương V | 80,205 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu chương V | 764,5908 | m2 |
| AP | Nhà ở và làm việc C14/F361 | |||
| 1 | Giường gỗ cán bộ | Theo yêu cầu chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Giường sắt 1 tầng + Phản | Theo yêu cầu chương V | 40 | Bộ |
| 3 | Tủ sắt quần áo | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu sắt | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 5 | Tủ sắt để sách+ nhạc cụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn gỗ làm việc cán bộ cấp c,d | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 7 | Bàn gỗ làm việc trợ lý | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 8 | Bàn họp, bàn giao ban | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế tựa gỗ | Theo yêu cầu chương V | 70 | Cái |
| 10 | Bàn+ ghế uống nước | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bàn uống nước tập trung (phòng ở, sinh hoạt chung) | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 12 | Bục tượng Bác + tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Khánh tiết phòng giao ban+ SHC | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Mắc áo đứng Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 16 | Mắc áo treo tường 5 chấu Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 17 | Kệ ti vi | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tivi LED 43 Inch | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| AQ | Nhà ăn, bếp C14 | |||
| 1 | Bàn ăn Inox | Theo yêu cầu chương V | 12 | Cái |
| 2 | Ghế gấp khung Inox | Theo yêu cầu chương V | 48 | Cái |
| 3 | Mắc áo treo tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| AR | Đối tượng khác | |||
| 1 | Gường sắt 2 tầng+ phản | Theo yêu cầu chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Bảng biểu xây dựng chính quy | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| AS | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẾP TẠI DOANH TRẠI C14/F361 | |||
| 1 | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẾP TẠI DOANH TRẠI C14/F361 | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT ) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 5 | Kiến trúc sư | 1 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện hoặc tương đương | 1 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư nước hoặc tương đương | 1 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 10 | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 4 | Máy mài 2,7KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 6 | Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy trộn 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 13 | Dàn giáo thi công | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi