Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân | Chủ đầu tư | UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:12:00 đến ngày 2021-03-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,924,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử + Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ MÁI KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre (3 bụi) bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đào gốc cây (40 gốc) bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (dùng đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5, M=1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,263 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤2km (đường loại 4: M=1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,263 | 10m³/1km |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,625 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất phong hóa máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất phần chân mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | 100m3 |
| 17 | San gạt đất tại chỗ bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | 100m3 |
| 18 | Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (có tận dụng để đáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,41 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất phía hạ lưu mái kè từ cọc C9 về cọc C17 bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (dùng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | 100m3 |
| 20 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,66 | 1m3 |
| 22 | San đầm đất bãi đúc tấm bê tông bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (dùng đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đến bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (từ đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bàng bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,295 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,295 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,295 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,683 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 56,368 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5, M=1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,676 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤2km (đường loại 4: M=1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,676 | 10m³/1km |
| 35 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.636,757 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (dùng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,093 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa đỉnh kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,17 | m3 |
| 39 | Bê tông bậc cấp, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 40 | Bê tông dầm chân kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm mái kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,24 | m3 |
| 42 | Bê tông dọc theo tuyến kè, dầm đỉnh cơ và dầm đỉnh kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,43 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,23 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,506 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,506 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,506 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lát tấm bê tông không chít mạch, mái dốc thẳng, trọng lượng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.802,3 | m2 |
| 48 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,65 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,492 | 100m2 |
| 50 | Rải dăm lót mái kè, dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,23 | m3 |
| 51 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,164 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,68 | m2 |
| 53 | Xếp đá hộc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.857,35 | m3 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,451 | tấn |
| 57 | Bê tông gia cố nền bãi đúc tấm lát, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3/1km |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | 100m |
| B | BÊ TÔNG GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 5 | Khe co (0.5*6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,5 | m |
| 6 | Khe dãn (1.5*20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 7 | Làm khe co giãn (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,821 | 10m |
| C | GIA CỐ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể hút và tường chắn đất, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể hút, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể hút - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tường chắn, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn đất - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m3 |
| 6 | Bê tông ga cố mái kè mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,57 | m3 |
| 7 | Bê tông nền xung quanh nhà trạm bơm, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc cấp, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay trên đỉnh đống đá và xung quanh nhà trạm bơm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy tường chắn đoạn từ cơ xuống nền nhà ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chắn đoạn từ cơ xuống nền nhà - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m2 |
| 14 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá hộc xung quanh chân mái kè bể hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,85 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái kè - Đường kính 50mm-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Xói hút bùn, cát hạ ống puy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép neo đỉnh ống puy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng đỉnh ống puy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 30 | Bu lông D12 nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 31 | Bu lông đuôi cá D16 cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Rong cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,561 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép ống hút trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cờrapin D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cờrapin D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bê tông móng trụ đỡ ống hút, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 39 | Đào móng trụ đỡ ống hút thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,027 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,561 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 108-2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 38.1-2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59.9-2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 49 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 51 | Đắp đất đê quây thi công bể hút bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,105 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,045 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,045 | 10m³/1km |
| 55 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,45 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất tháo dỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | 100m3 |
| 60 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | 100m |
| 62 | Sản xuất thép cừ Laseen III (khấu hao theo ĐM1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888 | m |
| 63 | Bơm nước hố móng máy bơm 10CV (bảng tính): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | ca |
| D | GIA CỐ ĐOẠN GIỮA ĐOẠN 1 VÀ ĐOẠN 2 (K0+201.80m ĐẾN K0+221.80m) | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cửa ra và chân khay, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay và bậc cấp, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 5 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá hộc chân mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m3 |
| 7 | Đào móng thông cửa ra và chân khay xếp đá hộc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái kè - Đường kính 50mm-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| E | KHÓA MÁI ĐẦU TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mái khóa đầu và cuối kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay khó mái kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 9 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá hộc chân mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái kè - Đường kính 50mm-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG (TƯỜNG HỘ LAN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,62 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 4 | Bê tông móng chân trụ tường hộ lan, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | m3 |
| 5 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 6 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | tấm |
| 7 | Cột thép tròn D141,3*1450*4,5mm + mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cột |
| 8 | Bản đệm 70*300*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | hộp |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | viên |
| 10 | Bu lông M20, L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 11 | Bu lông M16, L36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | cái |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3/1km |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC TIÊU) | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m2 |
| H | XỬ LÝ NỐI TIẾP CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC C21 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 6 | Bê tông mái gai cố của vào cống dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc cấp, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 9 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| I | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,149 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 29 | Móc cẩu máy bơm sửa chữa (Fi 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,696 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | SXLD cầu INOX chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa đi sắt hộp, thép tấm mạ kẽm, dày 1.5mm, chốt, bản lề, ổ khóa, bao gồm khung ngoại (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa sổ sắt hộp, thép tấm mạ kẽm, dày 1.5mm, chốt, bản lề, ổ khóa, bao gồm cả khung ngoại (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng khung hoa thép bảo vệ cửa, thép hộp mạ kẽm (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 47 | Bu lông, tắc kê nỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | 1m2 |
| 49 | Bịt tôn chống nước mặt trên và mặt trong sê nô mái, tôn phằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,76 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,24 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,48 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | m2 |
| 65 | Vỏ hộp aptomat chứa 6 cái loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Con sơn đón điện, Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo .v.v.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 8 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 8 |
| 4 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy san ≥ 110 CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử + Thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 5 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 3 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi