Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226079-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Chủ đầu tư UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210210172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:12:00 đến ngày 2021-03-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,924,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy toàn đạc điện tử + Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MÁI KÈ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,4100m2
2Đào bụi tre (3 bụi) bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
3Đào gốc cây (40 gốc) bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3/1km
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
7Đắp đất mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (dùng đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5, M=1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,26310m³/1km
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤2km (đường loại 4: M=1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,26310m³/1km
11Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V212,625m3
12Đào xúc đất phong hóa máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05100m3
13Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,05100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,05100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V17,05100m3
16Đào xúc đất phần chân mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V42,38100m3
17San gạt đất tại chỗ bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V42,38100m3
18Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (có tận dụng để đáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,41100m3
19San đầm đất phía hạ lưu mái kè từ cọc C9 về cọc C17 bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (dùng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,879100m3
20Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,49100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V392,661m3
22San đầm đất bãi đúc tấm bê tông bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (dùng đất đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
23Vận chuyển đất đến bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (từ đất đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
24Đào xúc đất hoàn trả mặt bàng bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
25Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
28Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,295100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,295100m3/1km
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V18,295100m3
31Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V53,683100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III56,368100m3
33Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5, M=1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V563,67610m³/1km
34Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤2km (đường loại 4: M=1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V563,67610m³/1km
35Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.636,757m3
36Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (dùng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,093100m3
37Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m3
38Bê tông bó vỉa đỉnh kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,17m3
39Bê tông bậc cấp, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,98m3
40Bê tông dầm chân kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2m3
41Bê tông dầm mái kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,24m3
42Bê tông dọc theo tuyến kè, dầm đỉnh cơ và dầm đỉnh kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,43m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V880,23m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.936,506tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.936,506tấn
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.936,50610 tấn/1km
47Lát tấm bê tông không chít mạch, mái dốc thẳng, trọng lượng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V8.802,3m2
48Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V116,65100m2
49Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V38,492100m2
50Rải dăm lót mái kè, dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V912,23m3
51Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,164100m2
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V295,68m2
53Xếp đá hộc chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V3.857,35m3
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V130,1100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,194tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,451tấn
57Bê tông gia cố nền bãi đúc tấm lát, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
58Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
59Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3/1km
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
62Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6100m
B BÊ TÔNG GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1Lu tăng cường nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,19100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,85m3
4Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
5Khe co (0.5*6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V303,5m
6Khe dãn (1.5*20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,4m
7Làm khe co giãn (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82110m
C GIA CỐ TRẠM BƠM
1Bê tông lót móng bể hút và tường chắn đất, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,61m3
2Bê tông đáy bể hút, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
3Bê tông tường bể hút - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,89m3
4Bê tông đáy tường chắn, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,65m3
5Bê tông tường chắn đất - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,89m3
6Bê tông ga cố mái kè mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,57m3
7Bê tông nền xung quanh nhà trạm bơm, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
8Bê tông bậc cấp, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04m3
9Bê tông chân khay trên đỉnh đống đá và xung quanh nhà trạm bơm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m3
10Bê tông đáy tường chắn đoạn từ cơ xuống nền nhà ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
11Bê tông tường chắn đoạn từ cơ xuống nền nhà - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,909100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m2
14Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m2
15Xếp đá hộc xung quanh chân mái kè bể hútMô tả kỹ thuật theo chương V245,85m3
16Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
17Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái kè - Đường kính 50mm-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
21Xói hút bùn, cát hạ ống puyMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép neo đỉnh ống puy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
23Bê tông giằng đỉnh ống puy, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m
26Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
29Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
30Bu lông D12 nối mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
31Bu lông đuôi cá D16 cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Rong cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,5611m2
34Lắp đặt các kết cấu thép ống hút trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,818tấn
35Lắp đặt cờrapin D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cờrapin D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bê tông móng trụ đỡ ống hút, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
39Đào móng trụ đỡ ống hút thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,027tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,561tấn
45Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 108-2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 38.1-2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m
47Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59.9-2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
49Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
50Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
51Đắp đất đê quây thi công bể hút bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,29100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,105100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V171,04510m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V171,04510m³/1km
55Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.710,45m3
56Đào xúc đất tháo dỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,29100m3
57Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,29100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,29100m3/1km
59San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V16,29100m3
60Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,408100m
61Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,408100m
62Sản xuất thép cừ Laseen III (khấu hao theo ĐM1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.888m
63Bơm nước hố móng máy bơm 10CV (bảng tính):Mô tả kỹ thuật theo chương V68ca
D GIA CỐ ĐOẠN GIỮA ĐOẠN 1 VÀ ĐOẠN 2 (K0+201.80m ĐẾN K0+221.80m)
1Bê tông gia cố mái kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,32m3
2Bê tông đáy cửa ra và chân khay, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
3Bê tông chân khay và bậc cấp, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
5Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,409100m2
6Xếp đá hộc chân mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V44,61m3
7Đào móng thông cửa ra và chân khay xếp đá hộc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
12Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái kè - Đường kính 50mm-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
E KHÓA MÁI ĐẦU TUYẾN KÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m3/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,791m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
7Bê tông mái khóa đầu và cuối kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
8Bê tông chân khay khó mái kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
9Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
11Xếp đá hộc chân mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m3
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
13Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái kè - Đường kính 50mm-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
F AN TOÀN GIAO THÔNG (TƯỜNG HỘ LAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,621m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,976100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
4Bê tông móng chân trụ tường hộ lan, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,46m3
5Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
6Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V142tấm
7Cột thép tròn D141,3*1450*4,5mm + mũ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V145cột
8Bản đệm 70*300*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V145hộp
9Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V145viên
10Bu lông M20, L180mmMô tả kỹ thuật theo chương V290cái
11Bu lông M16, L36mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.450cái
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,26tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3
15Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3/1km
G AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC TIÊU)
1Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
2Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
8Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,61m2
H XỬ LÝ NỐI TIẾP CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC C21
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,651m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
5Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
6Bê tông mái gai cố của vào cống dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
8Bê tông bậc cấp, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
9Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,253tấn
I NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,149m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
16Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,992m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
29Móc cẩu máy bơm sửa chữa (Fi 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,696m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41SXLD cầu INOX chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Gia công, lắp dựng cửa đi sắt hộp, thép tấm mạ kẽm, dày 1.5mm, chốt, bản lề, ổ khóa, bao gồm khung ngoại (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
43Gia công, lắp dựng cửa sổ sắt hộp, thép tấm mạ kẽm, dày 1.5mm, chốt, bản lề, ổ khóa, bao gồm cả khung ngoại (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
44Gia công, lắp dựng khung hoa thép bảo vệ cửa, thép hộp mạ kẽm (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m2
45Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
47Bu lông, tắc kê nỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3681m2
49Bịt tôn chống nước mặt trên và mặt trong sê nô mái, tôn phằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,76m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,96m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
58Ngâm nước xi măng chống thầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
60Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,24m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,48m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,36m2
65Vỏ hộp aptomat chứa 6 cái loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
71Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Con sơn đón điện, Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo .v.v..Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,2m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)8
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)8
4 Máy đầm bánh thép 10T-12T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy san ≥ 110 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
8 Máy toàn đạc điện tử + Thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)5
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)5
12 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)3
13 Cần trục ô tô ≥ 5T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
14 Cần trục ô tô ≥ 10T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
15 Ô tô tưới nước chuyên dụng Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->