Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223752-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Chủ đầu tư UBND xã Nghi Phú, Địa chỉ: Xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 02383.851.683
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 40% tổng mức, Ngân sách xã Nghi Phú và vận động nhân dân đóng góp 60%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 13:48:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,600,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.901E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường láng nhựa; thi công hệ thống thoát nước, thi công điện chiếu sáng.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công, ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng chuyên nghành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên ;- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT, chứng chỉ huấn luyện PCCC- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Đội trưởng đội thi công, ATLĐ, VSMT, PCCC phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Đối với kỹ sư điện Yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện, có thẻ an toàn điện(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách thanh, quyết toán, vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô => 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn Vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi => 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V69,042m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IChương V15,3453m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V2,9156100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V49,0333m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V9,3163100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V3,0691100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V3,0691100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChương V3,0691100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V3,6324100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V3,6324100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V3,6324100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,8737100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V4,7467100m3
14Mua đất về đắpChương V640,8752m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V64,087510m3/1km
16Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V64,087510m3/1km
17Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V64,087510m3/1km
18Làm mặt đường lớp trên, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V16,3325100m2
19Làm mặt đường lớp dưới, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V16,3325100m2
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V16,3325100m2
21Tạo nhám bề mặt đường cũChương V39,1021100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12,96cm (tính cả bù vênh trung bình dày 0,96cm)Chương V39,1021100m2
23Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V39,1021100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V90,1044m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V54,0626m3
26Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmChương V1.802,088m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V35,7247m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V35,7247m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V92,7256m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V1.062,22m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V14,3338100m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V96,85m3
33Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V1.847m
34Lắp đặt bó vỉa congChương V450m
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V28,8672m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V15,2064m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V190,08m2
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V19,008m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V267,84m2
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V10cái
41Biển báo tam giác cạnh 70cmChương V10cái
42Cột biển báoChương V10cái
43Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V12gốc
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V53,5824m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V36m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V10,5494m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V66,8448m2
48Di dời cây từ vị trí đào đến vị trí thi côngChương V12cây
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V49,610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V85,9105m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V16,323100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,8m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,3m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V8,6528100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V8,6528100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V8,6528100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V7,7539100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V70,9952m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V887,44m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V144,6768m3
13Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V120,528m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V10,3526tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V11,2344tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V33,6767100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V55,3176m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V2,0803tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V2,939tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,6099100m2
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmChương V8391 đoạn ống
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V0,198m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V18,72m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V234m2
25Ván khuôn móng dàiChương V0,234100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V32,76m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V3,12100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Chương V62,4m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3838tấn
30Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V12,48m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,819100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V1,9773tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V2,1544tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V29,25m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V78cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V8,1537m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V1,5492100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,5436100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V1,0872100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V1,0872100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V1,0872100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V7,1776m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V89,72m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V3,7314100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,8824tấn
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V11,4672m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V21,7344m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4162100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,8548tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V2,46m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V6,2396m3
52Mua nắp gang hố thăm KT 850x850x100 (tải trọng thiết kế 40T)Chương V12cái
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChương V44cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V121cấu kiện
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,8856m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,3583100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V3,5328m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V44,16m2
59Ván khuôn móng cộtChương V0,3864100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V6,624m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V2,2264100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,6903tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V0,6753tấn
64Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V16,468m3
65Tấm đan Grating hố thu (600x400x35)mmChương V92cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmChương V6,78100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V1100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp giá đỡ tủ điệnChương V11 bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Hapulico hoặc tương đương, tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100AChương V11 tủ
3Làm tiếp địa cho tủ đóng cắt, Tiếp địa RC2Chương V11 bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,671m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,055m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V0,356m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V2,5m2
8Cột bát giác tròn côn 8m Hapulico hoặc tương đương, cột liền cần đơnChương V34cột
9Đèn chiếu led sáng đường phố 100W + bóngChương V34chóa
10Lắp đặt bảng điện cửa cột (4 cực dấu 20A + atomat 10A ) atomat LS hoặc tương đương.Chương V341 bảng
11Lắp đặt khung móngChương V34khung
12Làm tiếp địa cho cột điện đèn, Tiếp địa RC1Chương V341 bộ
13Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V0,35100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2Chương V11,9100m
15Đầu cốt đồng M25Chương V8cái
16Đầu cốt đồng M16Chương V272cái
17Dây điện CXV/3x1.5mm2 đấu từ cáp trục lên đènChương V3,06100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V1,3274m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,2522100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0479100m3
21Ván khuôn móng cộtChương V1,088100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V21,76m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V13,972m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V2,6547100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,0958100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V63,872m3
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V7,9841000 viên
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépChương V4,99100m2
29ống thép D88.3 mạ kẽm luồn cáp qua đường, cốngChương V0,24100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V12,35100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V0,68100m
32Dây nối tiếp địa liên hoàn bằng đồng trần M10Chương V12,25100m
33Luồn cáp cửa cộtChương V341 đầu cáp
34Cáp đồng 4x35mm2 (đấu từ tủ hạ thế TBA đến hộp công tơ)Chương V0,05100m
35Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V1cái
36Aptomat 3 pha 75A (lắp ở hộp công tơ)Chương V1cái
37Đầu cốt đồng M50mmChương V8cái
D HẠNG MỤC: DI DỜI HẠ TẦNG NGẦM
1Di dời hệ thống nước sinh hoạt nhà dân (khối lượng chỉ là tạm tính và chỉ được xác định khi Chủ đầu tư và Tư vấn Giám sát xác định phải thay thế, sửa chữa)Chương V50hộ
2Di dời các thiết bị ngầm: Điện, cáp viễn thông bị ảnh hưởng trong quá trình thi công (khối lượng chỉ là tạm tính và chỉ được xác định khi Chủ đầu tư và Tư vấn Giám sát xác định phải thay thế, di chuyển)Chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.901E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường láng nhựa; thi công hệ thống thoát nước, thi công điện chiếu sáng.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
2 Đội trưởng đội thi công, ATLĐ, VSMT, PCCC 1 - Có bằng chuyên nghành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên ;- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT, chứng chỉ huấn luyện PCCC- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Đội trưởng đội thi công, ATLĐ, VSMT, PCCC phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
3 Kỹ thuật thi công 3 (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Đối với kỹ sư điện Yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện, có thẻ an toàn điện(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách thanh, quyết toán, vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
6 Công nhân kỹ thuật 15 phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-10 T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép 10-12T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Ô tô => 10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
4 Máy đào => 0,8 m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Ô tô tưới nước 5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy trộn bê tông => 250L Có hoá đơn đỏ2
7 Máy nấu và tưới nhựa Có hoá đơn đỏ1
8 Máy đầm bàn Có hoá đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi Có hoá đơn đỏ2
10 Đầm cóc Có hoá đơn đỏ2
11 Máy trộn Vữa 80L Có hoá đơn đỏ2
12 Máy ủi => 110cv Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
13 Nồi nấu nhựa Có hoá đơn đỏ2
14 Máy hàn điện 23Kw Có hoá đơn đỏ2
15 Máy thuỷ bình Có hoá đơn đỏ2
16 Thiết bị thí nghiệm Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->