Gói thầu: Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Ninh và chi phí thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214943-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
Tên gói thầu Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Ninh và chi phí thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (Ngân sách tập trung) và Vốn Ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 16:21:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,648,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.972227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.653.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.307.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 1 LẦU)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2069100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1255m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5745m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8773m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,1323m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8617m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8428100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2676100m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3085100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3608100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8925100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
20Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9426100m2
21Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4608m3
22Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,721m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6124m3
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4448m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,405m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4062m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1139m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,004m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8224m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,31m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,1611m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.467,8206m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,6138m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2806m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,4526m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V655,9752m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1022m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,96m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9836m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V651,095m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,165m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,248m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0666m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8614m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9252m2
51Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹMô tả kỹ thuật theo Chương V63,221m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5245m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V519,1612m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V156,0306m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.467,8206m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V921,0416m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V519,1612m2
59Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,0306m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.388,8622m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,094m2
62Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,34m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,84m2
65Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9626m2
66Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,124m2
67Cung cấp, lắp dựng khung bao inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V181,9032m2
68Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V59,625m2
70Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
72Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4,784m2
73Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598tấn
74Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3kg
75Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,41kg
76Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,07kg
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,802m2
78Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m
79Cung cấp thép xà gồ 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.713,96kg
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,714tấn
81Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.992,49kg
82Lắp dựng cầu phong 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9925tấn
83Cung cấp thép li tô 30x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.248,25kg
84Lắp dựng li tô 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2483tấn
85Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9044100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,341tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,927tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,152tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,618tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
116Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V419,6366m2
117Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đónMô tả kỹ thuật theo Chương V42,704m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp chân tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,314m2
119Thanh cao su chuyên dụng ốp góc cột cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
120Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU) - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15HMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đèn LED 230VAC R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt quạt trần 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Lắp đặt dimmer quạt trần âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.138m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.267m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V133hộp
18Lắp đặt mặt nạ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
20Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt mặt nạ ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
22Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
23Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
27Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
29Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V958m
30Lắp đặt ống nối PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100C/Bịt
31Lắp đặt ống nối PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100C/Bịt
32Lắp đặt móc ống PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100C/Bịt
33Lắp đặt móc ống PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100C/Bịt
34Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
37Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Lắp đặt BUSBAR 20*8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Lắp đặt BUSBAR 30*8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
51Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
52Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
55Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
57Đóng cọc tiếp đất đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
58Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2222m
59Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối
60Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KGMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
61Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KGMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
62Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
63Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
65Cung cấp ống gas máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
66Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
67Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,75m
70Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
71Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
72Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo Chương V14Mối
73Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
75Khớp chuông fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Kẹp cố định cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
77Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
78Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
79Lắp đặt bộ phát WIRELEESSMô tả kỹ thuật theo Chương V2CáI
80Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Patch panel
81Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15ổ cắm
82Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52ổ cắm
83Tủ RACK 9UMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
84Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3810 m
85Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8910 m
86Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510 m
87Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
89Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
97Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
98Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt co nhựa PVC D 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
100Lắp đặt co nhựa PVC D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
101Lắp đặt co nhựa PVC D 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
102Lắp đặt co nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
103Lắp đặt co nhựa PVC D 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
105Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
108Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
110Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
112Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
113Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
114Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt co 135 PVC D 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
118Lắp đặt co 135 PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt co 135 PVC D 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
120Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt phễu thu chống hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
124Lắp đặt van khóa D 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Lắp đặt van khóa D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt van khóa D 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt Lavabo + vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
130Lắp đặt gương soi bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
135Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU) - PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5005tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8527tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7288tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6821100m2
6Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V5,905100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,3384m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,387100m
9Ép âm (NC và M * 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4823100m
10Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5594m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1821 mối nối
12Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.029,02kg
13Sản xuất và lắp thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6575tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3054100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8702100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5883m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6242m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8795m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2385m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4856100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,971tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
D CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0808100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7205100m3
4Đóng Cừ đá TD 100x100x1000mm, mật độ 9cây/m2, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,851100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,596m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,596m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3711m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0912m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9036m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7948m3
13Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5682100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2255100m2
18Lắp dựng cốt thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4622tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1965tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7717tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2476tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2384tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8058tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1856m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,945m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,545m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,16m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,66m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,815m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m2
36Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V159,335m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V239,915m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V399,25m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Cột ốp gạch 50x230 màu đất nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,21m2
41Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m2
42SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,93kg
43SXLĐ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm cho cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V256,21kg
44SXLĐ thép La 20x2 cho cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,69kg
45SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,36kg
46LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6kg
47LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m2
49Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,592m2
50SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.495,21kg
51SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.027,81kg
52SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V131,27kg
53Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V205,592m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,021m2
55Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91681m2
56Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m2
E NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1763100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6156100m3
5Cừ đá TD 100x100x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,334m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
11Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9576100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8137m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5871m2
18Lắp dựng cột thép STK D90x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
19Cột thép STK D90x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,33kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168tấn
21Thép L50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,66Kg
22Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V112,05Kg
23Thép giằng kèo fi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04Kg
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168tấn
25Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4377tấn
26Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,72kg
27Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729tấn
28Thép hộp 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,18Kg
29Thép hộp 25x25x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7Kg
30Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729tấn
31SXLD bu long fi 14x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
32SXLD bulong fi 14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
33SXLD bulong fi 14x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,41m2
35Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh, dày 4.2 jemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1778100m2
36Lợp tôn úp nóc màu dày 5 jemMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm ( fi 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi 12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi 12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2226tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền đường kính cốt thép fi 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2591tấn
43Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 1P - 5A 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt công tắc điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (loại dây 1x11mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
49Lắp đặt ống bảo vệ ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (XD-LĐ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3553100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2743100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824100m2
7Lót ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong cảnh báo cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m2
10Bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V32Thanh
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cần đèn
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
17Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
18Kéo rải Cáp tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
19Lắp đặt bảng DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
20Lắp đặt CB 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt MCCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt Contactor 3P - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Rải cáp ngầm 2x6mm2 (cấp nguồn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 3x1.5mm2 (cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
26Lắp đặt tủ điện Composite 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
27Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 25/32mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
29Lắp đặt ống xoắn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
30Lát gạch tàu 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V470viên
31Băng cáp đi ngầm KT150x250+ chiếu dài rảnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V141m
G SÂN ĐAN - BỒN HOA - CỘT CỜ - HÈ RÃNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4992m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,24m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
8Lót ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,256100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4512tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9810m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1387100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6475100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,896m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,896m3
18Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3425100m2
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m2
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1021cấu kiện
26Gia công, lắp đặt tấm đan, D06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
28Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9179m3
29Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,804m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,4948m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8491m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0929m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m3
40Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4381m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
43Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108100m2
44Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,024m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8622m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,062m2
49Lắp đặt cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
50CCLD cột cờ bằng inox D60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9825kg
51CCLD cột cờ bằng inox D90x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,335kg
52CCLD cột cờ bằng inox D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,346kg
53Ròng rọc kéo cờMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
54Bulong fi 14 L= 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.972227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.653.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.307.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m32
2 Máy ép cọc 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 150T1
3 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
4 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
8 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->